1,0 điểm Một xe máy và một xe ô tô cùng khởi hành đi từ Ađến.. Hãy tính quãng đường AB?. Câu 4.. Trên xy lấy điểm Anằm ngoài đoạn , EF vẽ hai tiếp tuyến ABvà AC với O Gọi H là... OI O
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH LỚP 10
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM 2021
Khóa ngày 31 tháng 5 năm 2021 Môn thi TOÁN (VÒNG 1) Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Tính giá trị của biểu thức A 7 4 3 7 4 3
b) Giải phương trình : 3x2 14x 5 0
c) Giải hệ phương trình :
Câu 2 (1,5 điểm) Cho đường thẳng d có phương trình y m2 2m4x3
a) Vẽ đường thẳng d khi m 1
b) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng y 4x m 1
c) Tìm m để đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất
Câu 3 (1,0 điểm) Một xe máy và một xe ô tô cùng khởi hành đi từ Ađến B Xe máy
đi với vận tốc 40km h xe ô tô đi với vận tốc 60 / / , km h Sau khi mỗi xe đi được
1 2 quãng đường thì xe ô tô nghỉ 40 phút rồi chạy tiếp đến ;B xe máy trên
1
2 quãng đường còn lại đã tăng vận tốc thêm 10km/h nhưng vẫn chậm hơn xe ô tô
1
2 giờ Hãy tính quãng đường AB?
Câu 4 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2a 1x2a 5 0 1
a) Chứng minh rằng, phương trình 1 luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a
b) Tìm giá trị của a để phương trình 1 có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện 2 2
x x c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1, 2không phụ thuộc vào a
Câu 5 (3,0 điểm) Cho đường tròn O R Một cát tuyến xy cắt ; O tại E và F Trên
xy lấy điểm Anằm ngoài đoạn , EF vẽ hai tiếp tuyến ABvà AC với O Gọi H là
trung điểm EF
a) Chứng tỏ 5 điểm , , , ,A B C O H cùng nằm trên một đường tròn
b) Đường thẳng BC cắt OA và OH lần lượt tại I và K Chứng minh
Trang 2OI OA OH OK R
c) Chứng minh KE KF là hai tiếp tuyến của đường tròn (O),
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN – THPT
CHUYÊN ĐẠI HỌC KHOA HỌC 2021 Câu 1.
a) Tính giá trị của biểu thức A 7 4 3 7 4 3
Ta có:
VậyA 2 3
b) Giải phương trình : 3x2 14x 5 0
Ta có: ' 72 3 5 64 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
5 3
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm
1 5;
3
S
c) Giải hệ phương trình
Ta có :
25 100
3
4
x
x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ; 4;3
Câu 2.
a) Vẽ đường thẳng d khi m 1
Trang 4Với m ta có 1 d :y 3x3
Ta có bảng giá trị
x
Vậy với m thì đồ thị hàm số 1 d :y3x là đường thẳng đi qua hai điểm3
0;3 ; 1;0
b) Tìm m để đường thẳng d song song với đường thẳng y 4x m 1 Đường thẳng d :ym2 2m4x3
song song với đường thẳng y 4x m 1
0 2
2
m
m m
m
Vậy m thỏa mãn bài toán 0
c) Tìm m để đường thẳng d tạo với 2 trục tọa độ một tam giác có diện tích
lớn nhất
Trang 5Xét đường thẳng d :ym2 2m4x3
Ta có m2 2m 4 m2 2m 1 3 m 12 (với mọi m)3 0
d
là đường thẳng luôn cắt hai trục tọa độ với mọi m
Gọi ,A B lần lượt là giao điểm của d với , Ox Oy
Với x 0 y 3 B0;3
Khi đó ta có: Tam giác tạo bởi đường thẳng d với hai trục tọa độ là OAB
2
2 2
2
OAB
m m
AOB
S
lớn nhất 2
1
m
lớn nhất m 12 nhỏ nhất3
Ta có: m 12 (với mọi )3 3 m
Dấu " " xảy ra m 1 0 m1
Vậy m thỏa mãn bài toán 1
Câu 3.
Gọi độ dài quãng đường AB là x km DK x : 0
Đổi 40 phút
2
3h
Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB (tính cả thời gian nghỉ) là 2
60 3
x
h
Thời gian xe máy đi
1
2 quãng đường đầu là : 2: 40 80
h
Trang 6Thời gian xe máy đi hết
1
2 quãng đường còn lại là : 2: 50 100
h
Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 9
80 100 400
h
Vì xe máy vẫn đến B chậm hơn xe ô tô là
1
2 giờ nên ta có phương trình:
200( )
Vậy độ dài quãng đường AB là 200km
Câu 4.
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm với mọi giá trị của a
Ta có : ' a 12 1 2 a 5 a2 2a 1 2a 5 a2 4a 6 a 22 2 0
Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi a
b) Tìm giá trị của a để phương trình (1) có hai ngiệm thỏa x12 x22 6
Theo câu a, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi a
Áp dụng hệ thức Vi et ,ta có:
1 2
Theo đề bài ta có : x12 x22 6
2
2
2
2
2
1
a
a
Vậy a2,a thỏa mãn yêu cầu bài toán 1
Trang 7c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1; 2không phụ thuộc vào a
Theo câu a) với mọi giá trị của a thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
Ta có :x x1 2 2a 5 2a x x 1 2 5
Thay 2a x x 1 2 5vào x1x2 2a 1ta có :
3 0
Vậy hệ thức liên hệ giữa x x1; 2không phụ thuộc vào a là x1x2 x x1 2 3 0
Câu 5.
Trang 8I
H
C
B
O E
F
A
a) Chứng tỏ 5 điểm , , , ,A B C O H cùng nằm trên một đường tròn
Vì AB AC là các tiếp tuyến của , O tại , B C nên OBAOCA90 gt
90 90 180
OBAC
là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính OA (1)
Ta có H là trung điểm của EF gt OH EF(tính chất đường kính dây cung)
90
thuộc đường tròn đường kính OA 2
Từ 1 và 2 suy ra 5 điểm , , , ,A B C O H cùng nằm trên một đường tròn
b) Đường thẳng BC cắt OA và OH lần lượt tại I và K Chứng minh
2
OI OA OH OA R
Ta có : OB OC R O thuộc đường trung trực của BC
Trang 9AB AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) A thuộc đường trung trực của BC
OA
là trung trực của BC OA BC tại I
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OAB ta có :
OI OA OB R
Xét OIK và OHA có :
90 ;
∽
(hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)
OI OA OH OK
Từ 3 , 4 OI OA OH OK R dfcm2
c) Chứng minh KE KF là hai tiếp tuyến của đường tròn , O
Theo ý b, ta có :
Xét OEH và OKE có : EOK chung, OH OEcmt
OE OK
∽ (2 góc tương ứng)
KE
là tiếp tuyến của O tại E
Chứng minh hoàn toàn tương tự ta có
Xét OFH và OKF có : FOK chung, OH OF cmt
OF OK
∽ (2 góc tương ứng)
KF
là tiếp tuyến của O tại F
Vậy KE KF là hai tiếp tuyến của đường tròn , O dfcm( )