1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

003 đề vào 10 toán 21 22 tỉnh bạc liêu

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Năm Học 2021 – 2022
Tác giả Hồ Khắc Vũ
Trường học Sở Giáo Dục, Khoa Học Và Công Nghệ Bạc Liêu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trung điểm của AB, a Chứng minh rằng tứ giác OMCH nội tiếp được trong một đường tròn b OM cắt đường tròn  O tại I và cắt CDtại K.. Chứng minh OK OM... c Đường thẳng qua O vuô

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1SỞ

GIÁO DỤC, KHOA HỌC

VÀ CÔNG NGHỆ BẠC LIÊU

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: Toán (không chuyên)

Ngày thi: 23/06/2021 Thời gian : 120 phút (không kể giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức A  28 63 2 7

b) Chứng minh rằng

1 :

x y

 

 với x0,y và 0 xy

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình

x y

 b) Cho hàm số

2 1 4

có đồ thị  P và đường thẳng d y: 12x 2 Vẽ đồ thị  P

và tìm tọa độ giao điểm của  P với đường thẳng d bằng phép tính

Câu 3 (6,0 điểm)

Cho phương trình x2  m2x m  1 0 1 ( m là tham số)

a) Giải phương trình khi m 3

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

c) Tìm m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền là

2 5

h 

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho đường tròn O R và đường thẳng d không qua O cắt đường tròn ;   O tại hai

điểm , A B Trên tia đối của tia , BA lấy một điểm , M qua M kẻ hai tiếp tuyến MC và MD

với đường tròn   O C D là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của AB,

a) Chứng minh rằng tứ giác OMCH nội tiếp được trong một đường tròn

b) OM cắt đường tròn  O tại I và cắt CDtại K Chứng minh OK OMR2

Trang 2

c) Đường thẳng qua O vuông góc với OM cắt các tia MC MD lần lượt tại P và , Q

Tính độ dài OM theo R sao cho diện tích tam giác MPQ nhỏ nhất

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 NĂM 2021 MÔN TOÁN

TỈNH BẠC LIÊU Câu 1.

a) Rút gọn biểu thức A  28 63 2 7

Ta có :

2 7 3 7 2 7 3 7

Vậy A 3 7

b) Chứng minh rằng

1 :

x y

 

với x0,y và 0 xy

Với x0,y  và 0 xyta có :

   

   

1

1

VT

Câu 2.

a) Giải hệ phương trình

x y

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  3; 1 

b) Cho hàm số

2 1 4

có đồ thị  P và đường thẳng d y: 12x 2 Vẽ đồ thị

Vẽ đồ thị hàm số

2 1 4

Ta có bảng giá trị

Trang 4

1

4

x

Vậy đồ thị hàm số  : 1 2

4

là đường cong đi qua các điểm 4; 4 ; 

2; 1 ; 0;0 ; 2; 1 ; 4; 4         

Đồ thị hàm số

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  P là :

Phương trình có   '  12     Phương trình có hai nghiệm phân biệt8 9 0 1

2



Vậy đường thẳng  d cắt (P) tại hai điểm phân biệt 2; 1  và 4; 4 

Câu 3 Cho phương trình x2  m2x m  1 0 1 ( m là tham số)

Trang 5

a) Giải phương trình khi m 3

Khi m  phương trình (1) trở thành 3 x2  x 2 0

1

2

x

c

x

a

  

Vậy khi m  thì phương trình có tập nghiệm 3 S  1; 2

b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

Ta có : hệ số của x là 1 02  nên phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn

Lại có  m22  4m1 m2 4m 4 4m 4m2  (với mọi m)0

Do đó phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

c) Tìm m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2là độ dài hai cạnh

góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền là

2 5

h 

Phương trình (1) có  m22  4m1 m2 4m 4 4m 4m2

Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thì   0 m0

Khi đó, áp dụng định lý Viet ta có :

1 2

1 2

2 1

b

a c

a

Do hai nghiệm phân biệt x x1, 2là độ dài hai cạnh góc vuông nên ta có x x 1, 2 0suy ra :

1 2

1 2

1

m

x x1, 2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao kẻ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền

2 5

h 

nên áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có :

Trang 6

 

2

2 2

1 2 2

2

2

2 5

Ta có : a b c     1 2  3  nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt0 1

2

1( )

3( )

c

a

Vậy m  là giá trị cần tìm.1

Câu 4

Q

P

H

C

D

O

Trang 7

a) Chứng minh rằng tứ giác OMCH nội tiếp được trong một đường tròn

Vì H là trung điểm của AB gt   OHAB(quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung) OHM 90

Xét tứ giác OMCH có OHM OCM 90  OMCHlà tứ giác nội tiếp (Tứ giác có

2 đỉnh kề cùng nhìn một cạnh dưới các góc bằng nhau)

Vì MC MD (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) M thuộc trung trực của CD

Xét tam giác OMD vuông tại D có đường cao DK ta có :

c) Đường thẳng qua O vuông góc với OM cắt các tia MC MD lần lượt tại P và,

Q Tính độ dài OM theo R sao cho diện tích tam giác MPQnhỏ nhất

Ta có : MO là phân giác của PMQ (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)

MO là đường cao của PMQ doPQ OM gt    

MPQ

  cân tại M (tam giác có đường cao đồng thời là đường phân giác)

MO

đồng thời là trung tuyến của MPQ  O là trung điểm của PQ

1

2

Ta có :

1

2

MPQ

S  MO PQ OM OP

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác OMP vuông tại O có đường cao OC ta có :

Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương 2

1

1

OP ta có :

2

2



Trang 8

Dấu " " xảy ra 2 2

2

 Vậy SMPQđạt giá trị nhỏ nhất bằng 2

2R khi OMR 2

Ngày đăng: 30/10/2023, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - 003 đề vào 10 toán 21 22 tỉnh bạc liêu
th ị hàm số (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w