1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN Giáo dục kinh tế và pháp luật – Lớp 11 Năm học 2023 2024

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kì I Môn Giáo Dục Kinh Tế Và Pháp Luật – Lớp 11 Năm Học 2023 2024
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giáo Dục Kinh Tế Và Pháp Luật
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN Giáo dục kinh tế và pháp luật – Lớp 11 Năm học 2023 2024 GDKTPL.Nộidungôntậpgiữakì1lớp11 I. NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường Bài 2. Cung – cầu trong nền kinh tế thị trường Bài 3. Lạm pháp

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA HỌC KÌ I-LỚP 11

NĂM HỌC 2023-2024 A.TRẮC NGHIỆM:

PHẦN ĐẠI SỐ I.GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Góc có số đo 2

5

đổi sang độ là:

A 135 0 B 72 0 C 270 0 D 240 0

Câu 2 Góc có số đo 108 đổi ra rađian là: 0

A 3

5

10

2

4

Câu 3 Một bánh xe có 72 răng Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

Câu 4 Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): 5 , , 25 , 19

 = −  =  =  = , Các cung nào có

điểm cuối trùng nhau:

A  và  ;  và  B    , , C    , , D  và  ;  và  Câu 5 Trên đường tròn bán kính r = , độ dài của cung đo 5

8

là:

A

8

l=

8

r

8

D kết quả khác

Câu 6 Một đường tròn có bán kính R=10cm Độ dài cung 40o

trên đường tròn gần bằng

Câu 7 Trên hình vẽ hai điểm M N, biểu diễn các cung có số đo là:

3

x= + k

3

x= − + k

C

3

x= + k

x= + k

Câu 8 Cho

2 a

  Kết quả đúng là

A sina 0, cosa 0 B sina 0, cosa 0 C sina 0, cosa 0 D sina 0, cosa 0

Câu 9 Xét các mệnh đề sau:

2

 

 − 

  II sin 2− 0

  III tan 2 − 0

Mệnh đề nào sai?

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ II và III D Cả I, II và III

Câu 10 Xét các mệnh đề sau đây:

2

 + 

 + 

 + 

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ II và III B Cả I, II và III C Chỉ I D Chỉ I và II

Câu 11 Cho hai góc nhọn  và  phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?

A cot =tan B cos=sin C cos =sin D sin= −cos

Trang 2

Câu 12 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A sin 180 –( 0 a)=– cosa B sin 180 –( 0 a)= −sina

C sin(180 –0 a)=sina D sin(180 –0 a)=cosa

Câu 13 Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau

 − =

 + =

 − =

 + =

Câu 14 Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau

A tan 3 cot

 − =

C cos 3( −x)=cos x D cos( )− =x cosx

Câu 15 cos(x+2017 ) bằng kết quả nào sau đây?

A cos x B sin x C sin x D cos x

Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

2

1

2

k k

 +  =    

Câu 17 Cho sin 3

5

 = và

2

    Giá trị của cos là:

A 4

4 5

5

25

Câu 18 Cho

4 tan

5

 = −

với

3

2

2   

Khi đó:

41

41

41

41

 =

41

41

41

41

 = −

Câu 19 Cho cos150 2 3

2

+

= Giá trị của tan15 bằng:

2

4 +

Câu 20 Cho cos 2

5

 = −

2

  

   

  Khi đó tan bằng

A 21

21 5

21 2

5

=     Tính cot

cot

4

cot

3

cot

3

cot

4

= −

Câu 22 Cho cot = −3 2 với

2

    Khi đó giá trị tan cot

 + 

bằng:

sin cos

2

x+ x= và 0

2

x

  Tính giá trị của sin x

Trang 3

A sin 1 7

6

6

C sin 1 7

4

D sin 1 7

4

Câu 24 Cho 3sin cos

sin 2 cos

P

=

+ với tanx = Giá trị của P bằng 2

A 8

2 2 3

5

4

Câu 25 Cho tam giácABC đều Tính giá trị của biểu thức P=cos(AB BC, )+cos(BC CA, )+cos(CA AB, )

P 2

P 2

2

= − D P 3 3

2

= Câu 26 Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = Giá trị của biểu thức 2

3 3

sin 3cos 5sin 2 cos

M

=

A 7

7

7

7

31

II CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A cos(a b− )=cos sina b+sin sina b B sin(a b− )=sin cosa b−cos sina b

C sin(a b+ )=sin cosa b−cos sina b D cos(a b+ )=cos cosa b+sin sina b

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A sin sin 2 cos sin

a b B cos(a b− )=cos cosa b−sin sina b

C sin(a b− )=sin cosa b−cos sina b D 2 cos cosa b=cos(a b− +) cos(a b+ )

Câu 3 Biểu thức ( )

( )

sin sin

a b

a b

+

− bằng biểu thức nào sau đây? (Giả sử biểu thức có nghĩa)

( )

=

( ) ( )

=

( )

=

( ) ( )

=

Câu 4 Rút gọn biểu thức: sin(a–17 cos) (a+ 13 – sin) (a+13 cos) (a–17), ta được:

A sin 2 a B cos 2 a C 1

2

2

Câu 5 Đẳng thức nào sau đây là đúng

Câu 6 Cho tan =2 Tính tan

4

 − 

 

A 1

3

1

3

Câu 7 Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

A cos 2a= −1 2sin2a B cos 2a=cos2a−sin2a

C cos 2a= −1 2 cos2a D cos 2a=2 cos2a−1

Câu 8 Cho cos 4, ; 0

  Giá trị của sin 2x là

A 24

24 25

5

5

Trang 4

Câu 9 Nếu 1

s inx cos

2

x

+ = thì sin2x bằng

A 3

3

2

3 4

sin x+cos x= +a bsin 2x, với a b, là các số thực Tính T =3a+4b

A T = − 7 B T =1 C T = 0 D T = 7

sin 2 0; 2 sin 1 0 cos sin 2 cos 3

A A=cot 6x B A=cot 3x

C A=cot 2x D A=tanx+tan 2x+tan 3x

Câu 12 Rút gọn biểu thức sin sin

A 3cos 2

2 cos 2

Câu 13 Biến đổi biểu thức sin− thành tích 1

A sin 1 2 sin cos

− = −  + 

    B sin 1 2 sin 2 4 cos 2 4

− =  −   + 

C sin 1 2 sin cos

− = +  − 

    D sin 1 2 sin 2 4 cos 2 4

− =  +   − 

Câu 14 Cho sin 3, ;3

 

 =   Tính giá trị cos 21

4

A 2

7 2 10

10

10

Câu 15 Biểu thức M =cos –53 sin –337( ) (  +) sin 307 sin113  có giá trị bằng:

A 1

2

3 2

2

Câu 16 Cho cos 3

4

a = ; sina 0; sin 3

5

b = ; cosb 0 Giá trị của cos(a b+ ) bằng:

A 3 1 7

+

−  + 

−  − 

Câu 17 Cho 3

sin 2

4

 = Tính giá trị biểu thức A=tan+cot

3

3

3

3

A =

Câu 18 Cho a b, là hai góc nhọn Biết cos 1, cos 1

a= b= Giá trị của biểu thức cos(a b+ ) (cos a b− bằng )

A 119

144

144

144

144

Câu 19 Tích số cos cos4 cos5

bằng:

A 1

1 8

1 4

Câu 20 Cho cosx = Tính 0 2 2

A 3

1

4

Câu 21 Giá trị lớn nhất của 4 4

M = x+ x bằng:

Trang 5

Câu 22 Cho M =3sinx+4cosx Chọn khẳng định đúng

A − 5 M 5 B M  5 C M  5 D M  5

Câu 23 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

Câu 24 Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì

A sin 2A+sin 2B2sinC B sin 2A+sin 2B2sinC

C sin 2A+sin 2B2sinC D sin 2A+sin 2B=2sinC

Câu 25 Một tam giác ABC có các góc A B C, , thỏa mãn 3 3

sin cos sin cos 0

− = thì tam giác đó có

gì đặc biệt?

A Tam giác đó vuông B Tam giác đó đều C Tam giác đó cân D Không có gì đặc biệt III HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Tập xác định của hàm số y=cot 2x−tanx là:

2 k k

 +   

4 k2 k

  D \ k 2,k

3 cot 1

x y

x

=

+ có tập xác định là:

D=R  +k  kZ

  

12

D=R  +   kZ

Câu 3 Tìm tập xác định D của hàm số tan 2

4

 

k

D=   +  k 

3

4

D=   +kk 

k

D=   +  k 

 

Câu 4 Hàm số 2sin 1

1 cos

x y

x

+

=

xác định khi

2

x + k

2

x + k

Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin

1 sin

x y

x

=

D= − + k   +kk 

2

D= − + kk 

Câu 6 Tập xác định của hàm số s inx 1

s inx 2

=

A (− + 2; ) B (2; + ) C \ 2  D

Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số 1

sin cos

y

=

2

4

Trang 6

Câu 8 Tập xác định của hàm số tan 2

cos

x y

x

= là tập nào sau đây?

2

 , k 

D=  +k  k

   

Câu 9 Tìm m để hàm số 1

sin

y

x m

=

− xác định trên

A m  − −( ; 1) ( + 1; ) B m  − − ( ; 1 1;+ )

Câu 10 Cho các hàm số: y=sin 2x, y=cosx, y=tanx, y=cotx Có bao nhiêu hàm số tuần hoàn với chu

kỳ T =

Câu 11 Chu kỳ của hàm số 3sin

2

x

y = là số nào sau đây?

Câu 12 Trong các hàm số y=tanx ; y=sin 2x ; y=sinx ; y=cotx , có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính

chất f x( +k)= f x( ),  x , k

Câu 13 Tìm chu kì T của hàm số 1 ( )

sin 100 50 2

50

100

50

200

Câu 14 Tìm chu kì T của hàm số y=2 cos2x+2020

A T =3 B T =2 C T = D T =4

Câu 15 Tìm chu kì của hàm số ( ) 3

sin 2 cos

2

Câu 16 Tìm chu kì T của hàm số 2 2

2 sin 3cos 3

3

=

Câu 17 Chọn phát biểu đúng:

A Các hàm số y=sinx, y=cosx, y=cotx đều là hàm số chẵn

B Các hàm số y=sinx, y=cosx, y=cotx đều là hàm số lẻ

C Các hàm số y=sinx, y=cotx, y=tanx đều là hàm số chẵn

D Các hàm số y=sinx, y=cotx, y=tanx đều là hàm số lẻ

Câu 18 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y=cot 4x B y=tan 6x C y=sin 2x D y=cosx

Câu 19 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A y=sin 2x B y=xcosx C y=cos cotx x D tan

sin

x y

x

=

Câu 20 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A y=sin cos 2x x B 3

sin cos

2

tan tan 1

x y

x

=

+ D

3 cos sin

Câu 21 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

A y=cot 4x B sin 1

cos

x y

x

+

= C y=tan2 x D y= cotx

Trang 7

Câu 22 Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây

3

k k , k 

C (− + k 2 ; 2 k ), k  D (k2 ; +k2), k 

Câu 23 Khẳng định nào sau đây sai?

A y=tanx nghịch biến trong 0;

2

  B y=cosx đồng biến trong ; 0

2

 

C y=sinx đồng biến trong ; 0

2

  D y=cotx nghịch biến trong 0; 2

 

Câu 24 Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A 5 ;7

 

9 11

;

 

7

;3

4 

;

 

Câu 25 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;

2

 ?

A y=sinx B y=cosx C y=tanx D y= −cotx

Câu 26 Hàm số nào đồng biến trên khoảng ;

3 6

 

− 

 :

A y=cosx B y=cot 2x C y=sinx D y=cos2x

Câu 27 Tập giá trị của hàm số y=sin 2x là:

A −2; 2 B  0; 2 C −1;1 D  0;1

Câu 28 Gọi m là giá trị lớn nhất của hàm số y= +3 2sin 2x trên đoạn ;

6 2

 

  Giá trị m thỏa mãn hệ thức

nào dưới đây?

A 3  m 6 B m =2 16 C 4  m 5 D m = +3 3

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2 cos2x−sin 2x+5

Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin2 4

12

Câu 31 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A,B,C , D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A y= −1 sinx B y=cosx C y=sinx D y= +1 sinx

Câu 32 Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A y= +1 sin 2x B y=cosx C y= −sinx D y= −cosx

Trang 8

Câu 33 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đồ thị hàm số cos ?

2

x

IV PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Cho phương trình: x2+ = (1) Phương trình nào tương đương với phương trình (1) ? x 0

A x x +( 1)=0 B x + =1 0 C x2+(x+1)2 =0 D x =0

Câu 2 Chọn cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau:

A 2x+ x− = +3 1 x−3 và 2x =1 B 1 0

1

x x x

+ = + và x =0

C x+ = −1 2 x và ( )2

x+ = −x D x+ x− = +2 1 x−2 và x =1

Câu 3 Phương trình x2 =3x tương đương với phương trình:

A x2 x− =3 3x x−3 B x2+ x2+ =1 3x+ x2+ 1

3

Câu 4 Khi giải phương trình( 3)( 4)

0 2

x

=

− ( )1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: ( )1 ( 3) ( )

2

x

x x

Bước 2: ( 3)

2

x

x x

Bước 3:  =  =x 3 x 4

Bước 4:Vậy phương trình có tập nghiệm là:T = 3; 4

Cách giải trên sai từ bước nào?

A Sai ở bước 2 B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 4 D Sai ở bước 3

Câu 5 Chọn cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau:

A 2x+ x− = +3 1 x−3 và 2x=1 B 1 0

1

+ = +

x x

xx=0

C x+ = −1 2 x và ( )2

1 2 + = −

x x D x+ x− = +2 1 x−2 và x=1

Câu 6 Phương trình sin 1

3

 − =

  có nghiệm là

3

x= + k

6

x=  +k

6

3

Câu 7 Tìm nghiệm của phương trình sin 2x = 1

2

x= + k

4

x= + k

4

x= + k

D

2

k

x= 

Câu 8 Tập nghiệm của phương trình sinx =sin 30

Trang 9

A S=30 +k2 | k 150 +k2 | k 

B S =   + 30 k2 | k 

C S=   + 30 k360 | k

D S=30 +360 | k 150 +360 | k  

Câu 9 Nghiệm của phương trình cos 2

 + =

x là:

2

=

 = − +

2

=

 = − +

2 2

=

 = − +

2

2 2

=

 = − +

Câu 10 Phương trình 2 cosx − 2= có tất cả các nghiệm là 0

A

3 2 4

, 3

2 4

k

 = +

 = − +



2 4

, 2 4

k

 = +

 = − +



C

2 4

, 3

2 4

k

 = +



7 2 4

, 7

2 4

k

 = +

 = − +



Câu 11 Nghiệm của phương trình tan 3x=tanx

2

k

B x=k,k C x=k2 , kD ,

6

k

Câu 12 Phương trình lượng giác: 3.tanx + =3 0 có nghiệm là:

A x

3 k

3 k

= − + C x

6 k

3 k

= − + Câu 13 Giải phương trình: tan2x =3 có nghiệm là:

A x

3 k

3 k

= − + C x

3 k

=  + D vô nghiệm

Câu 14 Giải phương trình cot 3( x −1)= − 3

3 18 3

3 6

x= − + kkZ

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 3sinx m 1 0 có nghiệm?

Câu 16 Cho phương trình cos5x=3m− Gọi đoạn 5  a b là tập hợp tất cả các giá trị của m để phương ;

trình có nghiệm Tính 3a b+

Câu 17 Nghiệm của phương trình sin 3x=cosx

A x=k ;

2

x=k

x= + k

; 4

x= + k

C x=k2; 2

2

x= + k

4

x= + k

Trang 10

Câu 18 Tìm giá trị thực của tham số m để cặp phương trình sau tương đương:

2

2x +mx− =2 0( )1 và 3 ( ) 2 ( )

2x + m+4 x +2 m−1 x− =4 0( )2

2

=

m

Câu 19 Cho phương trình sin 2 sin 3

 − =  + 

    Tính tổng các nghiệm thuộc khoảng( )0; của

phương trình trên

A 7

2

2

4

Câu 20 Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình (m−2 sin 2) x= + nhận m 1

12

= làm nghiệm

3 2

m

+

=

C m = − 4. D m = − 1.

Câu 21 Phương trình sin 3 3

x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;

2 ?

Câu 22 Số nghiệm của phương trình 2 sinx − 3= trên đoạn đoạn 0 0; 2

Câu 23 Phương trình sin 2 3

2

x = − có hai công thức nghiệm dạng +k, +k (k  ) với  ,  thuộc

khoảng ;

2 2

 

− 

  Khi đó,  + bằng

A

2

2

3

− Câu 24 Nghiệm lớn nhất của phương trình 2cos 2x − = trong đoạn 1 0  0; là:

12

3

6

Câu 25 Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x−tanx= trên nửa khoảng 0 0;) bằng:

A 5

2

2

Câu 26 Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 sin 4 1 0

3

x

 − − =

4

x=

24

x= 

8

x=

12

x= 

Câu 27 Giải phương trình 2 cos 1 sin 2 0

2 , 3

x=   +kk

3

x=  + kk

3

x=  + kk

4 , 3

x=   +kk

Câu 28 Phương trình 8.cos 2 sin 2 cos 4x x x = − 2 có nghiệm là

5

k

 

 

 = +



3

k

 

 = +



Trang 11

C 8 8 ( )

3

k

 

 

 = +



3

k

 

 = +



Câu 29 Giải phương trình

2

2 2

1 sin

1 sin

x

x x

A

3

6

Câu 30 Giải phương trình sin cosx x(1 tan+ x)(1 cot+ x)=1

A Vô nghiệm B x=k2 C

2

=k

V DÃY SỐ

Câu 1 Cho dãy số u n , biết 2

1 n n

n

u

n Tìm số hạng u3.

A 3 8

3

3

u

Câu 2 Cho dãy số u n , biết 2 1

2

n

n u n

+

= + Viết năm số hạng đầu của dãy số

Câu 3 Cho dãy số u n , biết 2 1

1

n

n u

2

13 là số hạng thứ mấy của dãy số?

Câu 4 Cho dãy số u n , biết u n n3 8n2 5n 7 Số 33 là số hạng thứ mấy của dãy số?

Câu 5 Cho dãy số( )u n với

2 1

n

an u n

= + (a hằng số) Tìm số hạng thứ u n+1

1

1

n

a n u

n

+

+

=

( )2 1

2

n

a n u

n

+

+

=

2 1

1

n

a n u

n

+

+

=

2

2

n

an u

n

+ = +

Câu 6 Cho dãy số u xác định bởi n 1

1

2

1

1 3

u

u u Tìm số hạng u4.

A 4 5

9

3

27

u

Câu 7 Cho dãy số u xác định bởi n

+

=

1 1

3 5

u

u u Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A −3; 6; 9 B 3; 2; 7 − − C 3; 8;13 D 3; 5;7

Câu 8 Cho dãy số 1 3 2 5, , , ,

2 5 3 7 Công thức tổng quát u n nào là của dãy số đã cho?

1

n

n

n

* 2

n n

n

3

n

n

n

+

* 2

2 1

n

n

n

Câu 9 Cho dãy số ( )u n với

+

=

= + u n u

u

n

n 1

1 5

.Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng nào dưới đây?

A

2

) 1 (n n

2

) 1 (

C

2

) 1 (

D

2

) 2 )(

1 (

Trang 12

Câu 10 Cho dãy số ( )u n với 1

1

1 2 2

u

 =

Công thức số hạng tổng quát của dãy số này:

2n n

2

n n

u −−

2

n n

2n n

Câu 11 Cho dãy số ( )u n biết 5

2

n

n u n

+

= + Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Dãy số không tăng, không giảm D Có số hạng 1 5 1

2

n

n u n

+

+

+

Câu 12 Cho dãy số ( )u n biết 52

n n

u n

= Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Dãy số không tăng, không giảm D Dãy số là dãy hữu hạn

Câu 13 Cho dãy số ( )u n biết 2

400

n

u =nn Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Dãy số không tăng, không giảm D Mọi số hạng đều âm

Câu 14 Trong các dãy số ( )u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào tăng?

3

n n

n u n

=

1

n

n u n

+

=

3

n

n u n

= +

Câu 15 Cho dãy số ( )u n biết

3 2 1

n

n u n

= + Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Dãy số bị chặn B Dãy số bị chặn trên.C Dãy số bị chặn dưới D Không bị chặn Câu 16 Trong các dãy số sau dãy số nào bị chặn ?

A Dãy ( )a n , với 3

n

a = n +  n n B Dãy ( )b n , với 2 1

2

n

n

C Dãy ( )c n , với c n = −( 2)n+  3, n * D Dãy ( )d n , với 33 , *

2

n

n

n

Câu 17 Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2 1

2

+

= +

n

n u n

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới Câu 18 Trong các dãy số ( ) un cho dưới đây dãy số nào là dãy số bị chặn ?

A

3

2 1

n

n u

n

=

2 2017

n

u =n + C u n = −( 1) (n n+2). D 2

1

n

n u

n

= +

VI CẤP SỐ CỘNG

Câu 1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A 1; 2; 4; 6; 8− − − − B 1; 3; 6; 9; 12.− − − − C 1; 3; 7; 11; 15.− − − − D 1; 3; 5; 7; 9− − − −

Câu 2 Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

:

n n

n

= B ( )u n :u n =u n−1−   2, n 2

C ( )u n :u = n 2n− 1 D ( )u n :u n =2u n−1,  n 2

Câu 3 Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

1

1 :

n

u u

=

1

3 :

n

u u

=

C ( )u n : 1; 3 ; 6 ; 10 ; 15 ; D ( )u n : − ; 1; 11 − ; 1; 1− ;

Câu 4 Cho cấp số cộng ( )u n với u = và công sai 1 8 d = Giá trị của 3 u bằng 2

A 8

Ngày đăng: 30/10/2023, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w