1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kntt chương 6 2 hàm số mũ và hàm số lôgarit (tiếp)

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 576,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình: 1 8 x  HD Ta có Giải bài toán trong tình huống mở đầu HD Ta cần tìm t sao cho Vậy sau khoảng 10 năm dử dụng, giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đ

Trang 1

Giải phương trình:

1

1 2

1

3

x

x

HD

Đưa vế phải về cơ số 3 ,ta có

2 1

1 2

1

3 3

x x

 

Từ đó phương trình trở thành 3x1 32 1xx 1 2x 1 x 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2.

Giải phương trình: 10x1 2022

HD

Lấy lôgarit thập phân hai vế của phương trình ta được x  1 log 2022 hay x  1 log 2022 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhấtx  1 log 2022

Giải các phương trình sau:

a)

3 1

1

1

2

x x

b) 2e 2x 5

Xét phương trình 2log2 x 3

a) Từ phương trình trên , hãy tính log 2x

b) Từ kết quả câu a và sử dụng định nghĩa loogarit, hãy tìm x

Phương trình lôgarit cơ bản có dạng loga x b 0a1  Phương trình lôgarit cơ bản loga x b có nghiệm duy nhất x ab

Minh họa bằng đồ thị:

Chú ý. Phương pháp giải phương trình lôgarit bằng cách đưa về cùng cơ số:

Nếu ,u v  và 00 a thì log1 a uloga vu v .

Trang 2

Giải phương trình: 4 3log 2  x 16.

HD

Điều kiện: 2x 0 x0.

Phương trình trở thành log 2 x  4

Từ đó 2x 104hay x 5000 (thỏa mãn điều kiện). Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 5000

Giải phương trình:    2 

log x1 log x 1

HD

Điều kiện: x 1 0 &x2 1 0,tức là x 1.

Phương trình trở thành x 1 x2 hay 1 x2 x 2 0.

Từ đó tìm dược x1 &x nhưng chỉ có nghiệm 2, x  thỏa mãn điều kiện.2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 2.

Giải các phương trình sau:

a) 4 log 3   x3; b) log2x2log2x1 1

Nhận biết nghiệm của bất phương trình mũ

Cho đồ thị của các hàm số 2x

y  và y  như 4 Hình 6.7.Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số

2x

y  nằm phía trên đường thẳng y  và từ đó 4

suy ra tập nghiệm của bất phương trình 2x 4

Hình 6.7

Bất phương trình mũ dạng cơ bản có dạng a x  (hoặc b a xb a, xb a, x  ) với b

0, 1

aa

Xét bất phương trình dạng a x :b

Nếu b  thì tập nghiệm của bất phương trình là 0 

Nếu b  thì bất phương trình tương đương với 0 a xaloga b

Trang 3

+/ Với a  nghiệm của bất phương trình là 1, xloga b +/ Với 0  nghiệm của bất phương trình là a 1, xlog a b

a) Các bất phương trình mũ cơ bản còn lại được giải tương tự

b) Nếu a  thì 1 a ua vu v

Nếu 0  thì a 1 a ua vu v .

Giải bất phương trình:

1

8

x

HD

Ta có

Giải bài toán trong tình huống mở đầu

HD

Ta cần tìm t sao cho

Vậy sau khoảng 10 năm dử dụng, giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng

Giải các bất phương trình sau:

a) 0,12 1x 0,1 ;2x

Nhận biết nghiệm của bất phương trình

lôgarit

Cho đồ thị của các hàm số ylog2 xy 2

như Hình 6.8.Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị

hàm số ylog2xnằm phía trên đường thẳng

2

y  và từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương

trình log2x 2

Trang 4

Bất phương trình lôgarit dạng cơ bản có dạng loga x b (hoặc

loga x b ,loga x b ,loga x b ) với a0,a1

Xét bất phương trình dạng loga x b :

+/ Với a  thì nghiệm của bất phương trình là 1 x ab +/ Với 0  nghiệm của bất phương trình là 0a 1  x a b.

a) Các bất phương trình lôgarit cơ bản còn lại được giải tương tự

b) Nếu a  thì log1 a uloga vu v 0.

Nếu 0  thì loga 1 a uloga v 0 u v.

Giải bất phương trình: log0,3x1log0,32x1 

Giải

Điều kiện:

1 2

x 

Vì cơ số 0,3 1 nên bất phương trình trở thành x 1 2x1,từ đó ta tìm được x 2.

Luyện tập 4 Giải các bất phương trình sau

7

log x1 log 2 x

b) 2log 2 x1 3

Vận dụng Áp dụng khí quyển p (tính bằng kilopascal, viết tắt là kPa ) ở độ cao h (so với mực nước

biển, tính bằng km ) được tính theo công thức sau:

ln



(Theo britannica.com)

a) Tính áp suất khí quyển khi ở độ cao 4 km

b) Ở độ cao trên 10 km thì áp suất khí quyển sẽ như thế nào?

Bài tập

6.20. Giải các phương trình sau

2 3 2 18

100  0,1 

5 3 

6.21. Giải các phương trình sau

Trang 5

a) logx1 2

c) lnxlnx1ln 4x

log x  3x2 log 2x 4

6.22. Giả các bất phương trình sau

c) log3x7 1

d) log0,5x7log0,52x1

6.23. Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm theo

thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau n năm là

500 1 0, 075

A (triệu đồng) Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu được ít nhất 800

triệu đồng (cả vốn lẫn lãi)

6.24. Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong

mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là 40% mỗi giời Khi đó số lượng vi khuẩn N t 

sau t giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức N t  500e0,4t

Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi câu, số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con?

6.25. Giả sử nhiệt độ T C 

của một vật giảm dần theo thời gian cho bởi công thức T 25 70 e0,5t,

trong đó thời gian t được tính bằng phút.

a) Tìm nhiệt độ ban đầu của vật

b) Sau bao lâu nhiệt độ của vật còn lại 30 C

6.26. Tính nồng độ ion hydrogen (tính bằng mol/lit) của một dung dịch có độ pH là 8

Trang 6

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG

A TRẮC NGHIỆM

6.27. Cho hai số thực dương x , y và hai số thực  ,  tùy ý Khẳng định nào sau đây là sai?

A. x x.  x  . B.      

D.    

6.28. Rút gọn biểu thức

5 8 :

x x x x x0 ta được

6.29. Cho hai số thực dương a , b với a1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. logaa b3 2 3 loga b

B. logaa b3 2  3 2loga b

2

 

3 2

 

6.30. Cho bốn số thực dương a , b , x , y với a , b1 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. loga xy loga xloga y

loga x loga  loga

C.

log

log

a

a

6.31. Đặt log 5 a , 2 log 5 b Khi đó 3 log 5 tính theo a và b bằng6

ab

1

a b . D.a b

6.32. Cho hàm số y2x Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Tập xác định của hàm số là 

B. Tập giá trị của hàm số là 0;

C. Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại đúng một điểm.

D. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

6.33. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. ylog0,5x

B. y e  x C.

1 3

 

 

 

x y

D. ylnx

6.34. Cho đồ thị ba hàm số yloga x , ylogb x và ylogc x như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 7

A.  a b c B.  b a c C.  a b c D.  b c a

B TỰ LUẬN

6.35. Cho 0a1 Tính giá trị của biểu thức

105 5

2 3 4 2log

30 4

a

a

a a a

a

6.36. Giải các phương trình sau

6.37. Tìm tập xác định cảu các hàm số sau

a) y 4x 2x1 b) yln 1 ln  x

6.38. Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vu theo thời gian, tức là

sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó Chẳng hạn, nếu lạm phát 5% một năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5% của một triệu đồng, tức là 50 000 đồng) Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là %r một năm thì tổng số tiên P ban đầu, sau n năm số tiền đó

chỉ còn giá trị là

1 100

n r

A P

a) Nếu tỉ lệ lạm phát là 8% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại bao nhiêu?

b) Nếu sức mua của 100 triệu đồng thì sau hai năm chi còn lại 90 triệu đồng thì tỉ lệ lạm phát trung bình của hai năm đó là bao nhiêu?

c) Nếu tỉ lệ lạm phát là 5% một năm thì sau bao nhiêu năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa?

6.39. Giả sử quá trình nuối cấy vi khuẩn tuân theo quy luật tăng trưởng tụ do Khi đó, nếu gọi N là số 0 lượng vi khuẩn ban đầu và N t  là số lượng vi khuẩn sau t giờ thì ta có N t  N e0 rt, trong đó r là tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn mỗi giờ Giả sử ban đầu có 500 con vi khuẩn và sau 1 giờ tăng lene 800 con Hỏi

a) Sau 5 giờ thì số lượng vi khuẩn là khoảng bao nhiêu con?

b) Sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn sẽ ban đầu sẽ tăng gấp đôi?

6.40. Vào năm 1938, nhà vật lí Frank Benford đã đưa ra một phương pháp để xác định xem một bộ số đã được chọn ngẫu nhiên hay đã được chọn theo cách thủ công Nếu bộ số này không được chọn ngẫu nhiên thì công thức Benford sau sẽ được dùng ước tính xác xuất P để chữ số d là chữu số đầu tiên của bộ số

Trang 8

đó:

1 log 

P

d (theo F.Benford, The Law of Anonalous Numbers, Proc Am Philos Soc 78 (1938),

(551-572)

Chẳng hạn, xác xấut để chữ số đầu tiên là 9 bằng khoảng 4,6 % (thay d 9 trong công thức Benford để tính P)

a) Viết công thức tìm chữ số d nếu cho trước xác xuất P

b) Tìm chữ số có xác suất bằng 9, 7% được chọn

c) Tính xác suất để chữ số đầu tiên là 1

Ngày đăng: 29/10/2023, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.7.Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số - Kntt chương 6 2 hàm số mũ và hàm số lôgarit (tiếp)
Hình 6.7. Tìm khoảng giá trị của x mà đồ thị hàm số (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w