1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 de xuat toan 11 duyen hai

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Xuất Toán 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Khu Vực DH&ĐBBB
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Mễ Nghi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 622,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với n là số nguyên dương, xét bảng ô vuông kích thước n n được chia thành các ô vuông.. Một cách tô các ô vuông màu đen được gọi là “đẹp” nếu số lượng ô đen mỗi hàng và mỗi cột bất kì l

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DH&ĐBBB

LẦN THỨ XIV NĂM 2023 MÔN THI: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 180 phút.

Câu 1(4 điểm) Cho hai dãy số ( ), ( )x n y xác định bởi n x10, y11 và

1

1

 a) Chứng minh rằng ( )x không bị chặn trên n

b) Đặt u nx y n n n, 1 Tìm limn 1n 2n n

n

uu u

Câu 2 (4 điểm) Tìm tất cả các hàm số :f   thoả mãn

   

f f x f y  xy x y 

Câu 3 (4 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O Gọi AD BE CF là các đường, , cao ( , ,D E F lần lượt thuộc các cạnh BC CA AB ); , , H là trực tâm của tam giác ABC; M N P lần, , lượt là trung điểm các cạnh BC CA AB Gọi ( ), ,  là đường tròn ngoại tiếp tam giác MNPS là tâm của đường tròn ( )

a) Chứng minh rằng các điểm , ,D E F thuộc đường tròn ( )

b) Chứng minh ba điểm , ,H O S thẳng hàng và HO

HS là một hằng số.

Câu 4 (4 điểm) Cho an là các số nguyên dương, a³ 2 Chứng minh rằng mọi ước nguyên tố của a2.6n - a6n +1 đều có dạng 6n+1k+1 với k là số nguyên dương.

Câu 5 (4 điểm) Với n là số nguyên dương, xét bảng ô vuông kích thước n n được chia thành các ô

vuông Một cách tô các ô vuông màu đen được gọi là “đẹp” nếu số lượng ô đen mỗi hàng và mỗi cột

bất kì luôn là số chẵn; đồng thời, số các ô màu đen trên đường chéo có độ dài lớn hơn 1 bất kì là số lẻ

(đường chéo ở đây là dãy các ô liên tiếp nằm trên đường thẳng song song với một trong hai đường chéo của bảng ô vuông ban đầu; độ dài đường chéo là số lượng ô nằm trên đó).

a) Chứng minh rằng tồn tại một cách tô “đẹp” khi n 2023

b) Chứng minh rằng không tồn tại cách tô “đẹp” với mọi n là số chẵn

-HẾT -Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Giám thị 1 :……… Giám thị 2 : ………

Trang 2

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHU VỰC DH&ĐBBB

LẦN THỨ XIV NĂM 2023 MÔN THI: TOÁN 11

(Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

Câu 1

4 điểm

Cho hai dãy số ( ), ( )x n y xác định bởi n x10, y11 và

1

1

 a) Chứng minh rằng ( )x không bị chặn trên n

b) Đặt u nx y n n n, 1 Tìm limn 1n 2n n

n

uu u

a) Từ hệ thức truy hồi suy ra 2

x xxn

x   xx   với mọi n 1 nên ( )x là dãy tăng n

Giả sử ( )x bị chặn trên, khi đó tồn tại lim n x nL Khi đó L L  L21, vô lý Do đó điều giả

sử là sai, hay ( )x không bị chặn trên n

b) Đặt 1 0 cot , 1 1 sin

cos 1

x

2 2

1

sin 2

2

Bằng quy nạp, ta có cot , sin , 1

Suy ra cos ,

2

ux y   n 1

Do đó ( )u tăng và lim n u  n 1

Ta có n n n 1n 2n n n n

uuu unu

Suy ra n 1n 2n n n

uuu un u

Từ limu  và lim n 1 n n  ta suy ra 1 limn 1n 2n n 1

n

uu u

Câu 2

4 điểm Tìm tất cả các hàm số :

f   thoả mãn

   

f f x f y  xy x y 

Giả sử tồn tại hàm số f thoả mãn yêu cầu bài toán.

Trong  1 ta thay y  , ta được1

   

 1 1 1,  2

f f x f   x   x Vậy f là toàn ánh.

Trang 3

Giả sử tồn tại ,a b   sao cho f a f b .

Trong  1 lần lượt thay y a và y b , ta được

   

   

    

    

Từ  3 và  4 , suy ra ax1bx1, x  a b Vậy f là đơn ánh

Do đó f là song ánh.

Tiếp theo, ta chứng minh f xy  f x f y   ,x y,  

Trong  1 ta thay x bởi xyy  , ta được1

   

 1 1 1 1      1

f f xy f  xy f f x f y

   1 1     1

    (Vì f là song ánh)

   1    , ,  5

f xy f f x f y x y

Trong  5 , cho y  ta được 0 f x f   0 f    0 f 1 ,  x Từ đây suy ra nếu f  0 0 thì

 

f x là hàm hằng, mâu thuẫn với f đơn ánh, do đó f  0 0

Trong  2 , cho x y 0, ta được f  1 1

Trong  5 , cho x y 1 ta được  f  1 2  1 f  1 1 vì f là song ánh.

Từ  5 suy ra f xy  f x f y   ,x y,  

Cuối cùng, ta chứng minh f là hàm cộng tính.

Trong  1 thay x bởi ty  ta được1

 

 1 1,  6

f f t   t   t

Trong  1 thay x bởi f t  và   1 y  ta được1

 2   2,  7

f t f t    t

Từ  7 cho t 2 ta thu được f  2 2

Ta có                  

             

Trong  8 ta thay

2

b

x  và y 2a

b

 ( ,a b,b0), ta được

   2    2     

f a b f xyxf xyf xf af b

Như vậy, f x y   f x  f y ,x y, ,y0

f  0 0 nên ta có f x y   f x  f y ,x y,    9

Từ  9 , kết hợp với f là song ánh và là hàm nhân tính nên f x ax x,  

Thử lại thấy thoả mãn

Câu 3

4 điểm Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( )O Gọi AD BE CF là các đường cao ( , ,, , D E F

lần lượt thuộc các cạnh BC CA AB ); , , H là trực tâm của tam giác ABC; M N P lần lượt là, , trung điểm các cạnh BC CA AB Gọi ( ), ,  là đường tròn ngoại tiếp tam giác MNPS là tâm của đường tròn ( )

a) Chứng minh rằng các điểm , ,D E F thuộc đường tròn ( )

b) Chứng minh ba điểm , ,H O S thẳng hàng và HO

HS là một hằng số.

Trang 4

G F

E

S

M

A

a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

+ Xét phép vị tự ; 1

2

G

V 

  biến A thành M, B thành N, C thành P; do đó ; 1

2

G

V 

  biến tam giác ABC

thành tam giác MNP và do đó biến (O) thành ( ).

+ Ta có PDN PAN (vì A đối xứng với D qua đường thẳng PN ), mà  PMNBAC PAN  (vì

1

; 2

G

V 

  biến tam giác ABC thành tam giác) nên PDNPMN hay D thuộc đường tròn ( )

+ Chứng minh tương tự ta có E, F cũng thuộc đường tròn ( ) (Điều phải chứng minh)

b) Ta có OMPN (vì OMBC PN BC, // ), tương tự ONPM nên O là trực tâm tam giác

MNP, suy ra ; 1

2

G

V 

  biến H thành O hay ta có

1

2

GO  GH HO  HG HG   HGHO

(1)

Theo chứng minh câu 1) ta có, phép vị tự ; 1

2

G

V 

  biến (O) thành ( ) nên biến O thành S, do đó

1

2

GS   GO HS  HG HG HO     HSHG HO

(2)

Từ (1) và (2) suy ra 2HS HO

 

hay HO 2

HS  (hằng số) (Điều phải chứng minh).

Câu 4

4 điểm Cho

an là các số nguyên dương, a³ 2 Chứng minh rằng mọi ước nguyên tố của 2.6n 6n 1

a - a + đều có dạng 6n+1k+1 với k là số nguyên dương a3.6n  1 0 mod p

Gọi p là một ước nguyên tố của a2.6n- a6n +1, có a2.6na6n 1 0 mod p(1)

+ Từ a2.6n - a6n + =1 a6n(a6n- 1)+1 là số lẻ nên p lẻ.

+ n  *  6n là số chẵn  a 6n chia 3 dư 0 hoặc 1

a2.6n- a6n +1 không chia hết cho 3  p khác 3.

+ Ta có a3.6n + =1 (a6n +1)(a2.6n- a6n +1) nên từ (1) suy ra , suy ra a3.6n 1 mod p, suy ra

1 mod

n

1 mod

n

+ Gọi h là cấp của a theo mod p

Trang 5

Khi đó h| 6n+1, suy ra h có dạng h=3 2k t (k t n, £ +1)

Xảy ra các trường hợp:

- Nếu t£ n thì 3.6n =3 2n+1 nMh, suy ra a3.6n 1 mod p

Theo trên a3.6n  1 0 mod p nên suy p 1 hr p 1 1 mod 

3.6

1, 1 n 1 mod

t n  k n  a  p a | 9p 2MpÞ p=2, mâu thuẫn với p lẻ.

- Nếu t = n 1 và k£ n thì 2.6n=3 2n n+1Mh, suy ra a2.6n º 1 mod( p)

Kết hợp với (1) suy ra a6n º 2 mod( p), suy ra a 3.6n º 8 (mod p) Theo trên có nên suy ra Þ 3

p = , mâu thuẫn

- Nếu thì h=6n+ 1

Do

p aa  nên (a p, )=1, áp dụng định lý Fermat ta có , suy ra Vậy tồn tại k nguyên

dương mà p1k h hay 1

6 n 1

pk

  , có điều cần chứng minh

Câu 5

4 điểm Với

n là số nguyên dương, xét bảng ô vuông kích thước n n được chia thành các ô vuông Một

cách tô các ô vuông màu đen được gọi là “đẹp” nếu số lượng ô đen mỗi hàng và mỗi cột bất kì

luôn là số chẵn; đồng thời, số các ô màu đen trên đường chéo có độ dài lớn hơn 1 bất kì là số lẻ

(đường chéo ở đây là dãy các ô liên tiếp nằm trên đường thẳng song song với một trong hai đường chéo của bảng ô vuông ban đầu; độ dài đường chéo là số lượng ô nằm trên đó).

a) Chứng minh rằng tồn tại một cách tô “đẹp” khi n 2023

b) Chứng minh rằng không tồn tại cách tô “đẹp” với mọi n là số chẵn

a) Ta xét cách tô màu cho bảng ô vuông kích thước lẻ tùy ý Tô màu đen tất cả các ô ở hàng trên cùng và tất cả các ô ở dàng dưới trừ cột ngoài cùng bên trái như sau Khi đó,

 Ở hàng 1 và hàng n, số ô được tô là n 1 chẵn; các hàng còn lại có số ô được tô là 0

 Ở cột 1, số ô được tô là 0; các cột còn lại có số ô được tô là 2

 Trên mỗi đường chéo có độ dài lớn hơn 1, số ô được tô là 1

Như vậy, cách tô trên là đẹp và khi đó với n 2021 cũng thỏa mãn

b) Giả sử phản chứng rằng tồn tại cách tô màu đẹp cho bảng n n khi n chẵn Ta đánh dấu các ô theo thứ tự bởi các số 1, 2,3, 4 như hình minh họa bên dưới với n 8

Kí hiệu , , ,A B C D lần lượt là số ô được đánh dấu nằm trong các ô đánh số 1, 2,3, 4

Trang 6

Ta có các nhận xét sau:

A C phải là số lẻ vì các ô được đánh dấu trên đường chéo là số lẻ và các ô được đánh dấu bởi số 1 và 3 sẽ phủ lên lẻ đường chéo

A B là số chẵn vì số các ô được đánh ở các cột bất kì đều là số chẵn

 Tương tự, B C cũng phải là chẵn

Từ đó suy ra A C (A B ) ( B C ) 2 B cũng là số chẵn, mâu thuẫn Vậy nên điều giả sử là sai và không tồn tại cách đánh số đẹp trong trường hợp n chẵn.

Ngày đăng: 29/10/2023, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w