1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 cbg toán 11 dh đbbb 2023

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cụm Duyên Hải Đồng Bằng Bắc Bộ Năm 2023
Trường học Trường THPT Chuyên Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 500,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊNBẮC GIANG CỤM DUYÊN HẢI ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ NĂM 2023ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN THI: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1.. 4 điểm Cho S là tập hợp gồm 2023 s

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BẮC GIANG CỤM DUYÊN HẢI ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ NĂM 2023ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN THI: TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (4 điểm) Cho số thực a  và 2 ( ) 2 02 3 n 2 02 3 n n 1 1

n

a) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n , phương trình ( ) f x na luôn có đúng một nghiệm dương duy nhất x xn

b) Chứng minh rằng dãy ( )x có giới hạn hữu hạn và tính n nlimx n

 

Câu 2 (4 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm H , nội tiếp đường tròn ( ) O Trên cung nhỏ

,

AC AB của đường tròn ( ) O lần lượt lấy các điểm K L , sao cho KL / / BC Gọi G là điểm trên đường thẳng AB sao cho OG / / AK Đường thẳng LH cắt lại ( ) O tại V khác L Chứng minh rằng

90

CVG

  

Câu 3 (4 điểm) Tìm tất cả các hàm số liên tục f :  thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

 

ii f x y  f yf xx y 

Câu 4 (4 điểm) Tìm tất cả các số k nguyên dương sao cho tồn tại 2023 số nguyên dương phân biệt thỏa

mãn tổng của 2023 số này chia hết cho tổng của k số phân biệt bất kỳ trong 2023 số đó.

Câu 5 (4 điểm) Cho S là tập hợp gồm 2023 số nguyên dương và chọn ra n tập con của S sao cho tổng

các phần tử trong n tập con đó đôi một nguyên tố cùng nhau Tìm giá trị lớn nhất có thể của n.

_ HẾT _

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ ĐỀ XUẤT

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

CỤM DUYÊN HẢI ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

LẦN THỨ XII - NĂM 2023 MÔN TOÁN - LỚP 11

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

Câu 1

Cho số thực a  và 2 ( ) 2 02 3 n 2 02 3 n n 1 1

n

a) Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương n , phương trình ( ) f x na luôn

có đúng một nghiệm dương duy nhất x xn

b) Chứng minh rằng dãy ( )x có giới hạn hữu hạn và tính n nlimx n

 

4 điểm

1.a (1.5

điểm)

Ta có ( ) 20 3 2 n 2023 n n 1 1  1

n

+ Với x  thì 1 VT 1 a VP  1 nên phương trình vô nghiệm 0.5 điểm +Với 0 x 1, ta có: f n xa2023.2023x n2022   1 0, x 0;1 nên hàm

số f x tăng ngặt trên n  0;1 mà  f n 0  1 a f, n 1    a n 1 a do đó

phương trình ( )f x na luôn có đúng một nghiệm dương duy nhất

0;1

n

x x 

1 điểm

1.b (2.5

điểm)

Ta sẽ chứng minh dãy ( )x tăng Thật vậy, xét n f n1( )x nx f x n n( ) 1n  ax n1

f n1(x n1)af n1( )x tăng trên khoảng (0;1) nên để chứng minh dãy

( )x tăng ngặt, ta sẽ chứng minh n

1

a

a

1 điểm

Giả sử x n a 1

a

 Vì ( )f x tăng trên khoảng n (0;1) nên, với a  thì2

Trang 3

1 2023

2023

1 1

1 ( )

1 1

n n

n n

a

f x a

a a

a

  

(*)

Đây là điều vô lí Do đó dãy ( )x tăng ngặt mà dãy ( ) n x bị chặn trên bởi 1 nên n

nó có giới hạn hữu hạn Ta đặt: a 1 c 0;1

a

Khi đó:    

2023

1

n

n

a

  với  a12023 a1 0 Theo định lý Lagrange thì tồn tại  ( ; )x c n sao cho:

f cf xf  c x

f n    n2023  a2023.n2022n.n1 1 1  nên từ đây suy ra

n

n

c c x

1 điểm

Do đó ta có: n

n

c cxc mà 0  c 1 nlim c n 0 do đó theo nguyên lí

giới hạn kẹp ta có lim n 1

n

a

x c

a

 

0,5 điểm

Câu 2 Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm H, nội tiếp đường tròn ( ) O Trên cung

nhỏ AC AB , của đường tròn ( ) O lần lượt lấy các điểm K L , sao cho 4 điểm

Trang 4

/ /

KL BC Gọi G là điểm trên đường thẳng AB sao cho OG / / AK

Đường thẳng LH cắt lại ( ) O tại V khác L Chứng minh rằng

90

CVG

  

F R

E

D T

V H

P

Q

G L

O A

K

Gọi giao điểm của CO và (O) là T, ta cần chứng minh T, V, G thẳng hàng

Hay GA/GB = (TB/TA)(VB/VA)

Ta có GOA = OAK = PAL = x;

GOB = AOB - GOA = QCP - PCL = QCL = y

Ta có GA/GB = simAOG/sinBOG = sinPAL/sinQCL = LP/LQ

Lại có LP/LQ = (LP/LH).(LH/LQ) = (AV/AH)(BH/BV)

= (AV/BV)(BH/AH)

Do TAHB là hình bình hành nên (BH/AH) = (TA/TB)

 đpcm

2 điểm

2 điểm

Câu 3

Tìm tất cả các hàm số liên tục f :  thỏa mãn đồng thời các điều kiện

sau:

 

ii f x y  f yf xx y 

4 điểm

Giả sử f :  là một hàm số thỏa mãn đề bài

Trong  1 lấy yx ta được f 2x 2.2023x f x ,  x  2

Trong (1) lấy y2x và sử dụng (2) ta được

f xf x x  f xf x

Giả sử   2023n 1x  ,

f nxf nx x  f xf x

1 điểm

Trang 5

  2023n 1x  , , 1,2,  4

Vậy    1 2023n 1  1 2023 ,n 1,2, 5 

Với n 1, 2, và m 1, 2, theo    4 , 5 ta có

n

m

f rr  rr  (6) Với mọi số thực dương x khi đó tồn tại dãy số hữu tỉ dương  r n n1 sao cho

f xx  xx

1,5 điểm

Trong (2) lấy x 0 ta được f  0 0 Do đó trong (1), xét x 0,từ (1) và

(7) ta được

Suy ra   2023 ,x 0

f xx  x

Kết hợp với (7) và f  0 0, suy ra f x  x.2023 ,x   x

Thử lại đúng Vậy f x  x.2023 ,x   x là hàm số cần tìm

1,5 điểm

Câu 4

Tìm tất cả các số k nguyên dương sao cho tồn tại 2023 số nguyên dương phân

biệt thỏa mãn tổng của 2023 số này chia hết cho tổng của k số phân biệt bất kỳ

trong 2023 số đó

4 điểm

Ta thấy ngay rằng k  2023

* Với k 2023 thì rõ ràng thỏa mãn đề bài

* Với k 1: Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp theo n 3 rằng luôn tồn tại n số

nguyên dương phân biệt mà tổng của chúng chia hết cho bất kỳ số nào trong n

số Thật vậy, với n 3 thì ba số 1,2,3 thỏa mãn Giả sử mệnh đề đúng với n, tức

là đã có các số a a1, , ,2 an thỏa mãn đề bài, ta chọn thêm

1 1 2

a    a aa , khi đó (n  số 1) a a1, , , ,2 a an n1 sẽ thỏa mãn Vậy

0.5 điểm 0.75 điểm

Trang 6

k  thỏa mãn đề bài

* Xét 2 k 2022: giả sử chọn được 2023 số nguyên dương phân biệt thỏa

mãn đầu bài Đặt 2023 số nguyên dương đó là a1 a2   a2023 Đặt

taa aa aai là chỉ số mà t ai1 a i

(Trong trường hợp tập hợp  a2  a a1; 3  a2; ; a2022  a2021 có nhiều phần tử

cùng bằng t thì ta chọn chỉ số i lớn nhất)

Với 3   k 2022 ta tìm được (k  2) chỉ số i i1, , ,2 ik2 phân biệt và khác

; 1

i i 

1 điểm

k

k

(nếu k=2 thì quy ước trong x và y không có 1 2 2

k

Theo giả thiết thì S chia hết cho cả x và y, suy ra S chia hết cho

( , )

MBCNN x y

( , )

M

2023 2022 2021 1

1 điểm

2023

2022

i

i

t

, mâu thuận với S chia hết cho M, suy ra với mọi k từ 2 đến 2023 đều không

thỏa mãn

Vậy có hai số k cần tìm là k  1; k  2023

0.75 điểm

Câu 5

Tìm giá trị lớn nhất có thể có của n sao cho tồn tại một tập hợpS gồm 2023 số

nguyên dương và có thể lấy ra n tập con của S sao cho tổng các phần tử trong

n tập con đó đôi một nguyên tố cùng nhau.

4 điểm

Ta chứng minh n  22022  1

Trong 22023 tập con của S thì có nhiều nhất trong một nửa trong số đó có tổng

các phân tử là số lẻ Thật vậy, nếu tất cả các phần tử của S đều là số chẵn thì

tất cả các tập con của S đều có tổng các phần tử chẵn nên không có tập con nào

trong S có tổng các phần tử là số lẻ Nếu tồn tại một phần tử x của S là số lẻ

thì ta có thể chia 22023 tập con của S thành cặp (T T ;    x ) với T là tập con

của Sx T  Trong mỗi cặp đó có một tập có tổng các phần tử là chẵn Do

đó có tối đa 22022 các tập con của S có tổng các phần tử là số lẻ

1 điểm

1 điểm

Trang 7

Vì vậy n  22022  1 thì có ít nhất hai tập con có tổng các phần tử đều là số

chẵn ( mâu thuẫn ) Vậy n  22022  1

Ta xây dựng một ví dụ cho n  22022  1 Đặt k  (22022)! Và tập

 1; ;2 ;4 ; ;22021 

Sk k k k Xét 22022 tập con của Schứa phần tử 1 và

thêm vào một tập hợp   k

Các tập con của S chứa phần tử 1 thì tổng các phần tử có dạng ak  1 với

2022

0   a 2  1 và hai tập khác nhau thì tổng các phần tử khác nhau

Ta có

gcd ( ; k ak   1) 1 Nếu gcd ( ak  1; bk  1)   d 1( a b  ) thì đặt p

ước nguyên tố của d thì p k a b (  ) suy ra p a b (  ) hoặc p k, mà

2022

2  a b   0 nên p k hay p  1 Do đó tổng các phần tử của các tập

hợp trên nguyên tố cùng nhau

Vậy giá trị lớn nhất có thể của n là n  22022  1

1 điểm

1 điểm

Giáo viên soạn đề: Trần Thu Trang

Số điện thoại: 0942527795

Ngày đăng: 29/10/2023, 18:03

w