1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn vở bt

40 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số mũ và hàm số logarit
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3xm có nghiệm thực... Tổng tất cả các phần tử3 của S bằng A.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – LOGARIT

Câu 1: Nghiệm của phương trình 23x5 16

 là

1 3

x 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x22x3 1 là A S  1; 3 B S  2 C S   1;3 D S  0

Câu 3: x 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A 3x 8 B 4x16 C x 3 9 D 16x 4

C

H

Ư

Ơ

N

G

V I

HÀM SỐ MŨ

VÀ HÀM SỐ LOGARIT

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

III

=

=

=I

Trang 2

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

1

13

Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2x1 B 2x 3 C 2x0 D 2x3x

Câu 6: Nghiệm của phương trình 3x 1

3log 5

125

2 . D 2log 3 5

Câu 9: Số nghiệm của phương trình 3x22x  là1

Trang 3

Câu 11: Nghiệm của phương trình 23x 64

Câu 12: Nghiệm của phương trình 22x3 2x7 là:

A

103

x 

43

x 

C x 4 D x 10

Câu 13: Nghiệm của phương trình

Câu 14: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 3x24x5 9

 là

Câu 15: Nghiệm của phương trình 7x 2

 là

Trang 4

A x log 27 . B x log 72 . C

27

x 

C x 15 D x 1

Câu 17: Nghiệm của phương trình 5x 10 là

A x log 105 . B x log 510 . C x  2 D

12

x 

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3xm có nghiệm thực

Câu 19: Nghiệm của phương trình

 

  là:

15

x 

15

x 

Câu 20: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2x22x82x bằng

Trang 5

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 5x 9 m2 có nghiệm thực?

Câu 22: Tập nghiệm của phương trình: 3x23x2  là:1

A I 3 B S 1; 2 . C S  1

D S  2

Câu 23: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3x21  có nghiệm làm 1

Câu 24: Số nghiệm thực của phương trình 2 x 22x

 là:

Câu 25: Phương trình 5x2125x1 có tập nghiệm là

A 1;3

B 1;3

C 3;1

D 3; 1 

Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 =42x là:

Trang 6

Câu 27: Phương trình 3x23x 81 có tổng các nghiệm là

Câu 28: Số nghiệm dương của phương trình

2 41

93

Câu 29: Giải phương trình  

1

5 7 22,5

Câu 30: Nghiệm của phương trình 

Câu 31: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

Trang 7

Câu 32: Cho phương trình 2x2 x 8 41 3 x 0   có hai nghiệm x x1; 2 Tính Sx1x2 A S  2 B S  1 C S  4 D S 5.

Câu 33: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 2x23x22x26x5 22x23x71 Khi đó S có giá trị là: A 3 B  6 C  3 D 5

Câu 34: Giải phương trình log3x 12 A x  7 B x  9 C x  8 D x  10

Câu 35: Nghiệm của phương trình log2x  5 3 là A x 21. B x 11. C x 13. D x 14.

Trang 8

Câu 37: Tập nghiệm S của phương trình log 23 x 3 1

Câu 38: Nghiệm của phương trình log 32 x  4  là:1

32

x 

76

x 

53

x 

Câu 39: Nghiệm của phương trình log (2 x   là1) 3

Câu 40: Nghiệm của phương trình ln 3 x  2

3

e2

x 

2

e3

x 

Trang 9

Câu 41: Nghiệm của phương trình 9 

1 log 2

2

x 

1 2

x 

3 2

x 

Câu 42: Nghiệm của phương trình log 23 x  1 2 là: A x 2 B x  4 C 1 2 x  D x  2

Câu 43: Nghiệm của phương trình log2 x 1 là A x 2 B 1 2 x  C x 2 D 1 2 x 

Câu 44: Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là A x 9 B x 5 C x 1 D x 10

Câu 45: Tập nghiệm của phương trình ln 2 x2 x1 0 là A  0 B 1 0; 2       C 1 2       D .

Trang 10

Câu 46: Nghiệm của phương trình log2x  2  là3

Câu 47: Số nghiệm của phương trình  2 

3log x 2 3

x 

13

x 

Câu 49: Phương trình log 25 x3 log5x2

Câu 50: Nghiệm của phương trình log52x1 log53 là

Câu 51: Phương trình log (5 x22x1) 2 có tập nghiệm là

Trang 11

A  4

B 6; 4 C 4;6

D 2; 4

Câu 52: Tập nghiệm S của phương trình log2x1log 22 x1 là A S  0 B S  2 C S   2 D S 

Câu 53: Số nghiệm của phương trình log2 xlog2x1  là1 A 1. B 2. C 0 D 3

Câu 54: Tổng các nghiệm thực của phương trình log (22 x 5)2 2log (2 x 2) bằng A 1 B 7 3. C 3 D 16 3

Câu 55: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2log 22 x 2log2x 32  trên 2  Tổng các phần tử của S bằng A 4 2 B 8 C 8 2 D 6 2

Trang 12

Câu 56: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình 2 2 3 3 log (x2) log x  (m1)x m  6m2 có hai nghiệm trái dấu? A 4 B 3 C vô số D 5

Câu 57: Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình lnx 2lnmx có nghiệm A 0m 1 B m  1 C 1 2 m  D 1 0 2 m  

Câu 58: Nghiệm của phương trình log (22 x 3) log ( 2 x1) là A x  2 B x  2 C x  4 D x  4

Trang 13

Câu 59: Số nghiệm thực của phương trình     3 3 1 3 3log x 1  log x 5  3 là A 3 B 1. C 2. D 0

Câu 60: Số nghiệm của phương trình log2 x2 2log (32 x4) là A 2 B 0 C 1 D 3

Câu 61: Nghiệm của phương trình 2 1  2 log xlog 2x1 0 thuộc khoảng nào sau đây? A 6;  B 4;6 C 0;2 D 2;4

Trang 14

Câu 62: Biết nghiệm lớn nhất của phương trình

1 2

2

log xlog 2x 1 1

x a b  2 (a b, là hai số nguyên) Giá trị của a2b bằng

Câu 63: Tập nghiệm của phương trình  2  2 2 5 log 4 3 1 log 2 x xx           là A 2;4 B  4 C 2;3 D  2

Câu 64: Gọi S là tập nghiệm của phương trình log2x 3log2x1  Tổng tất cả các phần tử3 của S bằng A 4. B 5 C 6 D 2.

Trang 15

Câu 65: Số nghiệm của phương trình logx1 log x 3 logx3 là A 0 B 3 C 2 D 1.

Câu 66: Số nghiệm của phương trình lnx2 6x 7  lnx 3 là: A 2 B 0 C 3 D 1

Câu 67: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình  2  2 2 log x  x 1  2 log x bằng A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 68: Biết nghiệm của phương trình log3x 1log3x 5  có dạng 1 x a  b a b ,   Tính

giá trị biểu thức T   a b

Trang 16

A T  5 B T 4 C T  10 D T 2.

Câu 69: Số nghiệm của phương trình log 23 x1log3x 3 2 là A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 70: Số nghiệm của phương trình  2    1 3 3 log x  3x1 log 2 x 0 A 1. B 3 C 2. D 0

Câu 71: Tổng các nghiệm của phương trình ( )8 ( ) ( ) 4 2 2 1 1 log 3 log 1 log 4 4 x- +2 x+ = xA 4 2 3+ . B 3 2 3+ . C 6 D 4

Trang 17

Câu 72: Phương trình log 3x 2log3x 42 0 có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 Sx1 x22 bằng A 1 B 9 C 7 D 2.

Câu 73: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 là: A  ; 2 B 0; 2 C  ; 2 D 0; 2

Câu 74: Nghiệm của phương trình 3x 5  là A x  log 53 . B x  log 33 . C x  log 53 . D x  log 33 .

Câu 75: Tập nghiệm của phương trình: 2 3x1 x 72  là: A 2;  . B  ;2 C  ;2 D 2; 

Câu 76: Tập nghiệm của bất phương trình 22x2x4 là

Trang 18

A  ;4 B 0;4. C 0;16

D 4;  .

Câu 77: Tập nghiệm của bất phương trình 3x9 là

A 2; . B 0;2. C 0; . D 2; 

Câu 78: Tập các nghiệm của bất phương trình 2x 6 là

Câu 79: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 15

25

x

 là:

A

5

;2

Câu 80: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 là

A  ;log 23  B  ;log 32 

Câu 81: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2

 là

Trang 19

A

1

; 4

Câu 82: Tập nghiệm của phương trình

2 155

Câu 83: Tập nghiệm của bất phương trình

1 1216

x

 là

A   ; 5 B 3; 

C 3;  D 5; 

Câu 84: Tập nghiệm của bất phương trình 0,8 3

Câu 85: Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 20

Câu 86: Tập nghiệm của bất phương trình

21

93

Câu 87: Tập nghiệm của bất phương trình

123

Câu 88: Tập nghiệm của bất phương trình 0,6x  là3

Câu 89: Tập nghiệm của bất phương trình

152

Câu 90: Tập nghiệm của bất phương trình

193

Trang 21

Câu 91: Tập nghiệm của bất phương trình

122

Câu 92: Tập nghiệm S của bất phương trình

182

Câu 93: Tập nghiệm của bất phương trình

183

Câu 95: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 316x2 81

Trang 22

Câu 96: Tập nghiệm của bất phương trình 52x-1>125 là

A (3;+¥ )

1

;2

Câu 97: Tập nghiệm của bất phương trình 4x22x 64 là

Câu 98: Tập nghiệm của bất phương trình

1 21

14

Câu 100:Bất phương trình 2x3x có tập nghiệm là

Trang 23

A S 0;1. B S    ;0 . C S  1;  . D S   1;1.

Câu 101:Tập nghiệm S của bất phương trình 1 8 2x  là A S 3;   B S   3;   C S     ; 3  D S    ;3 

Câu 102:Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 5 5 2 x        là A 0;  B  ;0 C  ;2 D 2; 

Câu 103:Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 8 x        là A 3; . B  ;3 C 3; D  ;3

Câu 104:Tập nghiệm của bất phương trình

x  x

   

   

    là

Trang 24

A 2;

B  ; 2

C 2; . D  ; 2

Câu 105:Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 106:Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2

41

22

Câu 107:Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 3x

5 21

55

Câu 108:Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 92 7x

Trang 25

Câu 109:Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 e

e

x x

 là

A 1; 

B 1;2

C 0;1

D  ;0

Câu 110:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 3x 2 25 5 4         A S    ,1 B 1 , 3 S     C 1 , 3 S       D S  1, 

Câu 111:Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1 5 25 x x         là A S  1;  B S    ; 2 C S 2;  D S    ;2

Câu 112:Bất phương trình 3 3 1 2 9 3 4                x x x tương đương với bất phương trình nào sau đây? A x3 5x 2 0 B x3 5x 2 0 C x3  x 2 0 D x3 x 2 0

Trang 26

Câu 113:Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 1 5 5 x x          là: A  ;4  B 0; C 4; D   ; 4 

Câu 114:Tập nghiệm của bất phương trình 2021 1 2 2 x        là A  ; 2021 B   ; 2021 C 2021;  D 2021;  

Câu 115:Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 1 1 1 2 2 x              là A S 2; B 5 1; 4 S     C S 0;1 D S    ;0.

Câu 116:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 3 1 1 2 4 x x          A S 1;2 B S    ;1 C S 1; 2 D S 2; 

Trang 27

Câu 117:Bất phương trình 2 4 1 1 2 32 xx        có tập nghiệm là S a b;  , khi đó b a là? A 4 B 2 C 6 D 8

Câu 118:Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2 3x23 1x 2 32mx1 đúng x   có dạng a b,  Tính S a b  ? A 2 B 5 2 C 2 D 3

Câu 119:Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 (3 9)(3 ) 3 1 0 27 x x x     chứa bao nhiêu số nguyên ? A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 120:Nghiệm của bất phương trình log2x 1 3 A x  9 B 1  x 9 C x 10 D 1x10

Trang 28

Câu 122:Tập nghiệm của bất phương trình log x 12    là3

Câu 123:Bất phương trình log2x  có tập nghiệm là3

Câu 124:Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 5

log x  4  1 0

A

134;

Câu 125:Tập nghiệm của bất phương trình log3(x - 1) £ 1

 

 

  D 3;

Trang 29

Câu 127:Tập nghiệm của bất phương trình log3x  là2

Câu 128:Bất phương trình log2021x 1  có bao nhiêu nghiệm nguyên?0

Câu 129:Giải bất phương trình log (2 x 1) 5.

Câu 130:Tập nghiệm của bất phương trình 23

log x 2

A

40;

 

 

Câu 131:Tập nghiệm của bất phương trình 12

log (x  2) 1

Trang 30

A

5 2;

2

 

5

; 2



5 2;

2

 

 

5

; 2

 

Câu 132:Tập nghiệm của bất phương trình 1  3 log x  3  2 A  ;12 B 12; . C 3;12. D 7 ; 3        

Câu 133:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình     1 1 3 3 log 1 x log 2x3 A 2 ; 3 S        B 2 ; 3 S      C 2 ;1 3 S      D S  1; 

Câu 134:Tập nghiệm của bất phương trình     1 1 2 2 log 3x 2 log 4 xA 2 ;3 3 S     B 3 ; 2 S       C 2 3 ; 3 2 S     D 3 ; 4 2 S    

Trang 31

Câu 135:Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x  5x7 0

A  ;2  3;   B 3;  

C  ;2

D 2;3

Câu 136:Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x logx6 là: A 6; B (0;6) C [0;6) D  ;6

Câu 137:Tập nghiệm của bất phương trình   1 2 log x  1 0 là A 0;  B  ;0 C 1 1; 2       D 1;0

Câu 138:Tập nghiệm S của bất phương trình 1  1  5 5 log x1 log 2x 1 là A 1 ;2 2 S     B S    ;2. C S 2; D S   1;2.

Trang 32

Câu 139:Tập nghiệm S của bất phương trình log 22 x1 log2xA 1 ; 2 S      B S 0;1 C S 0;  D S  1; 

Câu 140:Có bao nhiêu số nguyên dương thuộc tập nghiệm của bất phương trình  2 3 log 31 x 3 ? A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 141:Tập nghiệm của bất phương trình  2  1 2 log x  3x 2 là A   ; 1  4;  B  ;0  3;  C 1;4 D 1;0  3;4

Câu 142:Bất phương trình     1 1 2 2 log 2x 3 log 5 2 x có tập nghiệm là a b;  Tính giá trị S a b  A  11 2 S B  7 2 S C  13 2 S D  9 2 S

Trang 33

Câu 143:Tập nghiệm của bất phương trình  2    1 3 3 log x  6x5 log x1 0 là A S 5;6. B S  1; . C S 1;6 . D S 6;

Câu 144:Bất phương trình log 32 x 2 log 6 52  x có tập nghiệm là A 1 ;3 2       B  3;1  C 0;  D 6 1; 5      

Câu 145:Tập nghiệm của bất phương trình     6 6 log x 2 log 7 2  xA 3; B 2;3  C  ;3  D 7 3; 2      

Câu 146:Tập nghiệm của bất phương trình  2  2 2 log 2xx log xA 1 ;1 2       B (0;1) C  0;1 D 1 ;1 2      

Trang 34

Câu 147:Tập nghiệm của bất phương trình     1 2 2 log x1 log 5 2 x 0 là: A 4 1; 3        B 4 ; 3         C 4 5 ; 3 2      D 4 1; 3       

Câu 148:Bất phương trình 1 log ( 2 x 2) log ( 2 x2 3x2) có tập nghiệm là A S 3; B S 2;3  C S 2; D S 1;3 

Câu 149:Bất phương trình  2    4 2 log x  4x log 8 x có bao nhiêu nghiệm nguyên? A vô số B 2 C 3 D 1.

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w