1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn hdg

44 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn hdg
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Phương trình đã cho tương đương với... Tổng tất cả các phần tử3... Vậy bất phương trình có 2 nghiệm nguyên... Với x  1, bất phương trình tương đương với... Tập nghiệm của bất

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – LOGARIT

Trang 2

A 2x1 B 2x 3 C 2x0 D 2x3x.

Lời giải

Ta có: hàm số mũ luôn dương

Vậy 2x 0 vô nghiệm

Câu 6: Nghiệm của phương trình 3x 1

3log 5

x x

Vậy x 4 là nghiệm của phương trình

Câu 11: Nghiệm của phương trình 23x 64

Trang 3

x 

43

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 4

Câu 13: Nghiệm của phương trình

3 2

1 2 2

4 5 log 9

4 3 01

x 

D x  7 Lời giải

x 

C x 15 D x 1

Lời giải

Ta có 42x1 64 42x143 2x  1 3 x1

Trang 4

Câu 17: Nghiệm của phương trình 5x 10 là

A x log 105 . B x log 510 . C x  2 D

12

x 

15

x 

Lời giải

2 1

13

x x

  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là: 1  6  5

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 5x 9 m2 có nghiệm thực?

Trang 5

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S 1; 2

Câu 23: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 3x21  có nghiệm làm 1

A m  4 B m  4 C m  1 D m  1

Lời giải

Ta có: 3x2 30 3x 2 1 3

Phương trình 3x21  có nghiệm khi và chỉ khi m 1 m  1 3 m 4

Câu 24: Số nghiệm thực của phương trình 2 x 22x là:

Câu 26: Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 =42x là:

ê =

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 4 0+ = 4

Câu 27: Phương trình 3x23x 81 có tổng các nghiệm là

Trang 6

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 3

Câu 28: Số nghiệm dương của phương trình

2 41

93

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất một nghiệm x  2

Câu 31: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

27

Trang 7

Câu 32: Cho phương trình 2x2 x 8 41 3 x 0có hai nghiệm x x1; 2 Tính Sx1x2.

Câu 35: Nghiệm của phương trình log2x  5 3

A x 21. B x 11. C x 13. D x 14.

Trang 8

Lời giải

Điều kiện xác định: x  5

Phương trình log2x 5  3 x 5 8  x13

.Vậy phương trình có nghiệm x  13

Câu 36: Phương trình log3x  1 2 có nghiệm là

x x x

x 

76

x 

53

Với điều kiện đó, ta có log (2 x1) 3  x 1 23  8 x7 (tm)

Câu 40: Nghiệm của phương trình ln 3 x  2

A x  e3 B

3

e2

x 

2

e3

x 

Trang 9

x 

32

x  

Ta có log 23 x1  2 2x  1 9 x4

Vậy phương trình có nghiệm là: x 4

Câu 43: Nghiệm của phương trình log2 x 1 là

A x 2 B

12

x 

12

x 

Câu 44: Nghiệm của phương trình log2x 1 3 là

A x 9 B x 5 C x 1 D x 10

Lời giải

Trang 10

 

 

  D Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với

Câu 47: Số nghiệm của phương trình  2 

3log x 2 3

Câu 48: Nghiệm của phương trình log2 x  log 3 02  là

A x  3 B

18

x 

13

Trang 11

Phương trình log 25 x3 log5x2  2x  3 x 2  x  1

Vậy nghiệm của phương trình là x  1

Câu 50: Nghiệm của phương trình log52x1 log53

Câu 51: Phương trình log (5 x22x1) 2 có tập nghiệm là

Vậy tập nghiệm của phương trình S   6;4 

Câu 52: Tập nghiệm S của phương trình log2x1log 22 x1

x x

Vậy phương trình vô nghiệm hay S 

Câu 53: Số nghiệm của phương trình log2 xlog2x1  là1

Lời giải

Điêì kiện: x 1

Trang 12

x x



  

Đối chiếu đk chỉ có x  thỏa mãn2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  2

Câu 54: Tổng các nghiệm thực của phương trình log (22 x 5)2 2log (2 x 2) bằng

x x

Trang 13

2 22

2 2

x x x

 So với điều kiện, nhận x  và 2 x  2 2.

Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là: S 2;2 2

có hai nghiệm x x thỏa 1, 2 2x1 0 x2

Câu 57: Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình lnx 2 lnmx

có nghiệm

A 0m 1 B m  1 C

12

m 

10

x m

Trang 14

Vậy 0m thỏa mãn yêu cầu bài toán.1

Câu 58: Nghiệm của phương trình log (22 x  3) log ( 1)  2 x  là

A x  2 B x  2 C x  4 D x  4

Lời giải

Điều kiện x 32

PT tương đương: 2x 3  x 1 x4 ( / )t m

Vậy phương trình có nghiệm x  4

Câu 59: Số nghiệm thực của phương trình    

Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình có 1nghiệm x   3 7

Câu 60: Số nghiệm của phương trình log2 x2 2log (32 x4) là

x x

thuộc khoảng nào sau đây?

Trang 15

log xlog 2x 1 1

x a b  2 (a b, là hai sốnguyên) Giá trị của a2b bằng

Lời giải

Điều kiện

12

Nghiệm lớn nhất của phương trình là x 2 2 a2,b 1 a2b4

Câu 63: Tập nghiệm của phương trình  2 

5log 4 3 1 log

02

x x

Nghiệm của phương trình là: x 2

Câu 64: Gọi S là tập nghiệm của phương trình log2x 3log2x1  Tổng tất cả các phần tử3

Trang 16

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  5 .

Câu 65: Số nghiệm của phương trình logx1 log x 3 logx3

Lời giải

TXĐ: D 3;.Khi đó:

Kết hợp với TXĐ, phương trình có nghiệm x  5

Câu 66: Số nghiệm của phương trình lnx2 6x 7  lnx 3

Trang 17

3 52

a

T a b b

Điều kiện xác định của phương trình là x  3

Ta có: log 23 x1log3x 3  2 log32x1 x 3 2

Câu 70: Số nghiệm của phương trình 1 2  3 

3log x  3x1 log 2 x 0

Lời giải

Trang 18

Câu 71: Tổng các nghiệm của phương trình ( )8 ( ) ( )

1

x x

x

ì > ¹ïï

1

x x

x

ì > ¹ïï

0, 3

0, 34

3

6 3 01

é =ê

Û ê= +ëVậy tổng các nghiệm của phương trình là: 4 2 3+

Câu 72: Phương trình log 3x 2log3x 42 0

có hai nghiệm x x Khi đó 1, 2 Sx1 x22 bằng

Trang 19

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:  ; 2

Câu 76: Tập nghiệm của bất phương trình 22x2x4 là

Trang 20

x

 là:

A

5

;2

Trang 21

 là

A   ; 5 B 3; 

C 3;  D 5; 

Lời giải

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 5; 

Câu 84: Tập nghiệm của bất phương trình 0,8 3

93

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     ; 4

Câu 87: Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 22

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     ; log 52 .

Câu 90: Tập nghiệm của bất phương trình

193

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:   ; 2

Câu 91: Tập nghiệm của bất phương trình

122

Trang 23

A   ; 1 B 1;  C   ; 1 D 1; 

Lời giải

Ta có :

122

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (- 2;+¥ ).

Câu 95: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 316x2 81

Trang 24

A (3;+¥ )

1

;2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (2;+¥ ).

Câu 97: Tập nghiệm của bất phương trình 4x22x 64 là

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S   1;3.

Câu 98: Tập nghiệm của bất phương trình

1 21

14

Trang 25

2x  là

2

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S     ; 3 

Câu 102:Tập nghiệm của bất phương trình

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 0;.

Câu 103:Tập nghiệm của bất phương trình

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3; 

Câu 104:Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 26

Vì cơ số

31

22

5 21

55

x   nên x 0;1 Vậy bất phương trình có 2 nghiệm nguyên.

Câu 108:Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 92 7x

A   ; 4 B 4; C   ; 5 D 5 :

Lời giải

Trang 27

x x

 là

Câu 110:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

S   

C

1,3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S  1, .

Câu 111:Tập nghiệm S của bất phương trình

5

25

x x

  

  

  là:

Trang 28

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  ; 4 

Câu 114:Tập nghiệm của bất phương trình

20211

22

Trang 29

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1; 2

Ta có x 1 là một nghiệm của bất phương trình.

Với x  1, bất phương trình tương đương với

Trang 30

t t

Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên

Câu 121:Tập nghiệm của bất phương trình log2x  là3

A 0;8 B  ;8 C 0;9 D 0;8.

Lời giải

Ta có: log2 x 3 0x230x8 nên tập nghiệm của bpt là 0;8

Câu 122:Tập nghiệm của bất phương trình log x 12    là3

Trang 31

Tập nghiệm của bất phương trình là 0;8

Câu 124:Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 5log x  4  1 0

A

134;

log x  4  1 5

42

x 

2log 3x1  3 3x  1 8 x3

KHĐK:

13

Trang 32

x  

   

 

49

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

40;

Trang 33

1 2log ( 2) 1

2 0

52

1

22

2

x x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S 12; 

Câu 133:Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

S     

2

;3

S   

2

;13

x x

S  

3

;2

Trang 34

2 2

Bất phương trình  2x x  6 x6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 0;6

Câu 137:Tập nghiệm của bất phương trình 1 

01

Lời giải

Trang 35

ĐKXĐ:

1 2

x 

Ta có log 22 x1 log2 x 2x1xx 1

Kết hợp với điều kiện xác định, ta được tập nghiệm của bất phương trình là S  1;  .

Câu 140:Có bao nhiêu số nguyên dương thuộc tập nghiệm của bất phương trình  2

3log 31 x 3

Trang 36

A

112

S

72

S

132

S

92

2

ab

Vậy:

5 92

  B  3;1  C 0;  D

61; 5

S  

 

Trang 37

Câu 145:Tập nghiệm của bất phương trình

x x

x x

x x x

Trang 38

3 x suy ra có 2 nghiệm nguyên.

Câu 150:Tập nghiệm S của bất phương trình log 11 52  x 3log8x1  là0

A

51;

Trang 39

6 122

x x

Trang 40

log 2xx1 0

có tập nghiệm là

A

30;

Trang 41

Vậy có 4 nghiệm nguyên.

Câu 156:Tìm tập nghiệm của bất phương trình  2 

2log x  4x6 1

x,x30 nên có 32 số nguyên x thỏa yêu cầu đề bài.

Câu 158:Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2x2  4xlog 3x 25 3   0

Trang 42

Vậy có 26 số nguyên x thỏa yêu cầu.

Câu 159:Số nghiệm nguyên của bất phương trình log log (4 2 x 6) 1

x   nên bất phương trình không có nghiệm nguyên.

Câu 160:Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y đều có nhưng không quá 5 số

Yêu cầu bài toán được thỏa mãn khi và chỉ khi 5 log 2 y10 25  y 210.

Do y , nên số giá trị nguyên dương y thỏa mãn yêu cầu bài toán là 992.

Trang 43

Câu 161:Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2x2  4xlog3x25 3 0

x x

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy   0 4 3

Trang 44

 

giá trị nguyên dương của y thỏa mãn

Từ, suy ra có 2023 giá trị nguyên dương của y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 29/10/2023, 17:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Toan 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn hdg
Bảng x ét dấu (Trang 41)
Bảng xét dấu: - Toan 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn hdg
Bảng x ét dấu: (Trang 43)
Bảng xét dấu: - Toan 11 c6 b4 3 pt bpt mu logarit tn hdg
Bảng x ét dấu: (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w