CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – LOGARIT
1 PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Phương trình mũ cơ bản có dạng: a xb a 0, a 1
● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi b 0
log 0, 1, 0
x
a
a b x b a a b
● Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi b 0
Ví dụ:
C
H
Ư
Ơ
N
G
V I
HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LOGARIT
LÝ THUYẾT.
Trang 2Câu 1: Giải phương trình 3x1 9.
Câu 2: Giải phương trình
5
25
x x
Câu 3: Giải phương trình 3x43x2 81
Câu 4: Giải phương trình 72x25x4 49
Câu 5: Giải phương trình
x x x
Câu 6: Giải phương trình 9sin 2x 1
Câu 7: Giải phương trình 2 x22x 4 x 4 4
Câu 8: Tìm m để phương trình 2020mx22x m 2 có hai nghiệm trái dấu.1
Câu 9: Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x22x 82x
Câu 10: Giải phương trình: 5x1 5x 2x12x3
Câu 11: Giải phương trình: 2 4 0.125x 3 x 3x 4 23 .
Câu 12: Giải phương trình:4x23x2 42x26x5 43x23x7 1
Câu 13: Tìm m để phương trình 5mx22x 3 2m5m x có hai nghiệm trái dấu
Câu 14: Tìm m để phương trình7mx22x72mx m có hai nghiệmx x1; 2thỏa mãn
2 2
1 2
2 2
2 1
2
x x
Câu 15: Tìm mđể phương trình: m.2x25x6 21x2 2.26 5 x m 1
có 4 nghiệm phân biệt.
2 PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
Phương trình cơ bản có dạng: loga x b x 0,a0,a luôn có nghiệm duy nhất 1 x a b với mọi b
Trang 3Ví dụ:
Câu 16: Giải phương trình sau: log3x 4
Câu 17: Giải phương trình sau: log 22 x 2 3
Câu 18: Giải phương trình sau: 2
4
log x 5x10 2
Câu 19: Giải phương trình sau: logx 12 2
Câu 20: Giải phương trình sau: log5 x2 3x 1 1
log x x 1 x1 log x2
Câu 22: Giải phương trình sau: log2x 5log2x2 3
Câu 23: Giải phương trình:log254x52 log5xlog 273
Câu 24: Giải phương trình: log2 xlog3 xlog4xlog20 x
Câu 25: Tìm tập nghiệm S của phương trình log (23 x 1) log (3 x 1) 1
Câu 26: Gọix x là nghiệm của phương trình1, 2 log 2 logx 16x Tính 0 x x 1 2
Trang 4Câu 27: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log log (32 ) 4 02x 2 x bằng
Câu 28: Cho phương trình
2
3
log x 2log x 2log x 3 0
có hai nghiệm phân biệt là x , 1 x Tính2 giá trị của biểu thức Plog3 1x log27 x2 biết x1x2
Câu 29: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 3 9 8 3
Câu 30: Giải phương trình: log3 22 log 3 2 0
x x
Câu 31: Giải phương trình: 2
2
log 8 x log 1x 1 x 2 0
3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
CHÚ Ý:
Nếu a , 1 b thì 0 a f x( ) a g x( ) f x g x
f x
a
Nếu 0 , a 1 b thì 0 a f x( ) a g x( ) f x g x
f x
a
Trang 5Lưu ý: b thì 0 a f(x) b đúng với mọi x thỏa mãn điều kiện xác định của f x
, còn a f(x) b
vô nghiệm
4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
CHÚ Ý:
0 loga f x loga g x g x
Nếu 0 thì a 1
0 loga f x loga g x f x
Ví dụ:
Câu 32: Giải bất phương trình
2 4 4
x
Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên x là nghiệm của bất phương trình 10
2 1
3 3
x
x
log x 3 log 4
Câu 35: Giải bất phương trình: log 3 2 xlogx1
1 2
log x 5x7 0
Trang 6
Câu 37: Bất phương trình log 33 x1log3x7có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 38: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log0,5x1 log 20,5 x
log 3 log 3x x
log x 1 1 log mx 4x m
nghiệm đúng với mọi x ?