Bộ đề luyện thi vật lí 12 giúp 2k6 chinh phục kì thi THPT QG một cách hiệu quả nhất. Đề được biên soạn chuẩn cấu trúc đề thi thật và đã giúp cho nhiều anh chị khóa trước đạt điểm cao. Đề tổng hợp lại các kiến thức cốt lõi và không lang mang.
Trang 1ĐỀ THI THỬ
ĐỀ 6
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2023
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: ………Số Báo Danh:……… Câu 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức
1 sin i n
1 tan i n
Câu 2: Một sóng điện từ có tần số 75kHz đang lan truyền trong chân không Lấy c 3.10 m/s. 8 Sóng này
có bước sóng là
Câu 3: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng
đơn sắc: đỏ, vàng, chàm và tím Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu:
Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A Rắn, lỏng và khí B Lỏng, khí và chân không
C Chân không, rắn và lỏng D Khí, chân không và rắn
Câu 5: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.
Câu 6: Biết I0là cường độ âm chuẩn Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
I
L 2 lg (dB)
I
I
L 10 lg (dB)
I
C
0 I
L 10 lg (dB)
I
D
0 I
L 2 lg (dB)
I
Câu 7: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng λ Lượng tử năng lượng của ánh
sáng này được xác định bởi:
A
c
h
B hc
h c
D
hc
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2cos( t)V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện qua mạch i I 2cos( t+ )A Điều nào sau đây là SAI:
A
U
L
C
2
1
Câu 9: Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại:
Câu 10: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là : x16 cos(100 t 0,5 )(cm),
2
x 3cos(100 t 0,5 )(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
Câu 11: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục Tia có tần số nhỏ nhất là:
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đơn sắc màu lục D Tia Rơn-ghen
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện thì
dung kháng của tụ điện là ZC Hệ số công suất của đoạn mạch là
Trang 2A
2 C 2
R
R Z
B
2 2 C
R Z
R
D
C
2 2
R
Câu 13: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì:
A
2
1
1
1 N N
D
2 1
N
Câu 14: Số nơtrôn có trong hạt nhân AZX là 138 Số nơtron nhiều hơn số prôtôn trong hạt nhân là 50 Hạt nhân XAZ là
A X13888 B 226
88
138
50 X
Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và
một tụ điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C , mạch thu được sóng điện từ có bước1 sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C , mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km Tỉ số 2 2
1
C
C là
A 10 B 100 C 0,1 D 1000.
Câu 16: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A Tần số của sóng B Tốc độ truyền sóng C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 17: Hạt nhân 6027Co có khối lượng mCo 59,934 u Biết khối lượng của các hạt mp 1,007276 u
, n
m 1, 008665 u Lấy 1uc2= 931 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân đó là:
A.WLk 510,56MeV. B WLk 51,05MeV C WLk 5,11MeV D WLk 5, 48MeV
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng
và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z và L Z Nếu C Z L Z thì độ lệch pha φ giữa điện áp hai C
đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị nào sau đây?
A 0 B 4
Câu 19: Một sợi dây dài l có 2 đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng Sóng truyền
trên dây có bước sóng là 20cm Chiều dài sợi dây không thỏa mãn giá trị nào sau:
Câu 20: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5Hz Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ
năng thì sau thời điểm đó 0,05s động năng của vật :
A bằng thế năng B có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.
C bằng hai lần thế năng D bằng một nửa thế năng
Câu 21: Xét nguyên tử Hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử Hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có
năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng −13,6MeV thì nó phát ra một photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218μm Lấy h 6,625.10 J.s; 34 c 3.10 m/s; 8 1eV 1,6.10 J. 19 Giá trị của En là
Câu 22: Một khung dây dẫn phẳng diện tích 20cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
4
B 2.10 T.
Véctơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến khung dây một góc 60 Người ta giảm đều cảm ứng0
từ đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 giây Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian
từ trường biến đổi là
A 3.10 V3
B 2.10 V3
Câu 23: Công thoát êlectron của 1 kim loại là 2,54 eV Lấy
10 J s,c 3 10 m / s
Giới hạn quang điện của kim loại này là:
A 0,368 m
B 0,542 m
C 0,615 m
D 0,489 m
Trang 3Câu 24: Nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r mắc với điện trở thuần R thành mạch kín I là
cường độ dòng điện chạy trong mạch kín, U là hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài Biểu thức nào sau đây
không đúng?
A IRr
E
R
U
I
E = U – Ir. D E = U + Ir.
Câu 25: Hai điện tích điểm qA qB đặt tại hai điểm A và B C là một điểm nằm trên đường thẳng AB, cách B một khoảng BC = AB Cường độ điện trường mà qA tạo ra tại C có giá trị bằng 1000V/m Cường
độ điện trường tổng hợp tại C có giá trị là
Câu 26: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động
điều hòa Phương trình gia tốc của vật là
A
2
a 100
3
20 5 cos t cm / s
2 20
a 10 cos0 t
6
C
2
a 100
3
20 5 cos t cm / s
2 20
a 10 cos0 t
6
Câu 27: Một nguồn phát ra bức xạ đơn sắc với công suất 50 mW Trong một giây nguồn phát ra
17
1,0.10 phôtôn Chiếu bức xạ phát ra từ nguồn này vào bề mặt các kim loại: Đồng; Nhôm; Canxi; Kali và Xesi có giới hạn quang điện lần lượt là 0,30 m; 0,36 m; 0, 43 m; 0,55 m và 0,58 m Cho biết
34 6,625.10 ;
8 3.10 m
c
s
Số kim loại xảy ra hiện tượng quang điện là
Câu 28: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung
3 10
10 3
mắc nối tiếp với điện trở
R 100 , mắc đoạn mạch vào mạch điện xoay chiều có tần số f Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha 3
so với u ở hai đầu mạch?
Câu 29: Một vật dao động điều hòa với phương trình vận tốc v v maxcos( t ). Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian t Phương trình ly độ x của vật
A
2 2 6cos( )
3 3
x t cm
B
-2 2 6cos( )
3 3
x t cm
C
2 2 4cos( )
3 3
x t cm
D
2 6cos( )
3 3
x t cm
Câu 30: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao
động tại N ngược pha với dao động tại M Biết khoảng cách giữa các điểm MN = NP/2 Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng (lấy π = 3,14) Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là
0
v
t(s) 0
v(m/s)
7 2
2 1 2
4π
Trang 4Câu 8: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm 4 lần Sau 2 t thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phần trăm ban đầu?
Câu 32: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng 1 0,64m, 2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng Trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là
Câu 33: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên
độ Gọi m ;F1 1 và m ;F2 2lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai Biết m1m2 1,2kg và 2F2 3F1 Giá trị của m1 là
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Khi R R 1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
L và hai đầu C lần lượt là U và L U với C UL 2UC U Khi
1 2
R
R R
3
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L là 100 V. Giá trị của U là
A 100 V B 50 V C 50 2 V. D 100 2 V.
Câu 35: Một con lắc đơn gồm quả cầu tích điện dương 100μC, khối lượng 100g buộc vào một sợi dây
mảnh cách điện dài 1,5m Con lắc được treo trong điện trường đều phương nằm ngang có E 10(kV) tại nơi có g 10m/s 2 Chu kì dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là
Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối
lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 15 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò
xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến
dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo Cho giá
đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5
m/s2 Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của m sau khi giá đỡ D rời
khỏi nó là
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đồi vào hai đầu đoạn mạch AB như
hình bên, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
thay đối được Các vôn kế được coi là lí tưởng Điều chỉnh L để
số chỉ vôn kế V1 đạt cực đại thì thấy khi đó V1 chỉ 160 V và V2
chỉ 120 V Trong quá trình điều chỉnh L, khi số chỉ vôn kế V2 đạt
giá trị cực đại thì số chỉ vôn kế V1 và điện áp hiệu dụng hai đầu
tụ điện có giá trị nào sau đây?
A 90 V; 60 V B 96V; 60 V
C.110V; 72 V D 96V; 72 V.
Câu 38: Pôlôni Po21084 là chất phóng xạ có chu kì bán rã 138 ngày và biến đổi thành hạt nhân chì 206
82
Pb. Ban đầu t 0 ,
một mẫu có khối lượng m (g) trong đó 50% khối lượng của mẫu là chất phóng
xạ pôlôni Po,21084 phần còn lại không có tính phóng xạ Giả sử toàn bộ các hạt sinh ra trong quá trình phóng xạ đều thoát ra khỏi mẫu Lấy khối lượng của các hạt nhân bằng số khối của chúng tính theo đơn vị
u. Sau 552 ngày, khối lượng của hạt thoát ra khỏi mẫu là 1 g Giá trị của m là
A 112 g B 56g
C
V2 V1
M
Trang 5Câu 39: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng đứng v ới
phương trình
u 1,5cos 20 t cm
6
Sóng truyền đi với vận tốc 20 cm/s Gọi O là trung điểm AB, M
là một điểm nằm trên đường trung trực AB (khác O) sao cho M dao động cùng pha với hai nguồn và gần nguồn nhất; N là một điểm nằm trên AB dao động với biên độ cực đại gần O nhất Coi biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền đi Khoảng cách giữa 2 điểm M, N lớn nhất trong quá trình
dao động gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi và giá trị hiệu dụng
200 V ” vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có
điện dung thay đổi Khi C = Co thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và
hai bản tụ điện biến đổi theo thời gian có đồ thị như hình vẽ Khi C = Cm thì
công suất tiêu thụ đoạn mạch cực đại là Pmax Điều chỉnh điện dung của tụ
điện sao cho tổng điện áp hiệu dụng của cuộn dây và tụ điện có giá trị lớn
nhất, công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó là P Tỉ số max
P
P bằng
A
3
1
3
3 2
HẾT
ud, uC
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
Câu 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức
1 sin i n
1 tan i n
Lời giải Phương pháp: Sử dụng ĐL khúc xạ ánh sáng
Cách giải: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản
xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức tan i n
Chọn C
Câu 2: Một sóng điện từ có tần số 75kHz đang lan truyền trong chân không Lấy c 3.10 m/s. 8 Sóng này
có bước sóng là
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính bước sóng:
c f
Cách giải: Ta có: bước sóng
8 3
f 75.10
Chọn C
Câu 3: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng
đơn sắc: đỏ, vàng, chàm và tím Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu:
Phương pháp: + Sử dụng biểu thức tính khoảng vân:
D i a
+ Vận dụng biểu thức tính vị trí vân sáng: xs ki
+ Vận dụng thang sóng ánh sáng
Cách giải: Ta có vân sáng gần vân trung tâm nhất ứng với ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất (do
s
D
x ki k
a
)
⇒ Trong các ánh sáng của nguồn, vân sáng gần vân trung tâm nhất là ánh sáng chàm Chọn D
Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường
A Rắn, lỏng và khí B Lỏng, khí và chân không
C Chân không, rắn và lỏng D Khí, chân không và rắn
Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về môi trường truyền sóng cơ
Cách giải: Sóng cơ truyền được trong các môi trường: Rắn, lỏng và khí Chọn A
Câu 5: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.
Phương pháp: Vận dụng lí thuyết về truyền sóng
Cách giải: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
của cả hai sóng đều không đổi Chọn C
Trang 7Câu 6: Biết I0là cường độ âm chuẩn Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là
I
L 2 lg (dB)
I
I
L 10 lg (dB)
I
C
0 I
L 10 lg (dB)
I
D
0 I
L 2 lg (dB)
I
Phương pháp:Sử dụng biểu thức tính mức cường độ âm: 0 0
L log (B) 10 log (dB)
Cách giải: Ta có, mức cường độ âm: 0 0
L log (B) 10 log (dB)
Chọn B
Câu 7: Một ánh sáng đơn sắc lan truyền trong chân không với bước sóng λ Lượng tử năng lượng của ánh
sáng này được xác định bởi:
A
c
h
B hc
h c
D
hc
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính năng lượng của ánh sáng:
hc hf
Cách giải: Năng lượng của ánh sáng:
hc hf
Chọn D
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2cos( t)V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện qua mạch i I 2cos( t+ )A Điều nào sau đây là SAI:
A
U
L
C
2
1
Phương pháp: + Sử dụng công thức L
U
Z
+ Sử dụng công thức vuông pha:
1
Cách giải:
C đúng; B đúng;
L
I
A đúng Vậy D sai
Chọn D
Câu 9: Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại:
Phương pháp: Sử dụng thang sóng điện từ
Cách giải: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ có bước sóng lớn hơn 0,76μm Chọn A
Câu 10: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là : x16 cos(100 t 0,5 )(cm),
2
x 3cos(100 t 0,5 )(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính độ lệch pha của 2 dao động: 2 1
Cách giải: Độ lệch pha của 2 dao động: 2 1 0,5 ( 0,5 ) Chọn C
Câu 11: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục Tia có tần số nhỏ nhất là:
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia đơn sắc màu lục D Tia Rơn-ghen Phương pháp: Sử dụng thang sóng điện từ
Theo chiều giảm dần bước sóng: Sóng vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X
Trang 8Cách giải: Ta có tia hồng ngoại có bước sóng lớn nhất trong các tia nên tia hồng ngoại có tần số nhỏ nhất trong các tia đó Chọn B
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện thì
dung kháng của tụ điện là ZC Hệ số công suất của đoạn mạch là
2 C 2
R
R Z
B
2 2 C
R Z
R
D
C
2 2
R
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính hệ số công suất:
R cos
Z
Cách giải:Hệ số công suất:
2 2 C
cos
Chọn C
Câu 13: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì:
A
2
1
1
1 N N
D
2 1
N
Phương pháp: Sử dụng biểu thức máy biến áp:
U N
Cách giải: Ta có:
U N Máy biến áp là máy tăng áp
2 1 2
1
N
N Chọn A
Câu 14: Số nơtrôn có trong hạt nhân AZX là 138 Số nơtron nhiều hơn số prôtôn trong hạt nhân là 50 Hạt nhân XAZ là
A X13888 B 226
88
138
50 X
Phương pháp: Vận dụng cấu tạo hạt nhân: Z A X N; A Z
Cách giải:
Z=138-50= 88 ; A=N+Z= 138+88=226
Hạt nhân XAZ là 226
88 Ra,
Chọn B
Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và
một tụ điện có thể thay đổi điện dung Khi tụ điện có điện dung C , mạch thu được sóng điện từ có bước1 sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C , mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km Tỉ số 2
2 1
C
C là
A 10 B 100 C 0,1 D 1000.
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính bước sóng: cT 2 c LC
Cách giải:
λ C 100 C C => Chọn B
Câu 16: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A Tần số của sóng B Tốc độ truyền sóng C Biên độ của sóng D Bước sóng
Phương pháp: Vận dụng lí thuyết về sóng cơ học
Cách giải: Khi sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng không đổi Chọn A
Trang 9Câu 17: Hạt nhân 6027Co có khối lượng mCo 59,934 u Biết khối lượng của các hạt mp 1,007276 u
, n
m 1, 008665 u Lấy 1uc2= 931 MeV Năng lượng liên kết của hạt nhân đó là:
A.WLk 510,56MeV. B WLk 51,05MeV C WLk 5,11MeV D WLk 5, 48MeV
Phương pháp:
+ Sử dụng biểu thức độ hụt khối: mZ.mp A Z m n mx
+ Sử dụng biểu thức năng lượng liên kết:
Cách giải: Hạt nhân 6027Cocó mCo 59,934 u, hạt mp 1, 007276 u, mn 1, 008665 u
Độ hụt khối của hạt nhân đó là
27.1, 00727660 27 1,008665 59,934
=0,548397 u Năng lượng liên kết:Wlk m.c2 0,548.u.c2 0,548397 *931MeV2 c2 510,56MeV
Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng
và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z và L Z Nếu C Z L Z thì độ lệch pha φ giữa điện áp hai C
đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu tụ điện C có giá trị nào sau đây?
A 0 B 4
Hướng dẫn:
Phương pháp: Sử dụng điều kiện cộng hưởng điện: ZL ZC
Cách giải: Khi có cộng hưởng điện ZL ZC
Vì Z L Z nên u và i cùng pha, mà i nhanh pha 2 C
so với uC => u lệch pha uC 1 góc 2
Chọn C
Câu 19: Một sợi dây dài l có 2 đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng Sóng truyền
trên dây có bước sóng là 20cm Chiều dài sợi dây không thỏa mãn giá trị nào sau:
Phương pháp: Sử dụng biểu thức chiều dài sóng dừng 2 đầu cố định: l k
2
Cách giải: Ta có: l k
2
Trên dây có n bụng sóng
20
l n 10n.cm 10;20;30;40;50;60
Chọn A
Câu 20: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5Hz Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ
năng thì sau thời điểm đó 0,05s động năng của vật :
A bằng thế năng B có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.
C bằng hai lần thế năng D bằng một nửa thế năng
Phương pháp: Dùng vòng tròn lượng giác
Cách giải:
d d
T
Trang 10Chọn B
Câu 21: Xét nguyên tử Hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi nguyên tử Hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có
năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng −13,6MeV thì nó phát ra một photon ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218μm Lấy h 6,625.10 J.s;34
c 3.10 m/s; 8 1eV 1,6.10 J.19
Giá trị của En là
Phương pháp: Sử dụng biểu thức chuyển mức năng lượng: En Em
hc
34 8
19 n
6
6,625.10 3.10 E 13,6.1,6.10
0,1218.1
0
n
E 5,44.10 J 3,4eV
Câu 22: Một khung dây dẫn phẳng diện tích 20cm2 gồm 100 vòng đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
4
B 2.10 T.
Véctơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến khung dây một góc 60 Người ta giảm đều cảm ứng0
từ đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 giây Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian
từ trường biến đổi là
A 3.10 V3
B 2.10 V3
Phương pháp: Độ lớn suất điện động cảm ứng: c
e
t
Cách giải: Ta có: Suất điện động cảm ứng: c
e
t
3 c
100 0 2.10 20.10 cos60
N B.S.cos60
Câu 23: Công thoát êlectron của 1 kim loại là 2,54 eV Lấy
10 J s,c 3 10 m / s
Giới hạn quang điện của kim loại này là:
A 0,368 m
B 0,542 m
C 0,615 m
D 0,489 m
Lời giải :
Phương pháp: Sử dụng biểu thức:
0 0
A
A
Cách giải:
0 0
hc
Chọn D
Câu 24: Nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r mắc với điện trở thuần R thành mạch kín I là
cường độ dòng điện chạy trong mạch kín, U là hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài Biểu thức nào sau đây
không đúng?
A IRr
E
U
I
C E = U – Ir. D E = U + Ir.
Phương pháp: Sử dụng ĐL ôm toàn mạch
R r
Cách giải:
Câu 25: Hai điện tích điểm qA qB đặt tại hai điểm A và B C là một điểm nằm trên đường thẳng AB, cách B một khoảng BC = AB Cường độ điện trường mà qA tạo ra tại C có giá trị bằng 1000V/m Cường
độ điện trường tổng hợp tại C có giá trị là
Phương pháp: