BA TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC Mục tiêu Kiến thức + Nắm được ba trường hợp đồng dạng của tam giác.. Kĩ năng + Vận dụng được khái niệm và tính chất của các trường hợp đồng dạng
Trang 1BÀI 5 BA TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm được ba trường hợp đồng dạng của tam giác
Kĩ năng
+ Vận dụng được khái niệm và tính chất của các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải
quyết bài toán
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Trường hợp đồng dạng thứ nhất Trường hợp 1:
' ' ' ' ' ' ' ' '
ABC A B C
A B B C C A ”
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam
giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Trường hợp đồng dạng thứ hai
Trường hợp 2:
' ' ' '
A B B C ”
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam
giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau,
thì hai tam giác đồng dạng
Trường hợp đồng dạng thứ ba
Trường hợp 3:
', ' ' ' '
A A B B ABC” A B C
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của
tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Phương pháp giải
Sử dụng ba trường hợp đồng dạng của tam giác
để chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Trường hợp đồng dạng thứ nhất
- Trường hợp đồng dạng thứ hai
- Trường hợp đồng dạng thứ ba
Ví dụ 1 Cho tứ giác ABCD có AB2cm AD, 3cm,
BD cm BC cm CD cm Chứng minh rằng
ABCD là hình thang.
Hướng dẫn giải
Xét hai tam giác ABD và BDC, ta có:
Theo trường hợp đồng dạng thứ nhất, ta suy ra:
ABD BDC
(hai góc tương ứng)
Trang 3/ /
AB DC
Vậy ABCD là hình thang.
Ví dụ 2 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A đến BD Lấy điểm E trên DH,
điểm K trên CB sao cho DE CK
DH CB . Chứng minh rằng: ADE ” ACK .
Hướng dẫn giải
Gọi O là giao điểm của AC và BD Các tam giác
,
OAD OBC cân tại O có góc ở đỉnh bằng nhau nên
1 1
D C Xét ADH và ACB ta có: H B 90 , D 1C1
Do đó ADH ” ACB (theo trường hợp thứ ba).
1
Theo giả thiết, DE CK
DH CB nên DE DH 2
Từ (1) và (2) suy ra AD DE
AC CK .
Xét ADE và ACK ta có: D1 C1,AD DE
” (theo trường hợp đồng dạng thứ hai)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC và một điểm O nằm trong tam giác đó Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm của
các đoạn thẳng OA, OB, OC.
a) Chứng minh PQR ” ABC.
b) Cho biết tam giác ABC có chu vi bằng 54 cm Tính chu vi tam giác PQR.
Hướng dẫn giải
Trang 4a) Xét tam giác OAB, OAC, OBC, ta có:
Vậy PQR” ABC c c c .
b) Ta có PQR ” ABC (chứng minh trên) 1
2
PQR ABC
C C
Suy ra 54 27
2
PQR
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC nhọn Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng:
a) AB AF AC AE
b) AEF” ABC.
Hướng dẫn giải
a) Xét ABE và ACF , ta có: A chung, AEB AFC 90
ABE ACF g g
AB AF AC AE
”
b) Xét AEF và ABC , ta có: A chung; AE AB AC AF (chứng minh câu a)
Trang 5Suy ra AEF” ABC c g c
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Cho ABC AB AC có đường phân giác trong AD Trên tia đối của tia DA lấy điểm I sao cho
ACI BDA Chứng minh:
a) ABD” AIC
b) ABD” CID
Câu 2: Cho O là một điểm nằm trong tam giác ABC Trên OA lấy một điểm D sao cho 1
3
OD OA Qua
D vẽ một đường thẳng song song với AB cắt OB tại E Qua E vẽ một đường thẳng song song với BC cắt
OC tại F Chứng minh rằng DEF ” ABC và xác định tỉ số đồng dạng.
Dạng 2: Tính độ dài các cạnh, chứng minh các góc bằng nhau, tính số đo góc
Phương pháp giải
- Nếu hai tam giác đồng dạng thì ta có các kết quả
sau: Các cặp góc tương ứng bằng nhau, các cặp cạnh
tương ứng tỉ lệ, tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số
đồng dạng,…
- Để chứng minh hai góc bằng nhau hay các cặp đoạn
thẳng tỉ lệ bằng phương pháp tam giác đồng dạng ta
có thể làm theo các bước sau:
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC và tam giác DEF
đồng dạng với nhau, biết AB6cm DE, 9cm, 3
EF cm Tính độ dài cạnh BC.
Hướng dẫn giải
Do DEF ” ABC (giả thiết) nên ta có:
2 9
Bước 1 Xét hai tam giác có chứa hai góc đó hay
chứa các cặp đoạn thẳng ấy
Bước 2 Chứng minh hai tam giác đó đồng dạng.
Bước 3 Suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau,
cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Ví dụ 2 Cho hình thang ABCD có đáy
AB cm DC cm và BD6cm Tính số đo
ABC biết ADB 45
Hướng dẫn giải
Xét ABD và BDC ta có:
+ ABD BDC (hai góc so le trong);
3
BD DC .
Trang 6
45
ABD BDC c g c ABD BCD
”
Mà ta lại có: ABC C 180 Vậy ABC 180 45 135
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hình thang ABCD (AB, CD là đáy), biết AB9cm BD, 12cm DC, 16cm
a) Chứng minh ABD ” BDC
b) Cho A110 ; ADB40 Tính các góc còn lại của hình thang ABCD.
c) Tia phân giác của góc DAB cắt BD tại M Kẻ tia phân giác của góc DBC cắt DC tại N Chứng
minh: MD ND MB NC
Hướng dẫn giải
a) Xét ABD và BDC, ta có:
+ ABD BDC (hai góc so le trong);
4
BD DC .
Vậy ABD” BDC c g c
b) Theo câu a) ta có: ABD” BDC ADB BCD 40 (hai góc tương ứng)
Mà ABC BCD 180 ABC 180 40 140
Ta lại có: BAD ADC 180 ADC180 110 70
c) Theo câu a) ta có: ABD ” BDC
(các cạnh tương ứng tỉ lệ)
Mặt khác: AM và BN lần lượt là đường phân giác của góc BAD và góc DBC, nên ta có:
;
AD MD BC NC .
Trang 7Vậy MD ND MB NC
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Cho xOy Trên Ox lấy các điểm A và C, trên Oy lấy các điểm B và D sao cho: OA4cm,
OC cm OB cm OD cm Chứng minh: OAB ODC
Câu 2: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt đường thẳng CD tại M, tia DE cắt
đường thẳng AB tại N Chứng minh rằng:
a) NBC” BCM .
b) BM CN
Câu 3: Cho ABC nhọn, có AD là đường cao D BC , H là trực tâm, BC a không đổi
a) Chứng minh rằng: ADB ” CDH .
b) Tính giá trị lớn nhất của tích DA DH
ĐÁP ÁN Dạng 1 Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Câu 1:
a) Xét ABD và AIC có: BAD IAC BDA ICA , (giả thiết)
Suy ra ABD” AIC g g
b) Xét ABD và CID có:
+ ABD AIC DIC (do ABD ” AIC);
+ BDA IDC (đối đỉnh)
Suy ra ABD” CID g g
Câu 2:
+ Xét OAB, ta có: / / 1
3
+ Tương tự với tam giác OAC và OBC, ta có: 1; 1
AC BC .
+ Xét DEF và ABC có: 1
3
AB AC BC
Suy ra DEF” ABC c c c
+ Tỉ số đồng dạng là 1
3.
Dạng 2 Tính độ dài các cạnh, chứng minh các góc bằng nhau, tính số đo góc
Câu 1:
Xét OAB và ODC, ta có:
+ O là góc chung,
5
OD OC .
Trang 8
OAB ODC c g c
”
Suy ra OAB ODC (hai góc tương ứng)
Câu 2:
a) Theo giả thiết ta có:
+ AB CM/ / AB EB; 1
+ BN CD/ / BN EB 2
Từ (1) và (2), suy ra AB BN 3
Mặt khác, AB BC CD nên từ (3) suy ra BC BN
CM CB .
Xét NBC và BCM có B C 90 ; BC BN
nên NBC” BCM c g c .
b) Theo phần a) ta có: NBC” BCM BCN BMC (hai góc tương ứng)
Gọi O là giao điểm của BM và CN.
Xét OCM có M MCO BCN MCO 90
Suy ra BM CN
Câu 3:
a) Xét ADB và CDH, ta có:
+ BAD HCD (cùng phụ với ˆB );
+ ADB HDC 90
Suy ra ADB” CDH g g
b) Ta có: ADB~CDH (theo câu a))
(các cạnh tương ứng tỉ lệ)
AD DH DB CD
Ta lại có: 2 2
Suy ra
2
4
a
DA DH
Trang 9Giá trị lớn nhất của DA DH bằng
2
4
a
khi và chỉ khi DB DC , khi đó tam giác ABC cân tại A.