1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5 chia đơn thức cho đơn thức chia đa thức cho đơn thức

10 2 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 5 chia đơn thức cho đơn thức chia đa thức cho đơn thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 899 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.. Quy tắc chia đa thức cho đơn thức Muốn chia đa thức A cho đơn thứ

Trang 1

BÀI 5: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC Mục tiêu

Kiến thức

+ Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Kĩ năng

+ Thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức, phép chia đa thức cho đơn thức

+ Biết cách tìm đa thức thỏa mãn điều kiện cho trước, tìm điều kiện để phép chia hết.

Trang 2

I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Các khái niệm cơ bản

Cho A và B là hai đơn thức, B 0

Ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho AB Q

Trong đó: A được gọi là đơn thức bị chia;

B được gọi là đơn thức chia;

Q được gọi là thương.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trong A

Kí hiệu: QA B: hoặc Q A

B

Các quy tắc lũy thừa

Với mọi ,x y 0; m n  , thì

m n m n

x x x ;

x m :x nx m n mn;

x m.y m  xy m;

m m

m

y

y

 

 

 

;

  m n m n.

xx

x

Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau

Bước 1 Chia hệ số của A cho hệ số của B.

Bước 2 Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa cùng biến đó trong B.

Bước 3 Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trong trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta làm như sau

Bước 1 Ta chia mỗi hạng tử của A cho B.

Bước 2 Cộng các kết quả với nhau.

Trang 3

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép chia

Phương pháp giải

Chia một đơn thức cho đơn thức

Bước 1 Xác định phần hệ số, phần biến của

đơn thức A và đơn thức B.

Bước 2 Thực hiện phép tính:

- Chia hệ số của A cho hệ số của B.

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho

lũy thừa cùng biến đó trong B.

- Nhân các kết quả tìm được với nhau

Ví dụ:

Để chia đơn thức 5 2

15

Ax y cho 3

3

Bx y ta làm như sau:

5 2 15

Ax y có hệ số là 15 và phần biến là 5 2

x y 3

3

Bx y có hệ số 3 và phần biến 3

x y

15x y : 3x y 15 : 3 x :x y :y 5x y

Chia một đa thức cho đơn thức

Bước 1 Thực hiện phép chia lần lượt từng

hạng tử của đa thức A cho đơn thức B.

Bước 2 Cộng các kết quả tìm được lại với

nhau

Ví dụ:

Đẻ chia đa thức 4 5 3

2

Ax yx y cho đơn thức 2

Bx y ta làm như sau:

2x y :x y2x y

: x

x y yx

 4 5 3  2 2 4

2x yx y :x y2x yx

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Thực hiện phép chia

a) 4 2

27x y : 3x y

c) 12 8 7 3

125x y : 25x y d) 3 15 4 10 5 12 4 6

:

4x y z 4x y z Hướng dẫn giải

a) Ta có 4 2 2

2x y x: 2x y

b) Ta có 4 5  2 4    4 2  5 4 2

27x y : 3x y 27 : 3  x :x y :y 9x y

c) Ta có 12 8 7 3    12 7  8 3 5 5

125x y : 25x y  125 : 25 x :x y :y 5x y

d) Ta có 3 15 4 10 5 12 4 6 3 5  15 12  4 4  10 6 3 3 4

Chú ý: Khi thực hiện phép chia đơn thức, nếu đơn thức B không có đủ các biến như đơn thức

A thì ta giữ nguyên biến

đó của đơn thứ A.

Ví dụ 2 Thực hiện phép chia

a)  5 4 

2x 3x 4x :x

b)  3 3 4 2 5 4 3 2

10x y 4x y  6x y : 2x y

Hướng dẫn giải

Trang 4

a) Ta có  5 4  4 3

2x 3x 4x :x 2x 3x 4

10x y 4x y  6x y : 2x y 5y2x 3x y

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Thực hiện phép chia

a) 3  2

20 : 8

e)

:

   

   

:

   

   

:

   

   

:

   

   

   

Câu 2: Thực hiện phép chia

a) x 5 : x3 b)  y 7 : y3 c) 12  10

:

2x : 2x

e) 3x 5 : 3x2 f)  2 4 22

:

xy xy g)  2 2 2 2 2

4x y : 2x y h)  2 5 22

6xy : 6xy

Câu 3: Thực hiện phép chia

a)  5 3 2 4 2 2

24x y  12xy : 12xy

c)  2 5 3 7 2 4

45x y 27x y : 9x y

21x y z 6x y z 3x y z : 3x y z

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Phương pháp giải

Tính giá trị của A B: khi xmyn

Bước 1 Thực hiện phép chia A B:

Bước 2 Thay các giá trị của x y, vào kết quả của

phép chia trên bước 1 rồi tính giá trị của biểu

thức

Bước 3 Kết luận.

Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức

8 : 4

Ax y x y tại x 2 và y 3

Hướng dẫn giải

Thay x 2 và y 3 vào biểu thức A, ta được

3

Vậy A 48 tại x 2 và y 3

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức

24 : 3

Ax y x y tại x 2 và y 2

b) 4 6  2 5

B  x yx y tại x 1 và y 4

c)  3 5 2 2 2 3 3

:

Cx y zx y z tại x 1, y 1 và z 100

3

2

1

: 3 3

D x y z   x y z

  tại x 1, y 2 và z 3

Hướng dẫn giải

24 : 3

Ax y x y tại x 2 và y 2

Trang 5

Ta có 5 3 2 2    5 2  3 2 3

Thay x 2 và y 2 vào biểu thức A ta được  3

8 2 2 128

Vậy A 128 tại x 2 và y 2

b) 4 6  2 5

B x yx y tại x 1 và y 4

Ta có 4 6  2 5    4 2  6 5 2

B x yx y     x x y yx y

Thay x 1 và y 4 vào biểu thức B ta được 2

Vậy B 8 tại x 1 và y 4

c)  3 5 2 2 2 3 3

:

Cx y zx y z tại x 1, y 1 và z 100

Ta có  3 5 2 2 2 3 3

:

Cx y zx y z

     3 2 5 2 2 2  3    2 3 3 3 3

 6 10 4  6 9 3

:

x y z x y z

1 x :y y :y z :z

yz



Thay x 1, y 1 và z 100 vào biểu thức C ta được C   1 100100

Vậy C 100 tại x 1, y 1 và z 100

3

2

1

: 3 3

D x y z   x y z

  tại x 1, y 2 và z 3

3

2

1

: 3 3

D x y z   x y z

           

3

1

 

1

: 9

27x y z x y z

 6 6  9 4  9 2

1

5 7

1

243y z

Thay x 1, y 2 và z 3 vào biểu thức D ta được 1 5 7

.2 3 288 243

Vậy D 288 tại x 1, y 2 và z 3

Chú ý: Khi thay các giá trị của biến vào biểu thức, với những giá trị

âm ta phải đóng mở ngoặc giá trị đó rồi mới ghi lũy thừa,

Trang 6

Ví dụ 2 Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức

Ax yx yx y x y tại x 1 và y 2

` b)  4 6 3 3 2 2 2 1 2

2

Bx y zx yzx y z  x yz

  tại x 1, y 1 và z 2

Hướng dẫn giải

Ax yx yx y x yx yxyy

Thay x 1 và y 2 vào biểu thức A ta được

5 1 2 3 1 2 4.2 18

Vậy A 18 tại x 1 và y 2

b)  4 6 3 3 2 2 2 1 2 2 5 2

2

Bx y zx yzx y z  x yz x y zxyz

Thay x 1; y 1 và z 2 vào biểu thức B ta được

2.1 1 2 4.1 2 1 2 16

Vậy B 16 tại x 1; y 1 và z 2

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

a)  12 5  10 3

Ax yx y tại x 2 và y 4

b)  5 10 3 3 7

2

Bx y  x y 

  tại x 1 và y 2 c)  13 8 5  10 5 2

C   x y zx y z tại 1

2

x  ; 1

2

y z 1

d)  5 9 2  3 4 2

D  x y z x y z tại x 3; y 1 và z 2020

e)  5 4 3 3  3 2

Ex yx y x y tại x 1; y 1

f)  2 3 2 4 5 2 2  2

Fxy zx y zx yz xyz tại x 7; y 1 và z 1

Dạng 3 Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B

Phương pháp giải

Thực hiện phép chia hết A B:

Bước 1 Xác định phần biến của đơn thức A

tương ứng với phần biến của đơn thức B có

Ví dụ: Tìm giá trị nguyên của n để đơn thức

8

12 n

A x y chia hết cho 5 2

Bx y

Hướng dẫn giải

8

12 n

A x y có chứa n

x và 8

y

5 2

Bx y  có chưa 5

x2 n

y

Trang 7

chứa tham số n.

Bước 2, Sử dụng điều kiện về số mũ của các

biến để đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

:

m

m n

n

x

x  (điều kiện mn)

Bước 3 Kết luận.

Để A B thì 5

n n

n

x y

n   nên n 5;6

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho 8

34 n

A x y và 2 5

17

Bx y Tìm tất cả các số nguyên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

Hướng dẫn giải

Để A B thì 5

5

n

yyn

n   nên n 5;6;7 

Ví dụ 2 Cho 2 7

5 n

Axy và 5 3

3 n

Bx y Tìm tất cả các số nguyên n để đơn thức A chia hết cho đơn thức B.

Hướng dẫn giải

Để A B thì n 2 5

x  x và 7 n 3

yy  suy ra n 25 và 7 n 3, do đó n 3 và n 4 hay 3 n 4

n   nên n 3;4

Ví dụ 3 Cho 2 9 9 21 3

2

Ax yx y  và 6 3

Bx y Tìm tất cả các số nguyên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B.

Hướng dẫn giải

Để A B thì 2n 6

xx và 21 3n 3

y  y suy ra 2n 6 và 21 3 n3, do đó n 3 và

6

n  hay 3 n 6

n   nên n 3;4;5;6

Chú ý: Các giá trị của lũy thừa đều phải là

số nguyên dương.

Bài tập tự luyện dạng 3

Bài tập cơ bản

Câu 1: Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B.

12 n

Ax y và 6 4 5

5

45 n

Ax y  và 6 7

5

Bx y

Bài tập nâng cao

Câu 2: Tìm các giá trị nguyên của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B biết:

Ax yzx yz và 1 2

22 n

Bxy

Ax y  x y  và 2 4

2

Bx y

c) 2 3 2 6 6 8 10 2 5

A xyzx yz và 1 2

22 n

Bxy

Trang 8

LỜI GIẢI

Bài tập tự luyện dạng 1

Bài tập cơ bản

Câu 1.

a) 3  2

5 : 5 5

b) 6 3  2 6 3 9

c) 7  7 7

12 : 4 3 2187

d) 5 2  2   5 3 2 4 5

20 : 8  2 5 : 2 2 5 50000

e)

:

     

     

     

f)

   



   

   

g)

         

         

         

h)

Câu 2.

a)   5 3 2

:

:

c) 12  10 2

:

2 : 2

4

e)   5 2  3 3

3x : 3x 3x 27x

:

xy xyxyx y

g)  2 2 2 2 2 2 2

4x y : 2x y 8x y h)  2 5 22  23 3 6

6xy : 6xy  6xy 216x y

Câu 3.

a)  5 3 2 4 2 2 3 2

6x y 3x y :x y 6x y3y

24x y 12xy : 12xy 2xyy

45x y 27x y : 9x y 5y 3xy

d)  4 9 9 5 10 6 3 7 5  3 6 4 3 5 2 4 2

21x y z 6x y z 3x y z : 3x y z 7xy z 2x y z yz

Bài tập tự luyện dạng 2

Bài tập cơ bản

Câu 1.

Trang 9

a)  12 5  10 3

Ax yx y tại x 2 và y 4

Ta có  12 5  10 3 2 2

Ax yx y  x y

Thay x 2 và y 4 vào biểu thức A, ta được 2  2

4.2 4 256

Vậy A 256 tại x 2 và y 4

b)  5 10 3 3 7

2

Bx y  x y 

  tại x 1 và y 2

Ta có  5 10 3 3 7 2 3

2

Bx y  x y  x y

Thay x 1 và y 2 vào biểu thức B, ta được  2 3

18 1 2 144

Vậy B 144 tại x 1 và y 2

c)  13 8 5  10 5 2

C  x y zx y z tại 1

2

x  ; 1

2

y z 1

Ta có  13 8 5  10 5 2 3 3 3

C   x y zx y zx y z

2

x  ; 1

2

y z 1 vào biểu thức C, ta được  

3

C       

   

16

C  tại 1

2

x  ; 1

2

y z 1

d)  5 9 2  3 4 2

D  x y z x y z tại x 3; y 1 và z 2020

Ta có  5 9 2  3 4 2 3 2 5

5

D  x y z x y z  x y

Thay x 3; y 1 và z 2020 vào biểu thức D, ta được 3 2  5 27

.3 1

Vậy 27

5

D  tại x 3; y 1 và z 2020

e)  5 4 3 3  3 2

Ex yx y x y tại x 1; y 1

Ta có  5 4 3 3  3 2 2 2

Ex yx y x yx yy

Thay x 1; y 1 vào biểu thức E, ta được 2 2  

Vậy E 3 tại x 1; y 1

f)  2 3 2 4 5 2 2  2

Fxy zx y zx yz xyz tại x 7; y 1 và z 1

Ta có  2 3 2 4 5 2 2  2 3 3

Fxy zx y zx yz xyzyzxy zx

Thay x 7; y 1 và z 1 vào biểu thức F, ta được     3  3  

Vậy F 11 tại x 7; y 1 và z 1

Bài tập tự luyện dạng 3

Trang 10

Bài tập cơ bản

Câu 1.

12 n

Ax y và 6 4 5

5

Bx y

Để A B thì 4

4

n

xxn

45 n

Ax y  và 6 7

5

Bx y

Để A B thì 4 7

n

y  yn   n

Bài tập nâng cao

Câu 2.

Ax yzx yz và 1 2

22 n

Bxy

Để A B thì

2 4 2

1

5

n n n n n

n

n

n n

x x

 

 

n   nên n 3;4;5

Ax y  x y  và 2 4

2

Bx y

Để A B thì

3 4

3 4

1

3

n n n

n

n n

n   nên n 1;2;3

c) 2 3 2 6 6 8 10 2 5

A xyzx yz và 1 2

22 n

Bxy

Để A B thì

2 6 2

10 2 2

4

n n n

n

x x

 Vậy n 4

Ngày đăng: 28/10/2023, 18:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w