NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Mục tiêu Kiến thức + Trình bày được quy tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. + Làm được các bài toán về chứng minh đẳng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
BÀI 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được quy tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Kĩ năng
+ Thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
+ Làm được các bài toán về chứng minh đẳng thức, các bài toán về số học
+ Tính nhanh giá trị biểu thức bằng cách thu gọn biểu thức
+ Làm được các bài toán tìm x dựa vào các phương pháp đã học.
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn
thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với
nhau
A B C A B A C
Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi
cộng các tích lại với nhau
A B C D A C A D B C B D
Các phép toán về lũy thừa
a a a
m;
a b a b
a b a b b
n
a a
x x x x x x x
x1x x x 1.x x 2 x
Ví dụ:
x1 x2 x x. 21.x2
.2 1 1.2
Ví dụ:
2 5 2 5 7;
x x x x
8 6 8 6 2
3 3 ;
x y x y
x y x y y
x3 2 x3.2 x6
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Làm phép tính nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
Phương pháp giải
Thực hiện theo 2 bước
Bước 1 Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
và quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bước 2 Cộng các tích với nhau.
Ví dụ: Thực hiện phép tính x3 x 2
Hướng dẫn giải
x3 x 2x x 23x 2
.2 3 3.2
2 6
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức
a) 2
2
x x x
Trang 3c) x2 x3 3x1 ; d) x y xy2 23 2xy.
Hướng dẫn giải
a) Ta có x x2 2 x1 x x.2 2 x x x 1 2 x3 x2x
x x x x x x x x
2x 4x 3 x
c) Ta có x2 x3 3x1 x2.x3 x2 3x x2 1
5 3 3 2
d) Ta có x y xy2 23 2xy x y2 2 xy xy2 2 xy3 2 xy
3 2 2 3
2x y 2x y 6 xy
Ví dụ 2 Thực hiện phép tính
a) x y x y 1 ; b) x y x 2xy y 2;
c) x1 x 2 x1 ; d) x1 3 x 4 3 x x 4 3 x5
Hướng dẫn giải
a) x y x y 1 x x y 1 y x y 1
x x x y x y x y y y
b) x y x 2xy y 2 x x 2xy y 2 y x 2xy y 2
x x x xy x y y x y xy y y
x x y xy x y xy y
3 3
c) Ta có x1 x 2 x1x x. 21.x 2 x1
x2 2x x 2 x 1
x2 3x 2 x 1
2 1 3 1 2 1
2 2.1 3 3 1 2 2.1
3 2 2 2
Trang 4d) Ta có x1 3 x 4 3 x x 4 3 x5
x x x.3 4 3x x 3 x 5 4 3 x 5
4x 3x 12x 9x 3x 7x 20
9x 18x 11x 20
Ví dụ 3 Cho hai đa thức A x 3 2x23x 1 và B x 32x2 1 Tính A B
Hướng dẫn giải
Ta có A B x3 2x23x 1 x32x21
3 3 2x2 1 2 2 3 2x2 1 3x 3 2x2 1 1 3 2x2 1
3 1 1.x x 1.2x 1 1
6 2 5 3 2 5 4 4 2 2 3 4 6 3 3 3 2 2 1
Vậy A B x 6 x4 6x34x2 3x1
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Nhân đa thức x 1 với đa thức x 2 ta được tích là
A 2
2
3 2
3 2
x x
Câu 2: Tích của đa thức 4x26xy9y2 và đa thức 2x 3y bằng
A x3y3 B 8x39 y3 C 8x3y3 D 8x3 27 y3
Câu 3: Nhân đơn thức x với đa thức 3 5 2x ta được tích là
A 3 4
5x 2 x B 3
5x 2x C 3
5 2
5x 2 x
Bài tập nâng cao
Câu 4: Thực hiện các phép tính
a) x2 x3 b) 2
2x1 6x 3x 3 c) x1 x 4 3 x x 4 3 x5 d) x y xy2 2 x y4 2 x y3 3x y2 4
Câu 5: Thực hiện phép nhân
a) 5x2 3x34x1 2x23 b) 2x2 3x 5 x2 4
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
Phương pháp giải
Trang 5Muốn tính giá trị biểu thức tại các giá trị của biến,
ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1 Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
và quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bước 2 Rút gọn các đơn thức đồng dạng.
Bước 3 Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút
gọn
Ví dụ: Tính giá trị biểu thức
M x x x tại x 10
Hướng dẫn giải
M x x x
.1 1 1 1.1
3 1
x
Thay x 10 vào biểu thức M x31,ta được
3
10 1 1000 1 999
Vậy M 999 khi x 10
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tính giá trị biểu thức
a) A2x x y y2x y tại x 2 và y 2
b) B2x1 x1 2x 1 x1 tại x 2
c) C4x2 2xy y 2 2x y với 1; 1
x y
Hướng dẫn giải
a) A2x x y y2x y tại x 2 và y 2
Ta có A2x x y y2x y
2 x x 2 x y y x y y.2
2x 2xy 2xy y
2 2
2x y
Thay x 2 và y vào biểu thức 2 A2x2 y2
Ta được A 2 2 2 22 8 4 4.
Vậy A 4khi x 2 và y 2
b) B2x1 x1 2x 1 x1 tại x 2
Ta có B2x1 x1 2x1 x1
2x 2 x 1 2x 1 x 1
Trang 6
2x x 1 2 x 1 2x x 1 1 x 1
2 x 1 1 x 1 x 1 x 1
Thay x 2 vào biểu thức Bx1, ta được B 2 1 3
Vậy B 3 khi x 2
c) C4x2 2xy y 2 2x y với 1; 1
x y
Ta có C4x2 2xy y 2 2x y
4 2x x y 2 2xy x y y 2x y
4 2x x 4 x y 2 2xy x 2 xy y y 2x y y
8x 4x y 4x y 2xy 2xy y
3 3
8x y
Thay 1; 1
x y vào biểu thức 3 3
C x y ta được
C
Vậy 28
27
C khi 1; 1
x y
Ví dụ 2 Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
a) D x y 2 xyy x y xy x 2 2 tại 1; 2
2
x y
b) E x y 2 2 xy21 x3x21 y2 tại 1; 1
2
x y
Hướng dẫn giải
a) Ta có D x y 2 xyy x y xy x 2 2
x y x xy y x y y xy y x
xy x y x y xy x y x y
Thay 1; 2
2
x y vào biểu thức D x y 2 2, ta được
2 2
2 4 1
D
Vậy D 1 khi 1; 2
2
x y
b) Ta có E x y 2 2 xy21 x3x21 y2
2 2 2 2 2.1 3 2 2 2 1 2
2 2 3 2 2 3 2 2 2 2 2 2
Thay 1; 1
2
x y vào biểu thức E x 2 y2, ta được
2
E
Trang 7Vậy 3
4
E khi 1; 1
2
x y
Ví dụ 3 Tính giá trị biểu thức
8 100 7 100 6 100 5 100 4 100 3 100 2 100 1
tại x 101
Hướng dẫn giải
Với x 101, ta thay 100 x 1 vào biểu thức M
Ta có
M x x x x x x x x x x x x x x x
1
1
x
101 1 100
Vậy M 100khi x 101
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Giá trị của biểu thức x21 x21 tại x 1 là
Câu 2: Giá trị của biểu thức x23 x2 3 tại x 2 là
Câu 3: Giá trị biểu thức x41001x31001x21001x1001 tại x 1000 bằng
Bài tập nâng cao
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức
a) A b 3c3ab2ac2 abc biết a b c 0
b) B x 5 5x4 5x3 5x25x với 1 x 4
c) C x 7 80x680x5 80x4 80 x15 với x 79
Dạng 3 Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Phương pháp giải
Bước 1 Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa
thức và quy tắc nhân đa thức với đa thức
Ví dụ: Chứng minh rằng biểu thức
P x x x x x
Có giá trị không phụ thuộc vào x.
Hướng dẫn giải
P x x x x x x x
2x 2x x 1 2x 3x 2x 3 2x 7
Trang 8Bước 2 Áp dụng các quy tắc rút gọn đa thức
để thu được kết quả không còn chứa biến
2x2 2x2 x 3x 2x 1 3 7
9
(điều phải chứng minh)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào biến x.
a) 3x7 2 x3 3x 5 2 x11
b) 3x2 2x1 x22x3 4x x 21 3x x2 22
Hướng dẫn giải
a) Ta có 3x7 2 x3 3x 5 2 x11
3 2x x 3 7 2x 3 3 2x x 11 5 2x 11
6x 9x 14x 21 6x 33x 10x 55
6x2 6x2 14x 9x 33x 10x 21 55
76
(điều phải chứng minh)
b) Ta có 3x2 2x1 x22x3 4x x 21 3x x2 22
3 x x 2x 3 2 x x 2x 3 1 x 2x 3 4 .x x 4 1x
2 2 2
3 x x 3 2x
3 x x 3 2x x 3 3 2 x x x 2 2x x 2 3 1.x x 1.2x 1.3 4x
4x 3x 6x
3x 6x 9x 2x 4x 6x x 2x 3 4x 4x 3x 6x
3x4 3x4 6x3 2x3 4x3 9x2 4x2 x2 6x2
3
(điều phải chứng minh)
Ví dụ 2 Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào biến x y,
a) x1 x2y x2 y x 2 x x 2y3y 5
b) 6x y x3 3 6 2x xy 21 3x y2 2x 4 y
Hướng dẫn giải
a) Ta có x1x2y x2 y x 2 x x 2y3y 5
Trang 9x3 x3 2x2 x2 x2 xy xy 2xy 3y y 2y 15
15
(điều phải chứng minh)
6 x y x 3 6 2x xy 1 3x y 2x 4y
6.x y 6.x 6.3 6 2x xy 6 1 3x x y x.2 3x y 4y
6x y 6x 18 12x y 6x 6x y 12x y
6x y 6x y 12x y 12x y 6x 6x 18
18
(điều phải chứng minh)
Bài tập tự luyện dạng 3
Bài tập cơ bản
Câu 1 Giá trị của đa thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến x?
A x7 x3 x 5 x11 B x7 x3 3x 5 2 x11
C 2x7 2 x 3 2x 5 2 x11 D 3x7 x1 3x 2 x4
Câu 2 Giá trị của đa thức nào sau đây không phụ thuộc vào biến x?
A 3x7 2 x3 3x 5 2 x11 B 3x7 2 x3 3x 5 2 x11
C 3x7 2 x 3 3x 5 2 x11 D 3x7 2 x3 3x 5 2 x11
Bài tập nâng cao
Câu 3 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
a) 5 5x x 2 5x1 5 x1 10 x
b) x 8 x 4 x x 12 32
c) 2x3 3 x1 6x x 219x1
Dạng 4 Tìm x từ điều kiện cho trước
Phương pháp giải
Bước 1 Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa
thức và quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bước 2 Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn
biểu thức ở hai vế để tìm x
Ví dụ: Tìm x biết 5 2 x21 5x 4 2 x30
Hướng dẫn giải
5 2x 1 5x 4 2x3 0
10x 5 10 x 15x8x12 0 10x210x28x15x12 5 0
7x 7 0
7x 7
1
x
Vậy x 1
Trang 10Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm x biết
a) 4x3 3 x 2 3x1 4 x1 27
b) x1 3 x2 x1x24 3 x2
c) x1 x2 x1 x 3 3x1
Hướng dẫn giải
a) Ta có 4x12 3 x 2 3x 3 4 x1 27
4 3x x 2 12 3x 2 3 4x x 1 3 4x 1 27
4 3x x 4 2 12.3x x 12 2 3 4x x 3 1x 3.4x 3 1 27
12x 8x 36x 24 12x 3x 12x 3 27
12x 12x 8x 36x 3x 12x 24 3 27
43x 27 27
43x 0
0
x
Vậy x 0
b) Ta có x1 3 x2 x1x24 3 x2
3x x x 3x x 1 4x 3x 2
3x3 3x3 3x2 x2 4x2 x x 1 2
2
6x 1 2
2
6x 1
Vậy 1
6
x
c) Ta có x1 x2 x1 x 3 3x 1
.2 1 1.2 3 1 1 3 3 1
Trang 11x2 x2 2x x 3x x 3x 2 3 1
1 1
(luôn đúng)
Vậy đẳng thức thỏa mãn với mọi x
Bài tập tự luyện dạng 4
Câu 1 Tìm x biết
a) x8 x6 x2 104
b) x1 x2 x 3 x46
c) 3 2 x1 x2 2 3 x2 x 419
Dạng 5 Chứng minh đẳng thức
Phương pháp giải
Bước 1 Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
và nhân đa thức với đa thức biến đổi các vế của
đẳng thức
Bước 2 Thu gọn đa thức để đưa hai vế về cùng một
biểu thức
Bước 3 Kết luận.
Ví dụ: Chứng minh rằng
x2 x3 x1 2 x 33x23
Hướng dẫn giải
VT x x x x x x
2 3 2 6 2 2 3 2 3
x2 2x2 3x 2x 3x 2x 9
3x 9 3 x 3 VP
Vậy VT VP (điều phải chứng minh)
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Chứng minh rằng
a) 3x2y 5x y y2 15x27xy 3 y2
b) x y x y 9y2 x 2y x 5y 3 xy
Hướng dẫn giải
a) Ta có VT 3x3y 5x y y2
3 5x x y 2 5y x y y
3 5x x 3 .x y 2 5y x 2 y y y
15x 3xy 10xy 2y y
15x 7xy 3y VP
điều phải chứng minh
b) Ta có VT x y x y 9y2
Trang 12 2
2
x x x y y x y y y
10
Ta có VPx 2y x 5y 3xy
.5 2 2 5 3
x x x y y x y y xy
2 5 2 10 2 3
2 10 2
VT VP
Vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 2 Chứng minh rằng
a) x a x b x2a b x a b
b) x a x b x c x3a b c x 2ab bc ca x abc
Hướng dẫn giải
a) VT x x b. a x b. x2b x a x ab x 2a b x ab VP
Vậy ta có điều phải chứng minh
b) x a x b x c x3a b c x 2ab bc ca x abc
VT x x b a x b x c
x x xb a x a b x c
2
x a b x a b x c
x a b x a bx x a b c x a b c
x a b c x ab bc ca x abc
VP
Vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3.
a) Xác định ,a b biết x1 x1x2ax b
b) Xác định , , ,a b c d biết x x2 1 2x1 x a bx3cx2dx1
Hướng dẫn giải
a) Ta có x1 x1x2ax b
Trang 13 2
x x x x ax b
x x ax b Suy ra a0;b1
b) Ta có 2 3 2
x x x x a bx cx dx
x x x ax x a bx cx dx
x x a x a bx cx dx
Do đó b1;c1;a1 và 2a1d Suy ra b1;c1;a1 và d 3
Bài tập tự luyện dạng 5
Bài tập cơ bản
Câu 1 Xác định ,a b biết x a x 5 x23xb với mọi giá trị của x.
Dạng 6 Giải bài toán bằng cách đặt ẩn, bài toán số học
Phương pháp giải
Bước 1 Gọi số phải tìm và đặt điều kiện.
Bước 2 Biểu diễn các dữ kiện của đề bài theo số
phải tìm
Bước 3 Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
và quy tắc nhân đa thức với đa thức để tìm ra đáp
án của bài toán
Bước 4 Kiểm tra điều kiện và kết luận
Ví dụ: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai
số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 100
Hướng dẫn giải
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là
n n n n Tích của hai số đầu là n n 1
Tích của hai số sau là n1 n2
Vì tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là
100 nên n1 n2 n n 1100
n n n n n
2n 2 100
2n 98 49
n
Kết hợp điều kiện n 49 thỏa mãn Vậy ba số cần tìm là 49;50 và 51
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Tìm ba số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52.
Hướng dẫn giải
Gọi ba số tự nhiên lẻ liên tiếp là n 2;n và n 2 với n và n là số lẻ
Tích của hai số sau là: n n 2 n22 n
Tích của hai số đầu là: n n. 2 n2 2 n
Trang 14Tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52 nên
n22n n2 2n52
4n 52 13
n
Kết hợp điều kiện có n 13 (thỏa mãn)
Vậy ba số cần tìm là 11;13 và 15
Từ các ví dụ trên ta có bài toán tổng quát:
Với ba số tự nhiên cách đều
nhau k đơn vị thì: Hiệu giữa
tích hai số cuối và hai số
đầu bằng 2k lần số giữa.
Ví dụ 2 Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số trước là 624.
Hướng dẫn giải
Vì ba số tự nhiên chẵn cách nhau hai đơn vị nên số đứng giữa bằng 642 : 4 156.
Vậy ba số cần tìm là 154;156 và 158
Bài tập tự luyện bằng 6
Bài tập cơ bản
Câu 1.
a) Cho A x x 2 3 2x x 1 Chứng minh rằng A chia hết cho 5 với mọi số nguyên x.
b) ChoB3x 4 4 y 3 4x 3 3 y 4.Chứng minh rằng Bchia hết cho 7 với mọi số nguyên x y,
Bài tập nâng cao
Câu 2.
a) Tìm bốn số tự nhiên liên tiếp Biết rằng tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số cuối là 38
b) Cho ,a b là hai số tự nhiên Biết rằng a chia cho 3 dư 1, b chia cho 3 dư 2 Chứng minh rằng a b.
chia cho 3 dư 2
Đáp án và lời giải Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 Chọn C.
Ta có x1 x2 x x. 21.x2 x x x 2 1. x1.2x23x2
Câu 2 Chọn D.
Ta có 4x26xy9y2 2x 3y 4 2x2 x 3y6 2xy x 3y9 2y2 x 3y
4 2x x 4 3x y 6 2xy x 6 3xy y 9 2y x 9 3y y
8x 12x y 12x y 18xy 18xy 27y
8x 27 y
Câu 3 Chọn A.
Ta có x35 2 x x3.5x3 2 x5x3 2 x4
Trang 15Câu 4.
x x x x x x x
b) 2x1 6 x23x 3 12x36x2 6x 6x2 3x 3 12x3 9x3
c) x1 x 4 3 x x 4 3 x5
x x2 4 3x x 4 3 x 5
4x 3x 4x 3x 3x 12x 5x 20
3x 10x 11x 20
d) x y xy2 2 x y4 2x y3 3x y2 4
2 4 2 3 3 2 4 2 4 2 3 3 2 4
x y x y x y x y xy x y x y x y
6 3 5 4 4 5 5 4 4 5 3 6
x y x y x y x y x y x y
6 3 3 6 5 4 5 4 4 5 4 5
6 3 3 6
x y x y
Câu 5
a) 5x2 3x34x1 2x23
10x 15x 6x 9x 8x 12x 2x 3
6x 10x 17x 17x 12x 3
b) 2x2 3x 5 x2 4
2x 8x 3x 12x 5x 20
2x 3x 13x 12x 20
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1 Chọn B.
Ta có 2 2 4 2 2 4
x x x x x x
Thay x 1vào biểu thức, ta được 141 1 1 0.
Câu 2 Chọn C.
Ta có 2 2 4 2 2 4
x x x x x x
Thay x 2vào biểu thức, ta được24 9 16 9 7.
Câu 3 Chọn D.
Ta có x41001x31001x21001x1001x41000x3 x31000x2 x21000x x10001
Bài tập nâng cao
Câu 4.
a) Ta có A b 3c3ab2ac2 abcb3ab2 c3ac2 abc