16 09 19/09/2023 Thẻ ghi nhớ PHRASAL VERBS LỚP 9 | Quizlet https //quizlet com/vn/605158918/phrasal verbs lop 9 flash cards/# = 1/25 Bảo trì theo lịch 20 tháng 9, 2023 từ 09 00 đến 10 00 PHRASAL VERBS[.]
Trang 1Bảo trì theo lịch: 20 tháng 9, 2023 từ 09:00 đến 10:00
PHRASAL VERBS LỚP 9
7 người học trong 3 ngày qua 5.0 (2 đánh giá)
Thuật ngữ trong học phần này (123)
Những người khác cũng đã xem các sách giáo khoa sau
Tìm kiếm sách giáo khoa hoặc câu hỏi
Vocabulary for Achievement: Fourth Course
4th Edition • ISBN: 9780669517583 Margaret Ann Richek
1.760 lời giải
bring out
đưa ra thị trường, ban bố, khai trương, phát động,
Trang 2keep up with
theo kịp (ai đó khi mà bạn đã ngang bằng họ và muốn giữ như vậy; hoặc theo kịp về mặt địa lí), đáp ứng
run out of
hết, cạn kiệt
live on
sống nhờ vào (1 Bạn có một lượng tiền đề trang trải life
2 Bạn sống dựa vào một nguồn thu nhập (vd như job)
3 Động vật sống dựa vào một nguồn thức ăn)
deal with
giải quyết
Trang 3get along/on with
Trang 6show sb around
dẫn đi xem xung quanh
pull down (the building)
phá hủy (tòa nhà, tượng đài, )
turn back (return in the direction
you have come from)
quay trở lại (khi đang đi đâu thì quay trở lại địa điểm cũ)
Trang 7put down
ghi chú (make a note)
dress up (put on smart clothes)
ăn mặc lộng lẫy
think over (consider)
cân nhắc, xem xét
apply for (ask for a job)
nộp đơn xin việc
cheer up (make sb happy)
làm ai vui, hạnh phúc
Trang 12make up for
đền bù, bù đắp
look down on
coi thường, khinh thường ai
pull over (at)
Trang 13look back (on)
nhớ lại, hồi tưởng
Trang 15go through with smth
kiên trì vượt qua, chịu đựng (chuyện gì)
Trang 20put on
mặc quần áo, tăng cân