Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 2.. Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác ABC vuông cân.. Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC... Tìm gi
Trang 1PHÒNG GD&ĐT THANH OAI ĐỀ OLYMPIC TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 28/4/2022
Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho đa thức A n 39n223n15
a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ.
2 Tìm x,biết: x 2020 2021 x
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho x y, là các số tự nhiên khác 0,xy, thoả mãn 2 2
5 8
xy
x y Chứng minh biểu thức
2 2
x xy y A
x xy y có giá trị nguyên.
2 Xác định các hằng số a b, sao cho đa thức f x 2x3 x2ax b chia hết cho đa thức
2 1
Bài 3: (4,0 điểm)
1 Tìm nghiệm nguyên x y, của phương trình: x2y2 x y 2
2 Cho các số thực x y, thoả mãn x2 y2 xy9 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
2 2
P x y
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HBC Gọi D và E lần lượt là hình
chiếu của H trên AB AC, .
1 Chứng minh: BH2 BD AB. và CH2 CE AC.
2 Chứng minh: AC AB AH BC và AH3 BD CE BC
3 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác ABC vuông cân
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của O trên , ,
BC AB AC Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng 2 2 2
ON OP OQ đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, thoả mãn x14 x14 y3
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho đa thức A n 39n223n15
a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ.
2 Tìm x,biết: x 2020 2021 x
Lời giải
1 Cho đa thức A n 39n223n15
a) Phân tích đa thức thành nhân tử:
3 9 2 23 15
A n n n n5 n24n3 n5 n1 n3
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ.
Vì n là số tự nhiên lẻ nên n2k1k N
Vì k N nên k1, k2, k3là 3 số tự nhiên liên tiếp
(vì 2;3là 2 số nguyên tố cùng nhau).
2 Ta có: x 2020 2021 x
2021
2021 0
4041
2 4041
2020 2021
2
2020 2021
2020 2021
x x
VL
Vậy phương trình có tập nghiệm
4041 2
S
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho x y, là các số tự nhiên khác 0, x y , thoả mãn 2 2
5 8
xy
x y Chứng minh biểu thức
2 2
x xy y A
x xy y
có giá trị nguyên
2 Xác định các hằng số a b, sao cho đa thức f x 2x3 x2ax b chia hết cho đa thức
Lời giải
2 2
5
8
xy
x y xy
x y
2 2
9
x y xy
A
A
Trang 32 Để f x g x
thì tồn tại q x sao cho f x x2 1 q x
với x .
Vì 1 đúng với x nên thay x1,x1 vào 1 ,ta có:
3 2
2.1 1 1 0
1 0
a b f
Vậy a2,b1 thì f x chia hết cho g x
Bài 3: (4,0 điểm)
1 Tìm nghiệm nguyên x y, của phương trình: x2y2 x y 2
2 Cho các số thực x y, thoả mãn x2y2 xy9 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
2 2
P x y
Lời giải
1 x2y2 x y 2 4x24y2 4x 4y8
4x2 4x 1 4y2 4y 1 10
2x 12 2y 12 10
Vì x y, 2x1; 2y 1 Mà
2 2
2 2
1 3 10
3 1 10
nên ta có các trường hợp:
Vậy các cặp số nguyên x y, thoả mãn là:
1; 2 ; 1; 1 ; 0; 2 ; 0; 1 ; 2; 1 ; 2; 0 ; 1; 1 ; 1; 0
2 Ta có: x y 2 0 x y, nên x2y2 2xy x y,
2 2 2 2 2 9
vì x2y2 xy9 x2y2 2x2y2 18
2 2 18
x y
hay P 18.
Vậy giá trị lớn nhất của P là 18.
Có: x2y2 xy 9 2x22y2 2xy18 2x2y2 2xy18
3 x y x y 18
Mà x y 2 0 x y, 3x2y2 x y 2 3x2y2 18 3 x2y2 18
3
P
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
18
0
Trang 43 3
3
x y
x y
y
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH HBC
Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB AC,
1 Chứng minh: BH2 BD AB. và CH2 CE AC.
2 Chứng minh: AC AB AH BC và AH3 BD CE BC. .
3 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác ABC vuông cân
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của O trên , ,
BC AB AC Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng ON2OP2OQ2đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
1 Chứng minh: BH2 BD AB. và CH2 CE AC.
*) Xét BHDvà BAH có:
90o
BDH AHB
ABH chung
g.g
(tính chất 2 tam giác đồng dạng) BH2 BA BD.
*) Xét CHEvà CAH có:
90o
CEH AHC
ACHchung
g.g
(tính chất 2 tam giác đồng dạng) CH2 CA CE.
2 Chứng minh: AC AB AH BC và AH3 BD CE BC. .
*) ABCvuông tại A có AH BC
Trang 5
1
2
ABC
ABC
AB AC AH BC
*) Xét AHC và AHBcó:
90o
AHCAHB
CAH ABH (cùng phụ với BAH )
AHCBHAg.g
2
Mà BH2 BA BD CH. ; 2 CA CE. Nên AH4 BA BD CE CA. . .
Lại có: BA CA AH BC cmt
nên AH4 AH BC BD CE. . . AH3 BC BD CE. .
3 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE, chứng tỏ tam giác ABC vuông cân
Xét tứ giác ADHEcó:
ADH 90o HDAB
90 gto
DAE
AEH HEAC
ADHE là hình chữ nhật (dhnb) S ADHE AD AE
Gọi O’ là giao điểm của AH và DE O A O E O H' ' ' O D' (t/c hình chữ nhật)
O AE' cân tại O’ A2 E 1 (t/c tam giác cân) Mà A2 B nên B E 1
Xét AED và ABCcó:
BACchung
1 cmt
B E
Mà
1
2
Lại có:
AC
AC
Mà AD HE (t/c hình chữ nhật)
1 2
Xét AHC và vuông tại H có
1 2
HE là đường trung tuyến ứng với cạnh AC Mà HE AC gt AHCvuông cân tại H
ACH 45o hay ACB45o ABCvuông tại A
Trang 64 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q, , lần lượt là hình chiếu của O trên , ,
BC AB AC Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng ON2OP2OQ2đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có: Tứ giác APOQ có: PAQAPOAQO90o APOQ là hình chữ nhật
AO PQ
AP OQ AQ PO
ON2OP2OQ2 ON2AQ2AP2
ON2PQ2 (vì AQP vuông tại A) AQ2AP2 PQ2
Mà PQ AO ON2OP2OQ2 ON2OA22ON OA
Dấu “ ” xảy ra khi ON OA hay O là trung điểm của AN
Mà ON BC nên AN trùng với AH hay O là trung điểm của AH
Vậy O là trung điểm của AH thì ON2OP2OQ2nhỏ nhất
2
2 2 ' ' 2
AH
ON OA O H O A AH AH
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y, thoả mãn x14 x14 y3
Lời giải
x14 x 14 y3 x12x12 x12 x12 y3
2x2 2 4 x y3
8x38xy3
*) Nếu x 1 8x38x38x2x13
2x3 y3 2x 13
vô lý vì y nguyên
*) Nếu x 1 x y, là nghiệm nguyên của phương trình thì x; y cũng là nghiệm của phương trình đó
Ta có: x1 do vậy cũng vô lý
*) Nếu x 0 y0
Vậy cặp số nguyên x y; thoả mãn đẳng thức là 0;0
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =