5,5 điểm Cho hình chữ nhật ABCD.. Gọi M là trung điểm của BC, E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CD, F là điểm đối xứng của B qua C a Chứng minh rằng : Tứ giác ABEC là hình
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÔNG HƯNG
ĐỀ THI HSG TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023
2
x x
a) Rút gọn A
b) Với giá trị nào của x thì
1
2
x
Bài 2 (3,5 điểm)
a) Tìm số tự nhiên n để biểu thức Alà số chính phương: A n 22n12
b) Tìm đa thức dư khi chia đa thức f x x1 x3 x5 x72036cho đa thức g x x28x10
Bài 3 (3,5 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2
3 8 13
5
N
x
b) Cho các số a b c , , 0thỏa mãn a b c abc và
1 1 1
2
a b c Tính giá trị của biểu thức
2 2 2 2 2 2
2 2 2
a b b c c a M
a b c
Bài 4 (2 điểm) Tìm x biết : 2 3 3 2 3
x x x x
Bài 5 (5,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của BC, E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CD, F là điểm đối xứng của B qua C
a) Chứng minh rằng : Tứ giác ABEC là hình bình hành
b) Chứng minh rằng : Tứ giác BEFD là hình thoi
c) Chứng minh rằng : C là trọng tâm của AEF
d) Cho AB2 3BC2 Gọi H là trung điểm của DF, giao điểm của đường thẳng AH với đường thẳng EF là K Chứng minh AE 2MK
Trang 2Bài 6 (2 điểm) Cho tam giác ABC,điểm O nằm trong tam giác Các tia AO BO CO, , cắt
BC, AC, AB thứ tự tại P Q R, , Chứng minh 2
OA OB OC
AP BQ CR
ĐÁP ÁN
2
x x
c) Rút gọn A
2
2
x x
d) Với giá trị nào của x thì
1
2
x
x A
1
( )
2
1( )
x ktm
Vậy với
1 2
x
thì
1
2
x
Bài 2 (3,5 điểm)
c) Tìm số tự nhiên n để biểu thức Alà số chính phương: A n 22n12
Để biểu thức A là số chính phương thì A n 22n12m m N2
1
11
m k
m k
Vậy n=4 thì A là số chính phương
Trang 3d) Tìm đa thức dư khi chia đa thức f x x1 x3 x5 x72036cho đa thức g x x28x10
2 2
3 5 2036 2 15 2036 2 2021
f x chia cho x x du
Bài 3 (3,5 điểm)
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
2 2
3 8 13
5
x x N
x
Ta có :
2
Dấu bằng xảy ra x 2 0 x2 Vậy Min N=1 x2
d) Cho các số a b c , , 0thỏa mãn a b c abc và
1 1 1
2
biểu thức
2 2 2 2 2 2
2 2 2
a b b c c a M
a b c
Ta có :
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
1 1 1
`
2
2
ab bc ca abc ab bc ca a b c
a b c
a b b c c a abc a b c a b c
ma a b c abc
a b b c c a a b c abc a b c a b c
a b b c c a a b c
M
a b c a b c
Bài 4 (2 điểm) Tìm x biết : x2135x73 x25x63
Đặt a x 21, b5x 7 a b x 25x6 Khi đó ta có phương trình :
Trang 4
2
2
1
7
5
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1; 1; 2; 3; 7 / 5
Bài 5 (5,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của BC, E là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng CD, F là điểm đối xứng của B qua C
K
H
E
F
M C
A
D
B
e) Chứng minh rằng : Tứ giác ABEC là hình bình hành
Xét ABM & ECM có :
90
(tứ giác ABCD là hình chữ nhật), MB = MC (gt),
AMB EMC
(đối đỉnh) suy ra ABM ECM g c g( ) AB EC (hai cạnh tương ứng) Xét tứ giác ABECcó :
Trang 5AB // CE (vì tứ giác ABCD là hình chữ nhật), AB = CE (chứng minh trên)
Nên tứ giác ABEClà hình bình hành
f) Chứng minh rằng : Tứ giác BEFD là hình thoi
Ta có AB=EC mà AB CD (tứ giác ABCD là hình chữ nhật) CD CE
Xét tứ giác BEFD có hai đường chéo BF và ED cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
tứ giác BEFD là hình bình hành mà BF ED BEFDlà hình thoi
g) Chứng minh rằng : C là trọng tâm của AEF
Xét AEFcó ME MA ABM ECM FM là đường trung tuyến của AEF
Mặt khác ,
Xét AEFcó FM là đường trung tuyến , C thuộc FM và
2 3
nên C là trọng tâm tam giác AEF
h) Cho AB2 3BC2 Gọi H là trung điểm của DF, giao điểm của đường thẳng AH với đường thẳng EF là K Chứng minh AE 2MK
Xét ABCvuông tại B có :
Gọi O là giao điểm của AC và BD nên OA OB OC OD (vì tứ giác ABCD là hình chữ nhật) DBCOADvà DBC OAD, đều
60
CFH
và CH là đường trung bình của BDF CH / /BD EK/ / 3
Mà CH là đường trung tuyến của CDFvuông tại C nên AHFcân tại H và CFH 60
AHF
đều suy ra CHF 60 1
Lại có AD=BC=CF=FH=HD DAH cân tại D và
2
Từ (1) và (2) suy ra CHA180 FHC DHA180 60 30 90
CH AK
tại H, kết hợp với (3) ta có EK AK KEAvuông tại K
Xét KEAvuông tại K có KM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền AE
Trang 62 2
Bài 6 (2 điểm) Cho tam giác ABC,điểm O nằm trong tam giác Các tia AO BO CO, , cắt BC, AC, AB thứ tự tại P Q R, , Chứng minh 2
OA OB OC
AP BQ CR
P
Q R
A
O
Ta có :
BOC OAC AOB ABC ABC ABC
APS BQ S CR S
1 1
AOB AOC BOC ABC
OP OQ OR
AP AO BQ BO CR CO