1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

File gốc cơ bản đáp án lớp 8 tập 1 ( 67 trang)

76 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề File gốc cơ bản đáp án lớp 8 tập 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó BC FQ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường, ΔMBCEFQ có EM MF MQ  hay đường trung tuyến 12 c Nhận thấy AECF có AF∥ EC nên là hình thang.. Để AECF là hình thang cân thì AC EF

Trang 1

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 1 ĐA THỨC Bài 1 ĐƠN THỨC Bài 1:

 bậc 1113)

 bậc 109)

 bậc 12 10)12x y hệ số 6 16 12, bậc 22

9 bậc 13

Bài 6:

Trang 2

7 bậc 2 1n  4)

47

Dxy

hệ số

4,

 bậc 7

Trang 3

6 bậc 8

b) Tại x1, y thì 1  

5 3

 biến là x y4 3

Trang 4

3 3

114

A x y

b) Tại x2, y thì 1  

3 3

yz 

Trang 5

Bài 2 ĐA THỨC Bài 1:

Axyxy

tại

1, 12

thì

2 2

5.1 1 2.1 1 2 5 2 1 2 2

Trang 6

Bài 3 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC Bài 1: Thực hiện phép tính

1) 4x2 5yz2z2 2) 6x2yz

3)  x3 6x25x 2y3 4) 2x22y2 1

5) 1

6) 7x2 3xy2y27) x2  7xy4y2 8) 3x y2 3xy2

Trang 9

Bài 4 PHÉP NHÂN ĐA THỨC Bài 1:

1) 2x y2 6xy3 2) 21x328x y2 3)3x y x y4  2 3

4) 4x y2  10x38x 5) 4x34x y2 3 4xy 6)x y3  2x y2 2 3xy7) 3x y4  9x y2 26x y3 3 8)x y x y3  2 2  xy3 9) x y3 3 5x y2 210xy310)12x y2 2 6xy315y 11)2x y3 2 x y x y4  3 3 12)2x y3 22x y4 3 6y213)6x y3 32x y2 3 2x y3 2 14)9x y3 2 18x y2 2 63x y3 3 15)18x y4 4 12x y3 3 18x y2 6Bài 2:

Trang 11

1) A  nên giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của biến x5

2) B  nên giá trị của B không phụ thuộc vào giá trị của biến x3

3) C  nên giá trị của C không phụ thuộc vào giá trị của biến x2

4) D 38 nên giá trị của D không phụ thuộc vào giá trị của biến x

5) E  nên giá trị của E không phụ thuộc vào giá trị của biến x7

Trang 12

15 25 9 15 15 9 25 15 16 16 16

Bài 13:

Vì a chia 3 dư 1 nên a3m với 1 m .

Và b chia 3 dư 2 nên b3n  với n 2

Khi đó a b3m1 3  n2 6mn6m3n chia 3 dư 22

Bài 14:

Vì a chia 5 dư 1 nên a5m  với m 1

Vì b chia 5 dư 2 nên b5n  với n 2

Khi đó a b5m1 5  n2 25mn10m5n chia 5 dư 2.2

Trang 14

Bài 5 PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.

1) xy2xy2 4 2) 52xy 1 12y

3)

12

A xy

6)

5

109

Ax y

9)

4 4

356

Bx y

Trang 15

CHƯƠNG 2 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG

Bài 1 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU Bài 1:

Trang 17

x   

42;

3

x   

10;

x  

53

x  

  12)x  2

Trang 18

13)x  2

14)

132

Trang 19

đạt được khi

1.2

min

đạt được khi

1.2

x3) C x 2 4x1

Ta có C x 2 2 .2 4 1 4x   

 22 3 3

Dấu " " xảy ra khi x 2 0  x2

Vậy C min  đạt được khi 3 x 2.

min

đạt được khi

5.2

Dấu " " xảy ra khi x  1 0 x1

Vậy E min  đạt được khi 1 x 1.

min

đạt được khi

3.2

x 

Trang 20

đạt được khi

3.2

min

đạt được khi

5.6

Dấu " " xảy ra khi x  1 0 x1

Vậy I min  đạt được khi 1 x 1.

min

đạt được khi

3.8

Dấu " " xảy ra khi x 2 0  x2

Vậy M min 10 đạt được khi x 2

min

đạt được khi

5.2

Trang 21

đạt được khi

5.2

max

đạt được khi

13.2

max

đạt được khi

1.6

x 

10)K  7 9x2 8x

2

4 79 793

max

đạt được khi

4.9

max

đạt được khi

14

Trang 22

đạt được khi

3.2

max

đạt được khi

1.3

x 

5) E 7x 3x2 5

2

7 109 1093

max

đạt được khi

7.6

x 

6) F  2 2x2 9x

2

9 97 972

max

đạt được khi

9.4

x

7) G15 7 x 5x2

2

7 349 3495

max

đạt được khi

7.10

x 

8) H 10x 6x25

2

5 55 556

max

đạt được khi

5.6

Trang 23

đạt được khi1

Trang 24

Bài 2 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.

Trang 25

x x

Trang 26

Bài 3 TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.

Trang 28

Bài 4 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.

Bài 1:

1) 3 x y   2) 5 2 x3y 3) 3x 4y 4) 4x  5

5) 2 3x  x 6) 2 1 2x  x 7) 3x x  2 8) 3x x  29) 2 2x x  3 10)2x x  3

11)2x x  2 4 12)x22x  313)3x x  3 8 14)4x x  3

15)3x22x 3 16)x9 16 x17) y x  3 8 18)x y x 2  5

19)x y  2 25 20)7x x 2y21)2xy2x 3y

Trang 29

4) x6 x 3 5) x y x    5 6) x y x   2

7) x 3 2 5   x 8) x 2 3  x 4 9) x y x    3

10)x y x    7

11)x y x   22 12)x3y x   513)x 5 2  x3 14)x y x a     15)x y a    4

26)x y  9x2 4 27)x 3y 2x528) y x x   2 9

29)x2 x2 4

30) y2 1 5 x131)x 1 4 x2 9 32)2x y  5a 1

Trang 32

x   

70;

3

x   

50;

5

x   

50;

3

x   

70;

2

x   

22;

2

x   

Trang 33

15;

x   

  23)x  4; 3 

24)

32;

8

x   

25;

3

x   

15;

10)x 1; 1  11)x 3; 4 12)x 2; 6

13)

86;

x  

19)

52;

x   

Trang 34

LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN Bài 1 TỨ GIÁC Bài 1:

Vì AC là tia phân giác BAD nên BAD2.DAC 2.400 80 0

Tứ giác ABCD có BAD B  BCD D  3600

x x

Hình 3

C D

A

B

C D

A

M

Trang 35

  ( tính chất tam giác cân)  1

ΔMBCABCΔMBCEDC BAC E  2

Từ    1 , 2  CAB CAE  Hay AC là tia phân giác BAD .

b) ΔMBCABC có B BAC BCA  1800 BAC BCA  100 0

AD CD là hai tia phân giác hai góc , BAC BCA nên  ,  

ΔMBCACD có D DAC DCA  1800 D 500 1800 D 1300 E .

Khi đó tứ giác ABCD có B E 8001300 2100

  3600 2100 1500

BAE BCE

Hình 7 A

Trang 37

Bài 2 HÌNH THANG CÂN.

Nên AEAD vậy ΔMBCAED cân tại A

b) Vì ΔMBCAED cân tại

Từ    1 , 2  AED ABC mà AED ABC là hai góc đồng vị nên ED BC,  ∥

Do đó BCDE là hình thang lại có ABC ACB ( giả thiết) nên ABCD là hình thang

Hình 3

B A

Hình 4

B A

Hình 1

Trang 38

a) ABCD là hình thang cân nên ODC OCD  và AD BC .

ΔMBCODC có  ODC OCD nên là tam giác cân  OD OC

Mà AD BC  OA OB hay ΔMBCOAB cân tại O

b) ABCD là hình thang cân nên DAB CBA

c) Vì ΔMBCABD ΔMBCBAC  ADB BCA ( hai góc tương ứng)

Mà ADC BCD  EDC ECD   ΔMBCEDC cân tại EED EC

d) Ta thấy OD OC nên O nằm trên đường trung trực của DC.

ED EC nên E nằm trên đường trung trực của DC.

Vậy ,O E và trung điểm của DC thẳng hàng.

O

B A

E

Hình 5

Trang 39

Lại có AKHC nên AHCK là hình bình hành.

b) Vì O là trung điểm của BD mà ABCD là hình bình hành

Nên O là trung điểm của AC

Mà AHCK cũng là hình bình hành nên O là trung điểm

của AC thì O cũng là trung điểm của HK.

D

C B

A

Hình 1

Trang 40

b) Chứng minh tương tự ta được NP MQ

Tứ giác MNPQ có các cạnh đối bằng nhau nên là hình bình hành.

Nên O là trung điểm của AC

AECK là hình bình hành nên O là trung điểm AC thì O là trung điểm của EK

Hay , ,E O K thẳng hàng.

c) ΔMBCADC có N là trọng tâm

23

, ΔMBCABC có M là trọng tâm

23

C D

K

E O

M N

Hình 7

Trang 41

b) Vì BHCK là hình bình hành nên BC cắt HK tại trung điểm

M của BCM là trung điểm của HKH M K, , thẳng hàng

c) ΔMBCBHI có BG vừa là đường cao, trung tuyến nên BG là trung trực của HI.

Khi đó MHMI

ΔMBCHIK có IM là đường trung tuyến và

12

IMHKΔMBCHIK

vuông tại IIKHI.

Mà BCHIBCIKBCKI là hình thang

ΔMBCBIH cân tại B lại có BG là trung trực nên là phân giác HBIGBI GBH 

HBG GCK  ( so le trong)  IBC KCB   BCKI là hình thang cân

O M

K

H

I G

Hình 10

Trang 42

Tương tự KCBHBHACKCAC.

c) ΔMBCFBC vuông tại F có FM là trung tuyến nên

1.2

ΔMBCEBC vuông tại E có EM là trung tuyến nên

12

BFCQ có các cạnh đối song song nên là hình bình hành.

Khi đó BC FQ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường,

ΔMBCEFQ có EM MF MQ  hay đường trung tuyến

12

c) Nhận thấy AECF có AFEC nên là hình thang

Để AECF là hình thang cân thì AC EF  3

a) ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại O,

là trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành

F Hình 12

O A

D

N M K

I

Trang 43

EKFC là hình bình hành có hai đường chéo EF KC cắt nhau tại I nên IE IF, 

ΔMBCAEF vuông tại A có AI là đường trung tuyến nên AI EI IF 

Vậy AIEIBM.

c) Giả sử , ,A I D thẳng hàng khi đó ΔMBCAFD vuông tại F Lại có IA IF  IAF IFA

IFA IFD  900 và IAF IDF  900 nên  IDFIFD  ΔMBCIDF cân tại I

Hay IFID khi đó I là trung điểm của AD

Tứ giác AEDF có hai đường chéo EF AD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường ,

nên là hình bình hành  AE DF mà DFBEAE BE hay E là trung điểm của

N M

E H

Trang 44

Lại có DE FC ( hai cạnh tương ứng)  3

ΔMBCABC vuông tại A có AE là trung tuyến nên AE CE  ΔMBCAEC cân tại E

Có EF là đường cao nên là đường trung tuyến AF FC

ΔMBCAHC vuông tại H có HF là đường trung tuyến nên HF FC AF   4

Từ    3 , 4 DE HF  khi đó hình thang HEFD là hình thang cân.

c) F là trung điểm của EMAECM là hình bình hành AMEC.  5

F là trung điểm của BNABCN là hình bình hành ANBC.  6

Từ    5 , 6  A M N, , thẳng hàng

Trang 45

c) APHQ là hình chữ nhật nên hai đường chéo AH PQ,

Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường hay

OA OP OQ OH   khi đó ΔMBCOHQ cân tại OOQH OHQ 

Và ΔMBCKHQ cân tại K  KQHKHQ

Do đó OQK OQH HQK OHQ OHK     900 hay KQP 900

Chứng minh tương tự cho PIQP khi đó PIQK ( cùng vuông góc với PQ)

ΔMBCDBM ΔMBCEMC là các tam giác vuông có các đường

trung tuyến ứng với cạnh huyền DI EK, nên 2 ; 2

BMMCDIEK

Lại có DIM 1800 2IMD EKC ,  1800 2C  2

Từ    1 , 2  DIM EKC mà DIM EKC đồng vị nên DI EK ,  ∥ .

Tứ giác DIKE có DIEK DI, EK nên là hình bình hành

b) ΔMBCAMC vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên AMMC MB  ΔMBCAMC cân tại M  AMC 1800  2C  3

Từ    2 , 3  EKM AMC mà EKM AMC đồng vị nên ,  AMEK

C B

A

Trang 46

Nên ABNE là hình bình hành lại có A 900

Nên là hình chữ nhật Khi đó AN BE cắt nhau tại,

trung điểm I của mỗi đường hay IA IB IN  IE

ΔMBCBKE vuông tại K có KI là trung tuyến

a) Tứ giác AMDN có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.

b) AMDN là hình chữ nhật nên hai đường chéo AD MN,

cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường

a) Tứ giác AEMF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.

Khi đó hai đường chéo AMEF

ΔMBCABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến

Hình 4

Trang 47

EMAF EM, FCAF FC hay F là trung điểm của AC .

Lại có ΔMBCKAC vuông tại K có KF là đường trung tuyến nên 2

a) Tứ giác AHKC có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm I của mỗi đường nên là hình bình hành

b) Vì NCMKMNCK là hình thang

AHCK là hình bình hành nên HKC HAC  1

Tứ giác AMHN có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.

Khi đó OA ON OM OH    ΔMBCOMH cân tại O

12

a) Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau,

Tại trung điểm M của mỗi đường nên là hình bình hành.

Lại có BAD 900 nên là hình chữ nhật

b) ABCD là hình chữ nhật  BC AD DE 

và BCDE nên BCED là hình bình hành

khi đó hai đường chéo BE CD cắt nhau tại trung điểm,

I của mỗi đường, hay IB IE .

c) Ta có BD vuông góc với AK tại trung điểm H của AK nên BD là đường trung trực của AK Khi đó MK KA KC 

ΔMBCAKC có đường trung tuyến KM mà 2

K

I O

K

Hình 7

Trang 48

Ta có KCBD vì cùng vuông góc với AKBDCK là hình thang

Lại có

12

và ΔMBCAKE vuông tại K có KD là trung tuyến nên

12

Khi đó hình thang BDCK có hai đường chéo BC KD nên là hình thang cân

Trang 49

Bài 5: HÌNH THOI VÀ HÌNH VUÔNG.

ANDC DN CN 

Hình bình hành AMCN có hai cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi, khi đó hai đường

chéo AC MN vuông góc với nhau,

b) Tứ giác AMCN là hình thoi.

AM CP ( giả thiết) ΔMBCQAMΔMBCNCP c g c   

c) Từ ΔMBCQAMΔMBCNCPNP MQ hai cạnh tương ứng

Chứng minh tương tự câu b cho ΔMBCQAMΔMBCPDQ và ΔMBCQAMΔMBCMBN

Khi đó  MQ PQ MN MQ ,  và AMQ DQP

Mà AMQ AQM 900 DQP AQM  900  MQP 900

Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau nên là hình thoi, lại có MQP  900 nên là hình vuông

b) Từ ΔMBCABMΔMBCBCNBAM CBN  ( hai góc tương ứng)

BAM BMA  900  CBN BMA  900 AMBN

Hình 1

N D

M

C

B A

Hình 2 Q M

N

P

C B

Hình 3

N M

D

C B

A

Trang 50

  ( hai góc tương ứng) mà BEC BCE  900  CFD BCE  900

Vậy ΔMBCMCF vuông tại M hay DFEC tại M.

CMD vuông tại M có MK là trung tuyến nên MK KD  ΔMBCMKD cân tại K

Mà KN là đường cao nên cũng là đường trung tuyến MNND

Hình 5

K N

M E

C

B A

D

Trang 51

  450

EAB FDC   ΔMBCFDC ΔMBCEAB ( cạnh huyền – góc nhọn)

c) ΔMBCBCH có HBC HCB  450 ΔMBCHBC vuông cân tại HHB HC

Tứ giác GEHF có a góc vuông nên là hình chữ nhật.

Lại có FC EB ( hai cạnh tương ứng) mà HC HB

Nên FC HC EB HB    FHEH hay GEHF là hình vuông.

Nên AIKD là hình thoi.

Lại có IAD900 AIKD là hình vuông Chứng minh tương tự cho tứ giác BIKC

b) Vì AIKD là hình vuông nên DI là tia phân giác ADK  IDK 450

Tương tự ICD 450 ΔMBCIDC cân có DIC 900 nên là tam giác vuông cân

c) Vì AIKD BCKI là các hình vuông, nên hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung ,

điểm của mỗi đường nên 2

thẳng hàng

c) Đề hình chữ nhật DKMN là hình vuông thì DKDN  1

12

12

Trang 52

Từ    1 , 2  DF DE  ΔMBCDFE cần thêm điều kiên cân tại D

Bài 9: ( Hình 9)

a) ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC BD,

Cắt nhau tại O là trung điểm của mỗi đường

Chứng minh tương tự ΔMBCOAQ ΔMBCOCN g c g      OQ ON ( hai cạnh tương ứng)

MNPQ có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành.

b) Hình bình hành MNPQ có hai đường chéo MPNQ nên là hình thoi

b) Ta có ΔMBCDMN có DMDN ( hai cạnh tương ứng) nên ΔMBCDMN cân tại D

Lại có ADM BDNMDN MDB BDN MDB ADM     600 Vậy ΔMBCDMN đều.

Bài 11: ( Hình 11)

Ta có ABCD là hình thoi nên ACBD tại trung điểm

của mỗi đường nên BD là trung trực của AC

a) ΔMBCABD có hai đường cao BM DP cắt nhau tại H,

Nên H là trực tâm ΔMBCABD.

b) ABCD là hình thoi nên ACBD tại O

nên , ,A C O thẳng hàng  1

52

Hình 9

O P Q

M

N

C D

n m

Hình 11

F

E G

H B

D

C A

2 1

Q

N

M P

C

B

Trang 53

Từ câu a  AHBD tại O nên HAO  2

Tương tự K là trực tâm ΔMBCBCDCKBD tại O

Nên K CO  3

Từ      1 , 2 , 3  A H K C, , , thẳng hàng

c) Vì ABCD là hình thoi nên hai đường chéo AC BD vuông góc với nhau tại trung điểm ,

của mỗi đường  AC là trung trực của BD

 

    và KB KD  B2 D2 Cộng theo vế MBN PDQ

d) ABCD là hình thoi nên BAD BCD  4

Tứ giác APHM có PHM 3600  900 900  BAD  5

AD AH ( chứng minh trên) ΔMBCDAKΔMBCHAK ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

c) Từ ΔMBCABMΔMBCAHM  A1A2 ( hai góc tương ứng)

Từ ΔMBCDAKΔMBCHAK  A3A4 ( hai góc tương ứng)

Hình 13

H K

4 3

I

M H

D

C B

A

K

Trang 54

 

AA ( giả thiết)  ΔMBCADIΔMBCAHI ( cạnh huyền – góc nhọn)

b) Từ ΔMBCADIΔMBCAHIAHAD ( hai cạnh tương ứng)

AB AH ( chứng minh trên) ΔMBCABKΔMBCAHK ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

c) Từ ΔMBCABKΔMBCAHK  A3 A4 ( hai góc tương ứng)

OO ( chứng minh trên) ΔMBCAOP ΔMBCBOR g c g    

b) Từ ΔMBCAOP ΔMBCBOR  OP OR ( hai cạnh tương ứng)

Chứng minh tương tự cho ΔMBCOBR ΔMBCOCQ và ΔMBCOCQ ΔMBCODS

Rồi suy ra OR OQ và OQ OS Khi đó OP OR OS OQ   .

c) Tứ giác PRQS là hình thoi vì có bốn cạnh bằng nhau.

Lại có ΔMBCOPR có OP OR và POR  900 nên ΔMBCOPR là tam giác vuông cân tại O

Tứ giác AMCN có hai đường chéo AC MN vuông góc với nhau tại,

trung điểm của mỗi đường nên là hình thoi

c) Tứ giác CDMN có hai đường chéo MC ND cắt nhau tại trung điểm,

Mỗi đường nên là hình bình hành MDNC  1

2 1 1

1 1 2

B

D

C m

1 2 3

Hình 16

Trang 55

Mặt khác AMCN là hình thoi nên AMNC  2

Từ    1 , 2  A M D, , thẳng hàng

d) Ta có MD NC NC , AMM là trung điểm của AD

Tứ giác ABDC có hai đường chéo AD BC cắt nhau tại trung điểm M mỗi đường nên ,

là hình bình hành, lại có BAC900 ABDC là hình chữ nhật

Chứng minh ΔMBCABNΔMBCCDN c c c     NB ND  ΔMBCNBD cân tại N

Khi đó để M là trực tâm ΔMBCBND thì DMBN hoặc BCDN hay BI vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên ΔMBCBND là tam giác đều thì BC còn là tia phân giác NBD

AD

nên MCDN là hình thoi b) BMADABMD là hình thang

Lại có ADC 1200 mà DM là phân giác ADC ADM 600 BAD

Vậy ABMD là hình thang cân.

c) ΔMBCKAD có  KAD KDA nên là tam giác cân

Khi đó AM là đường trung tuyến,

Và BK CD ( hai cạnh tương ứng) mà CD AB  AB BK  DB là đường trung tuyến

ΔMBCKAD có ba đường trung tuyến AM BD KN nên đồng quy., ,

Bài 18: ( Hình 18)

a) Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại,

trung điểm N của mỗi đường nên là hình bình hành.

2

A

C B

D

M

N K

Hình 17

Ngày đăng: 28/10/2023, 14:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w