Khi đó BC FQ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường, ΔMBCEFQ có EM MF MQ hay đường trung tuyến 12 c Nhận thấy AECF có AF∥ EC nên là hình thang.. Để AECF là hình thang cân thì AC EF
Trang 1LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 1 ĐA THỨC Bài 1 ĐƠN THỨC Bài 1:
bậc 1113)
bậc 109)
bậc 12 10)12x y hệ số 6 16 12, bậc 22
9 bậc 13
Bài 6:
Trang 27 bậc 2 1n 4)
47
D x y
hệ số
4,
bậc 7
Trang 36 bậc 8
b) Tại x1, y thì 1
5 3
biến là x y4 3
Trang 43 3
114
A x y
b) Tại x2, y thì 1
3 3
y z
Trang 5Bài 2 ĐA THỨC Bài 1:
A xy xy
tại
1, 12
thì
2 2
5.1 1 2.1 1 2 5 2 1 2 2
Trang 6Bài 3 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC Bài 1: Thực hiện phép tính
1) 4x2 5yz2z2 2) 6x2yz
3) x3 6x25x 2y3 4) 2x22y2 1
5) 1
6) 7x2 3xy2y27) x2 7xy4y2 8) 3x y2 3xy2
Trang 9Bài 4 PHÉP NHÂN ĐA THỨC Bài 1:
1) 2x y2 6xy3 2) 21x328x y2 3) 3x y x y4 2 3
4) 4x y2 10x38x 5) 4x34x y2 3 4xy 6) x y3 2x y2 2 3xy7) 3x y4 9x y2 26x y3 3 8) x y x y3 2 2 xy3 9) x y3 3 5x y2 210xy310)12x y2 2 6xy315y 11)2x y3 2 x y x y4 3 3 12)2x y3 22x y4 3 6y213)6x y3 32x y2 3 2x y3 2 14)9x y3 2 18x y2 2 63x y3 3 15)18x y4 4 12x y3 3 18x y2 6Bài 2:
Trang 111) A nên giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của biến x5
2) B nên giá trị của B không phụ thuộc vào giá trị của biến x3
3) C nên giá trị của C không phụ thuộc vào giá trị của biến x2
4) D 38 nên giá trị của D không phụ thuộc vào giá trị của biến x
5) E nên giá trị của E không phụ thuộc vào giá trị của biến x7
Trang 1215 25 9 15 15 9 25 15 16 16 16
Bài 13:
Vì a chia 3 dư 1 nên a3m với 1 m .
Và b chia 3 dư 2 nên b3n với n 2
Khi đó a b3m1 3 n2 6mn6m3n chia 3 dư 22
Bài 14:
Vì a chia 5 dư 1 nên a5m với m 1
Vì b chia 5 dư 2 nên b5n với n 2
Khi đó a b5m1 5 n2 25mn10m5n chia 5 dư 2.2
Trang 14Bài 5 PHÉP CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC.
1) xy2xy2 4 2) 52xy 1 12y
3)
12
A xy
6)
5
109
A x y
9)
4 4
356
B x y
Trang 15CHƯƠNG 2 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU Bài 1:
Trang 17x
42;
3
x
10;
x
53
x
12)x 2
Trang 1813)x 2
14)
132
Trang 19đạt được khi
1.2
min
đạt được khi
1.2
x3) C x 2 4x1
Ta có C x 2 2 .2 4 1 4x
22 3 3
Dấu " " xảy ra khi x 2 0 x2
Vậy C min đạt được khi 3 x 2.
min
đạt được khi
5.2
Dấu " " xảy ra khi x 1 0 x1
Vậy E min đạt được khi 1 x 1.
min
đạt được khi
3.2
x
Trang 20đạt được khi
3.2
min
đạt được khi
5.6
Dấu " " xảy ra khi x 1 0 x1
Vậy I min đạt được khi 1 x 1.
min
đạt được khi
3.8
Dấu " " xảy ra khi x 2 0 x2
Vậy M min 10 đạt được khi x 2
min
đạt được khi
5.2
Trang 21đạt được khi
5.2
max
đạt được khi
13.2
max
đạt được khi
1.6
x
10)K 7 9x2 8x
2
4 79 793
max
đạt được khi
4.9
max
đạt được khi
14
Trang 22đạt được khi
3.2
max
đạt được khi
1.3
x
5) E 7x 3x2 5
2
7 109 1093
max
đạt được khi
7.6
x
6) F 2 2x2 9x
2
9 97 972
max
đạt được khi
9.4
x
7) G15 7 x 5x2
2
7 349 3495
max
đạt được khi
7.10
x
8) H 10x 6x25
2
5 55 556
max
đạt được khi
5.6
Trang 23đạt được khi1
Trang 24Bài 2 LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU.
Trang 25x x
Trang 26Bài 3 TỔNG VÀ HIỆU HAI LẬP PHƯƠNG.
Trang 28Bài 4 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ.
Bài 1:
1) 3 x y 2) 5 2 x3y 3) 3x 4y 4) 4x 5
5) 2 3x x 6) 2 1 2x x 7) 3x x 2 8) 3x x 29) 2 2x x 3 10)2x x 3
11)2x x 2 4 12)x22x 313)3x x 3 8 14)4x x 3
15)3x22x 3 16)x9 16 x17) y x 3 8 18)x y x 2 5
19)x y 2 25 20)7x x 2y21)2xy2x 3y
Trang 294) x6 x 3 5) x y x 5 6) x y x 2
7) x 3 2 5 x 8) x 2 3 x 4 9) x y x 3
10)x y x 7
11)x y x 22 12)x3y x 513)x 5 2 x3 14)x y x a 15)x y a 4
26)x y 9x2 4 27)x 3y 2x528) y x x 2 9
29)x2 x2 4
30) y2 1 5 x131)x 1 4 x2 9 32)2x y 5a 1
Trang 32x
70;
3
x
50;
5
x
50;
3
x
70;
2
x
22;
2
x
Trang 3315;
x
23)x 4; 3
24)
32;
8
x
25;
3
x
15;
10)x 1; 1 11)x 3; 4 12)x 2; 6
13)
86;
x
19)
52;
x
Trang 34LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN Bài 1 TỨ GIÁC Bài 1:
Vì AC là tia phân giác BAD nên BAD2.DAC 2.400 80 0
Tứ giác ABCD có BAD B BCD D 3600
x x
Hình 3
C D
A
B
C D
A
M
Trang 35 ( tính chất tam giác cân) 1
Mà ΔMBCABCΔMBCEDC BAC E 2
Từ 1 , 2 CAB CAE Hay AC là tia phân giác BAD .
b) ΔMBCABC có B BAC BCA 1800 BAC BCA 100 0
Mà AD CD là hai tia phân giác hai góc , BAC BCA nên ,
ΔMBCACD có D DAC DCA 1800 D 500 1800 D 1300 E .
Khi đó tứ giác ABCD có B E 8001300 2100
3600 2100 1500
BAE BCE
Hình 7 A
Trang 37Bài 2 HÌNH THANG CÂN.
Nên AE AD vậy ΔMBCAED cân tại A
b) Vì ΔMBCAED cân tại
Từ 1 , 2 AED ABC mà AED ABC là hai góc đồng vị nên ED BC, ∥
Do đó BCDE là hình thang lại có ABC ACB ( giả thiết) nên ABCD là hình thang
Hình 3
B A
Hình 4
B A
Hình 1
Trang 38a) ABCD là hình thang cân nên ODC OCD và AD BC .
ΔMBCODC có ODC OCD nên là tam giác cân OD OC
Mà AD BC OA OB hay ΔMBCOAB cân tại O
b) ABCD là hình thang cân nên DAB CBA
c) Vì ΔMBCABD ΔMBCBAC ADB BCA ( hai góc tương ứng)
Mà ADC BCD EDC ECD ΔMBCEDC cân tại E ED EC
d) Ta thấy OD OC nên O nằm trên đường trung trực của DC.
ED EC nên E nằm trên đường trung trực của DC.
Vậy ,O E và trung điểm của DC thẳng hàng.
O
B A
E
Hình 5
Trang 39Lại có AK∥ HC nên AHCK là hình bình hành.
b) Vì O là trung điểm của BD mà ABCD là hình bình hành
Nên O là trung điểm của AC
Mà AHCK cũng là hình bình hành nên O là trung điểm
của AC thì O cũng là trung điểm của HK.
D
C B
A
Hình 1
Trang 40b) Chứng minh tương tự ta được NP MQ
Tứ giác MNPQ có các cạnh đối bằng nhau nên là hình bình hành.
Nên O là trung điểm của AC
AECK là hình bình hành nên O là trung điểm AC thì O là trung điểm của EK
Hay , ,E O K thẳng hàng.
c) ΔMBCADC có N là trọng tâm
23
, ΔMBCABC có M là trọng tâm
23
C D
K
E O
M N
Hình 7
Trang 41b) Vì BHCK là hình bình hành nên BC cắt HK tại trung điểm
M của BC M là trung điểm của HK H M K, , thẳng hàng
c) ΔMBCBHI có BG vừa là đường cao, trung tuyến nên BG là trung trực của HI.
Khi đó MH MI
ΔMBCHIK có IM là đường trung tuyến và
12
IM HK ΔMBCHIK
vuông tại I IK HI.
Mà BC HI BC∥ IK BCKI là hình thang
ΔMBCBIH cân tại B lại có BG là trung trực nên là phân giác HBI GBI GBH
Mà HBG GCK ( so le trong) IBC KCB BCKI là hình thang cân
O M
K
H
I G
Hình 10
Trang 42Tương tự KC∥ BH mà BH AC KCAC.
c) ΔMBCFBC vuông tại F có FM là trung tuyến nên
1.2
ΔMBCEBC vuông tại E có EM là trung tuyến nên
12
BFCQ có các cạnh đối song song nên là hình bình hành.
Khi đó BC FQ cắt nhau tại trung điểm M của mỗi đường,
ΔMBCEFQ có EM MF MQ hay đường trung tuyến
12
c) Nhận thấy AECF có AF∥ EC nên là hình thang
Để AECF là hình thang cân thì AC EF 3
a) ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại O,
là trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành
F Hình 12
O A
D
N M K
I
Trang 43EKFC là hình bình hành có hai đường chéo EF KC cắt nhau tại I nên IE IF,
ΔMBCAEF vuông tại A có AI là đường trung tuyến nên AI EI IF
Vậy AI EI BM.
c) Giả sử , ,A I D thẳng hàng khi đó ΔMBCAFD vuông tại F Lại có IA IF IAF IFA
Mà IFA IFD 900 và IAF IDF 900 nên IDFIFD ΔMBCIDF cân tại I
Hay IF ID khi đó I là trung điểm của AD
Tứ giác AEDF có hai đường chéo EF AD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường ,
nên là hình bình hành AE DF mà DF BE AE BE hay E là trung điểm của
N M
E H
Trang 44Lại có DE FC ( hai cạnh tương ứng) 3
ΔMBCABC vuông tại A có AE là trung tuyến nên AE CE ΔMBCAEC cân tại E
Có EF là đường cao nên là đường trung tuyến AF FC
ΔMBCAHC vuông tại H có HF là đường trung tuyến nên HF FC AF 4
Từ 3 , 4 DE HF khi đó hình thang HEFD là hình thang cân.
c) F là trung điểm của EM AECM là hình bình hành AM∥ EC. 5
F là trung điểm của BN ABCN là hình bình hành AN∥ BC. 6
Từ 5 , 6 A M N, , thẳng hàng
Trang 45c) APHQ là hình chữ nhật nên hai đường chéo AH PQ,
Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường hay
OA OP OQ OH khi đó ΔMBCOHQ cân tại O OQH OHQ
Và ΔMBCKHQ cân tại K KQH KHQ
Do đó OQK OQH HQK OHQ OHK 900 hay KQP 900
Chứng minh tương tự cho PI QP khi đó PI∥ QK ( cùng vuông góc với PQ)
ΔMBCDBM ΔMBCEMC là các tam giác vuông có các đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền DI EK, nên 2 ; 2
mà BM MC DI EK
Lại có DIM 1800 2IMD EKC , 1800 2C 2
Từ 1 , 2 DIM EKC mà DIM EKC đồng vị nên DI EK , ∥ .
Tứ giác DIKE có DI∥ EK DI, EK nên là hình bình hành
b) ΔMBCAMC vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên AM MC MB ΔMBCAMC cân tại M AMC 1800 2C 3
Từ 2 , 3 EKM AMC mà EKM AMC đồng vị nên , AM∥ EK
C B
A
Trang 46Nên ABNE là hình bình hành lại có A 900
Nên là hình chữ nhật Khi đó AN BE cắt nhau tại,
trung điểm I của mỗi đường hay IA IB IN IE
ΔMBCBKE vuông tại K có KI là trung tuyến
a) Tứ giác AMDN có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.
b) AMDN là hình chữ nhật nên hai đường chéo AD MN,
cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường
a) Tứ giác AEMF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.
Khi đó hai đường chéo AM EF
ΔMBCABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến
Hình 4
Trang 47Vì EM AF EM, FC AF FC hay F là trung điểm của AC .
Lại có ΔMBCKAC vuông tại K có KF là đường trung tuyến nên 2
a) Tứ giác AHKC có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm I của mỗi đường nên là hình bình hành
b) Vì NC∥ MK MNCK là hình thang
AHCK là hình bình hành nên HKC HAC 1
Tứ giác AMHN có ba góc vuông nên là hình chữ nhật.
Khi đó OA ON OM OH ΔMBCOMH cân tại O
mà
12
a) Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau,
Tại trung điểm M của mỗi đường nên là hình bình hành.
Lại có BAD 900 nên là hình chữ nhật
b) ABCD là hình chữ nhật BC AD DE
và BC∥ DE nên BCED là hình bình hành
khi đó hai đường chéo BE CD cắt nhau tại trung điểm,
I của mỗi đường, hay IB IE .
c) Ta có BD vuông góc với AK tại trung điểm H của AK nên BD là đường trung trực của AK Khi đó MK KA KC
ΔMBCAKC có đường trung tuyến KM mà 2
K
I O
K
Hình 7
Trang 48Ta có KC∥ BD vì cùng vuông góc với AK BDCK là hình thang
Lại có
12
và ΔMBCAKE vuông tại K có KD là trung tuyến nên
12
Khi đó hình thang BDCK có hai đường chéo BC KD nên là hình thang cân
Trang 49Bài 5: HÌNH THOI VÀ HÌNH VUÔNG.
AN DC DN CN
Hình bình hành AMCN có hai cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi, khi đó hai đường
chéo AC MN vuông góc với nhau,
b) Tứ giác AMCN là hình thoi.
AM CP ( giả thiết) ΔMBCQAM ΔMBCNCP c g c
c) Từ ΔMBCQAM ΔMBCNCP NP MQ hai cạnh tương ứng
Chứng minh tương tự câu b cho ΔMBCQAM ΔMBCPDQ và ΔMBCQAM ΔMBCMBN
Khi đó MQ PQ MN MQ , và AMQ DQP
Mà AMQ AQM 900 DQP AQM 900 MQP 900
Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau nên là hình thoi, lại có MQP 900 nên là hình vuông
b) Từ ΔMBCABM ΔMBCBCN BAM CBN ( hai góc tương ứng)
Mà BAM BMA 900 CBN BMA 900 AM BN
Hình 1
N D
M
C
B A
Hình 2 Q M
N
P
C B
Hình 3
N M
D
C B
A
Trang 50 ( hai góc tương ứng) mà BEC BCE 900 CFD BCE 900
Vậy ΔMBCMCF vuông tại M hay DF EC tại M.
CMD vuông tại M có MK là trung tuyến nên MK KD ΔMBCMKD cân tại K
Mà KN là đường cao nên cũng là đường trung tuyến MN ND
Hình 5
K N
M E
C
B A
D
Trang 51 450
EAB FDC ΔMBCFDC ΔMBCEAB ( cạnh huyền – góc nhọn)
c) ΔMBCBCH có HBC HCB 450 ΔMBCHBC vuông cân tại H HB HC
Tứ giác GEHF có a góc vuông nên là hình chữ nhật.
Lại có FC EB ( hai cạnh tương ứng) mà HC HB
Nên FC HC EB HB FH EH hay GEHF là hình vuông.
Nên AIKD là hình thoi.
Lại có IAD900 AIKD là hình vuông Chứng minh tương tự cho tứ giác BIKC
b) Vì AIKD là hình vuông nên DI là tia phân giác ADK IDK 450
Tương tự ICD 450 ΔMBCIDC cân có DIC 900 nên là tam giác vuông cân
c) Vì AIKD BCKI là các hình vuông, nên hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung ,
điểm của mỗi đường nên 2
thẳng hàng
c) Đề hình chữ nhật DKMN là hình vuông thì DK DN 1
Mà
12
và
12
Trang 52Từ 1 , 2 DF DE ΔMBCDFE cần thêm điều kiên cân tại D
Bài 9: ( Hình 9)
a) ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC BD,
Cắt nhau tại O là trung điểm của mỗi đường
Chứng minh tương tự ΔMBCOAQ ΔMBCOCN g c g OQ ON ( hai cạnh tương ứng)
MNPQ có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là hình bình hành.
b) Hình bình hành MNPQ có hai đường chéo MPNQ nên là hình thoi
b) Ta có ΔMBCDMN có DM DN ( hai cạnh tương ứng) nên ΔMBCDMN cân tại D
Lại có ADM BDN MDN MDB BDN MDB ADM 600 Vậy ΔMBCDMN đều.
Bài 11: ( Hình 11)
Ta có ABCD là hình thoi nên AC BD tại trung điểm
của mỗi đường nên BD là trung trực của AC
a) ΔMBCABD có hai đường cao BM DP cắt nhau tại H,
Nên H là trực tâm ΔMBCABD.
b) ABCD là hình thoi nên AC BD tại O
nên , ,A C O thẳng hàng 1
52
Hình 9
O P Q
M
N
C D
n m
Hình 11
F
E G
H B
D
C A
2 1
Q
N
M P
C
B
Trang 53Từ câu a AH BD tại O nên HAO 2
Tương tự K là trực tâm ΔMBCBCD CK BD tại O
Nên K CO 3
Từ 1 , 2 , 3 A H K C, , , thẳng hàng
c) Vì ABCD là hình thoi nên hai đường chéo AC BD vuông góc với nhau tại trung điểm ,
của mỗi đường AC là trung trực của BD
và KB KD B2 D2 Cộng theo vế MBN PDQ
d) ABCD là hình thoi nên BAD BCD 4
Tứ giác APHM có PHM 3600 900 900 BAD 5
AD AH ( chứng minh trên) ΔMBCDAK ΔMBCHAK ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)
c) Từ ΔMBCABM ΔMBCAHM A1A2 ( hai góc tương ứng)
Từ ΔMBCDAK ΔMBCHAK A3A4 ( hai góc tương ứng)
Hình 13
H K
4 3
I
M H
D
C B
A
K
Trang 54
A A ( giả thiết) ΔMBCADI ΔMBCAHI ( cạnh huyền – góc nhọn)
b) Từ ΔMBCADI ΔMBCAHI AH AD ( hai cạnh tương ứng)
AB AH ( chứng minh trên) ΔMBCABK ΔMBCAHK ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)
c) Từ ΔMBCABK ΔMBCAHK A3 A4 ( hai góc tương ứng)
O O ( chứng minh trên) ΔMBCAOP ΔMBCBOR g c g
b) Từ ΔMBCAOP ΔMBCBOR OP OR ( hai cạnh tương ứng)
Chứng minh tương tự cho ΔMBCOBR ΔMBCOCQ và ΔMBCOCQ ΔMBCODS
Rồi suy ra OR OQ và OQ OS Khi đó OP OR OS OQ .
c) Tứ giác PRQS là hình thoi vì có bốn cạnh bằng nhau.
Lại có ΔMBCOPR có OP OR và POR 900 nên ΔMBCOPR là tam giác vuông cân tại O
Tứ giác AMCN có hai đường chéo AC MN vuông góc với nhau tại,
trung điểm của mỗi đường nên là hình thoi
c) Tứ giác CDMN có hai đường chéo MC ND cắt nhau tại trung điểm,
Mỗi đường nên là hình bình hành MD∥ NC 1
2 1 1
1 1 2
B
D
C m
1 2 3
Hình 16
Trang 55Mặt khác AMCN là hình thoi nên AM∥ NC 2
Từ 1 , 2 A M D, , thẳng hàng
d) Ta có MD NC NC , AM M là trung điểm của AD
Tứ giác ABDC có hai đường chéo AD BC cắt nhau tại trung điểm M mỗi đường nên ,
là hình bình hành, lại có BAC900 ABDC là hình chữ nhật
Chứng minh ΔMBCABN ΔMBCCDN c c c NB ND ΔMBCNBD cân tại N
Khi đó để M là trực tâm ΔMBCBND thì DM BN hoặc BCDN hay BI vừa là trung tuyến vừa là đường cao nên ΔMBCBND là tam giác đều thì BC còn là tia phân giác NBD
AD
nên MCDN là hình thoi b) BM∥ AD ABMD là hình thang
Lại có ADC 1200 mà DM là phân giác ADC ADM 600 BAD
Vậy ABMD là hình thang cân.
c) ΔMBCKAD có KAD KDA nên là tam giác cân
Khi đó AM là đường trung tuyến,
Và BK CD ( hai cạnh tương ứng) mà CD AB AB BK DB là đường trung tuyến
ΔMBCKAD có ba đường trung tuyến AM BD KN nên đồng quy., ,
Bài 18: ( Hình 18)
a) Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại,
trung điểm N của mỗi đường nên là hình bình hành.
2
A
C B
D
M
N K
Hình 17