1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cviii bài 5 tam giác đồng dạng toán 8 cd

44 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tam giác đồng dạng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bức ảnh ở Hình 46, các tam giác được tạo dựng vời hình dạng có giống nhau không?. Tam giác trong Hình 46 gợi nên những tam giác có mối liên hệ gì?... TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG... ĐỊNH NGH

Trang 2

KHỞI ĐỘNG Bài 1: Cho hình 1 Tính độ dài x trong hình.

Bài 2: trắc nghiệm nhanh (Hình 2).

1 Hãy chọn câu sai Cho hình vẽ với AB < AC

Trang 3

Trong bức ảnh ở Hình 46,

các tam giác được tạo dựng vời hình dạng có giống nhau không? Kích thước như thế nào?

Tam giác trong Hình 46 gợi nên những tam giác có mối liên hệ gì?

Trang 4

§5 TAM GIÁC ĐỒNG

DẠNG

Trang 6

TAM GIÁC

ĐỒNG DẠNG

01 I ĐỊNH NGHĨA

Trang 7

I ĐỊNH NGHĨA

Cho tam giác ABC, điểm M nằm trên cạnh BC

Gọi A’ , B’ , C’ lần lượt là trung điểm của các

B’

Trang 9

= =

Kí hiệu là A’B’C’ ABC

 

* Định nghĩa (SGK-70)

Trang 10

Khi tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC:

theo thứ tự các góc tương ứng bằng nhau ;

Trang 12

I ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ 2 VÍ DỤ 2 Cho A’B’C’∽ ABC (hình 49) Tìm x

Giải

Vì A’B’C’ ∽ABC nên =

Trang 15

a) Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

b) Nếu A’B’C’ đồng dạng với ABC thì ABC có đồng dạng với A’B’C

c) Nếu A”B”C” đồng dạng với A’B’C’ và A’B’C’ đồng dạng với

ABC thì A”B”C” đồng dạng với ABC

c) Nếu A”B”C” đồng dạng với A’B’C’ thì A”B”C” có đồng dạng

A’B’C’ có đồng dạng với ABC với ABC hay không ?

Trang 16

-Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

-Nếu A’B’C’ ∽ ABC thì ABC ∽A’B’C’

-Nếu A”B”C” ∽ A’B’C’ và A’B’C’ ∽ ABC thì A”B”C” ∽ABC

* Tính chất (SGK-71)

II TÍNH CHẤT

Trang 17

Cho ABC (Hình 50) Một đường thẳng song song với BC cắt hai cạnh AB, AC lần lượt tại B’, C’.

Trang 18

II TÍNH CHẤT

Nhận xét: Định lý trên cũng đúng cho trường hợp đường thẳng cắt phần kéo

dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

A

C’ B’

Trang 20

=

Cho ABC Gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm của AB, AC

Chứng minh : AB’C’ ∽ ABC

Trang 21

II TÍNH CHẤT A

=

=

Giải

Xét ABC có : B’ là trung điểm của AB

C’ là trung điểm của AC

Do C’ là trung điểm của AC

 

;

 

Trang 22

II TÍNH CHẤT

VÍ DỤ 4 VÍ DỤ 4 Cho tam giác ABC Hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G

Chứng minh : GMN ∽ GBC

Giải

VÌ M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, AB

=> MN là đường trung bình của tam giác ABC

Trang 24

B D

Cho ABC đồng dạng với A’B’C’.

Hãy chọn phát biểu sai:

CÂU 1

Trang 25

B D

Cho ABC đồng dạng với A’B’C’.

Hãy chọn phát biểu sai:

CÂU 2

Trang 26

B D

Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số k thì

MNP đồng dạng với ABC theo tỉ số :

CÂU 3

Trang 27

𝟏 𝟐

𝟏 𝟐

  

𝟐

  

𝟏 𝟒

𝟏 𝟒

  

𝟒

  

A C

B D

Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số 2 thì

MNP đồng dạng với ABC theo tỉ số :

CÂU 4

Trang 28

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp

góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp

góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

A B C D

CÂU 5

Hãy chọn câu sai

Trang 29

CÂU 6

Hãy chọn câu đúng

Trang 30

B D

Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số k thì

tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng:

CÂU 7

Trang 31

B D

Cho ABC đồng dạng với MNP theo tỉ số k thì

tỉ số chu vi của MNP với ABC là :

CÂU 8

Trang 32

ABC đồng dạng với MNA

ABC đồng dạng với MNA

AMN đồng dạng với ACB

AMN đồng dạng với ACB A

B

Nếu ABC có MN // BC ( với M AB, NAC) thì:

CÂU 9

ABC đồng dạng với ANM

ABC đồng dạng với ANM

AMN đồng dạng với ABC

AMN đồng dạng với ABC C

D

Trang 33

B D

Cho ABC đồng dạng với DEF có :

80 0; 0 0; AC =6cm Số đo là :

 

CÂU 10

Trang 35

𝟐 𝟑

𝑨𝑶

𝟐 𝟑

  

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k = 2

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k = 2 A

B

Hình thang ABCD (AB // CD) có :

AB = 10cm; CD = 25cm, hai đường chéo cắt nhau tại O.

Chọn khẳng định đúng

CÂU 12

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k =

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k =

  

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k =

AOB ∽ COD theo tỉ số đồng dạng k =

  

C

D

Trang 37

Bài 1

Cho ABC ∽ MNP và =450; = 600 Tính các góc C, M, N, P 

Trang 38

Bài 2

Cho ABC ∽ MNP và AB =4; BC =6; CA =5: MN =5 Tính độ dài các cạnh NP, PM

Trang 42

Bài 6

Cho hình bình hành ABCD Một đường thẳng đi qua D lần lượt cắt đoạn thẳng

BC và tia AB tại M và N sao cho điểm M nằm giữa hai điểm B và C Chứng minh

a)NBM ∽ NAD b) NBM ∽ DCM c) DCM ∽ NAD Giải

C D

N M

Trang 43

Ghi nhớ kiến thức trong bài.

Hoàn thành các bài tập trong SBT.

Chuẩn bị bài mới: "Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác".

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 28/10/2023, 10:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD (AB // CD) có : - Cviii   bài 5  tam giác đồng dạng   toán 8   cd
Hình thang ABCD (AB // CD) có : (Trang 35)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w