1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men part 10 pptx

30 328 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men phần 10 pptx
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 606,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục 6: Bảng chuyển đổi giữa nông độ chất khô %6 và nông độ đường g/Ù trong dịch nho ép... Phụ lục 12: Quan hệ giữa lượng đồng Cu mẹ và lượng giucoza mẹ khi xác định đường khử theo ph

Trang 1

Phụ lục 6: Bảng chuyển đổi giữa nông độ chất khô (%6)

và nông độ đường (g/Ù trong dịch nho ép

Trang 3

Phụ lục 8: Quan hệ giữa độ Brix, độ Bome, nông độ % khối lượng

Trang 4

XÔI 0NHố0

02 Buds}

0211 (414

Trang 8

Phụ lục 10: Bảng hệ số e hiệu chỉnh tỷ trọng (d < 1) do được về 20°C

Tỷ trọng biểu kiến đo được

Trang 9

Phụ lục 11: Hiệu chỉnh độ côn theo nhiệt độ 20°C

38 346 | 347 | 357 | 368 | 379 | 3,91 | 403

39 359 | 370 | 381 | 393 | 405 | 447 | 440

40 382 | 349 | 406 | 418 | 431 | 444 | 457

Trang 10

3 Ị PP | 246 | 249 | 260 | 271 | 283 | 294 | 307 3.19 331 34

3 263 | 274 | 286 | 297 | 309 | 322 | 348-| 349 382 | 3⁄4 + 248 | 299 | 342 | 324 | 347 | 351 | 3⁄45 379 392 | 408

u 343 | 325 | 348 | 361 | 3⁄6 | 379 | 3,94 4,09 423 | 447

38 330 | 351 | 364 | 378 | 393 | 408 | 42 4.38 453 4,69 3ê 365 | 378 | 3⁄91 | 408 | 421 | 437 | 48 438 484 | 500

Trang 11

Phụ lục 11 (tiếp theo)

Trang 12

Phụ lục 12: Quan hệ giữa lượng đồng Cu (mẹ) và lượng giucoza (mẹ)

khi xác định đường khử theo phương pháp Bertran

Trang 13

Phụ lục 13: Quan hệ giữa lượng đồng Cu (m8) và lượng maltoza (mg)

khi xác định đường khử theo phương pháp Bertran

Trang 15

Phụ lục I5: Bảng Mac Grady 2

Số ống dương tỉnh cho 3 độ pha

Trang 18

a

TAI LIEU THAM KHAO

Nguyễn Đình Thưởng, Nguyễn Thanh Hàng

Công nghệ sản xuất và kiểm tra cồn etylic

Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 2000

Nguyễn Đình Thưởng

Thí nghiệm chuyên ngành lên men

Trường Đại học Công nghiệp nhẹ, 1976

- Tiêu chuẩn Việt Nam về ví sinh vật học ban hành năm 2001

TCVN 4882, TCVN 4884, TCVN 6847, TCVN 4829, TCVN 6846,

TCVN 6848

_E A Haepako, O A Bakymunckaa

Muxpo6uonormyeckhit H XHMMHKO-T€XHO/IOTHH€CKHĂ KOHTPOJIb DO3K€BOTO DTOH3BOHCTBA

W3naTenbcTBo ñiwit\eBas npoMbtiineHiocre Mocksa 1964

.E.,M Bennkan, B ® Cyxonoan, B K ToMaHIeBH.T

O6liItie MeTOñA KOHTpO/I4 Ốp0Y/IbHBIX IDOHJBOJCTb

Wi3naTeIbcTBO IHL1€BAã IpOMbIIIIe€HiocTb MockBa Í 964

Verlag Hins Carl, Getrsnke-Fachverlag

European Brewery Convention, Analytica-EBC

Issue by the EBC Analysis Committee, 1998

John Wiley a Sons

Control of enzyme activity

Lond N Y: Chapman & Hall, 1976

Enzymic hydrolysis of food proteins

Elsevier Applied Science, 1987

S Suzane Nielsen

Introduction to the chemical Analysis of food

Jones and Barlett Publishers, 1994

321

Trang 19

10 C S ough and M.A Amerine

Methods for analysis of musts and wines

13 Guide pratique d’analyser dans les industries des céréales

Technique & Documentation, 1997

14 Méthodes d°analyse & contrôle đe la fabrication de la biére

De Clerck, Brasserse volume II, 2° edition, 1982

15 Christiance & Jean-Noel Joffin

Microbiology Alimentary

Centre Regional de documentation Dedagogique de Bordeux, 1992

16 Joseph - Pierre GUIRAUD, Dunod

Microbiologie Alimentaire, 1998

17 D Delanoc, C Maillard, D Maisondieu

Le vin de l’analyse 4 élaboration

Trang 20

1.4.2 Phương pháp dùng hydroperoxyt và tách v 12 1.5 Nang lye nay mdm (GE = Germinative energy)

2.5.2 Phương pháp so màu bằng mat thường

2.6 Nitơ hòa tan «.-cneenreerrrrrimerr

2.7 Năng lực đường hóa

2.8 Hoạt lực enzym œ-amilaza

323

Trang 21

CHƯƠNG 3 PHAN TICH NGUYEN LIEU CHỨA TINH BỘT 33

3.6.3 Phương pháp sử dụng Enzym Termamyl để dịch hoá 47

CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH RỈ ĐƯỜNG

4.2.1 Xử lý và pha loãng rỉ đường

4.2.2 Phương pháp Bectran - nhe 4.2.3 Phương pháp Opnhe ninh 4.2.4 Phương pháp Graxianop

4.2.5 Xác định đường theo phương pháp DN “ 4.3 Độ thuần khiết của rỉ đường , cccerernrererrerrrrrerererrrrriee 4.4 Nitơ tỔng SỐ ss cà tr re

4.5 Nitơ hoà tan

ˆ 4.6 Nitơ amin

4.8 Hàm lượng SO; .eecienreerrirrrrrrrerrrrrrrrrrrrrree 62 4.9, Chất keo

Trang 22

CHUONG 5: PHAN TÍCH HOA HOUBLON , 69

5.1.1 Phương pháp sa

5.1.2 Phương pháp trích ly `

5.2 Chất đắng trong hoa và các sản phẩm của hoa honblon

5.2.1 Phương pháp chiết bằng dung môi hữu cƠơ

5.2.2 Phương pháp Ganzlin cải tiến từ phương pháp Wollmer

5.3 Chat đắng trong cao hoa

6.9.2 Định lượng theo phương pháp pectat canxi

6.10 Axit ascorbic (vitamin C)

325

Trang 23

PHẦN 2: PHÂN TÍCH SẢN PHẨM LÊN MEN

8.2.1 Nông độ rượu và chất hoà tan ban đầu 112 8.2.2 Nông độ rượu trong bia khong cồn hoặc độ cồn thấp - 114

Trang 24

CHUONG 9: KIỂM TRA DICH ĐƯỜNG, DỊCH LÊN MEN

9.1 Dịch đường và dịch lên men rượu 129

129 129

9.1.1 Néng do chat hoa tan của dịch đường và giấm chín

9.1.2 Đường và tỉnh bột sót trong giấm chín

9.1.3 Đường sót trong giấm chín từ rỉ đường

Trang 25

10.7.3 Chỉ số permanganat (Permaganate Index, P])

10.11 Các chất huyền phù rắn

10.12 Kiểm tra độ bền vững bitartrat kali :

10.13 Kiểm tra sự ổn định protein

C HUONG 12: XÁC ĐỊNH HOẠT ĐỘ CÁC CHẾ PHẨM ENZYM

12.1 Khái quát về xác định hoạt d6 enzym

12.1.1 Các khái niệm về hoạt độ enzym

12.1.2 Các phương pháp xác định hoạt độ enzym

12.1.3 Những điều lưu ý khi xác định hoạt độ enzym

12.2 Hoạt độ enzym thuộc hệ amilaza

12.2.1 Hoạt độ enzym œ-amilaza theo Rukhliadeva

12.2.2 Hoat dd enzym glucoamilaza (y-amilaza)

12.3 Hoạt độ enzym proteinaZa -.-‹-ceeeerrerrerertrrrerrrerr

328

Trang 26

186 190

12.3.1 Phương pháp Anson cải tiến

12.7.1 Phương pháp chuẩn độ KMNO¿

12.7.2 Phương pháp so màu với purpurogalin

12.7.3 Phương pháp đo cường độ hấp thụ ánh sáng

12.9 Hoạt độ enzym phytaza

12.10 Hoạt độ enzym j-glucozidaza

PHAN 3: PHAN TÍCH VỊ SINH VẬT

CHUONG 13: KIEM TRA MỨC ĐỘ KHU TRUNG

13.1 Kiểm tra phương pháp khử trùng khô

13.2 Kiểm tra phương pháp khử trùng ẩm

13.3 Kiểm tra phương pháp khử trùng bằng nhiệt gián đoạn

13.4 Kiểm tra phương pháp lọc khử trùng

CHƯƠNG 14: ĐỊNH TÍNH VÀ ĐỊNH LƯỢNG VIS INH VAT

14.1 Chuẩn bị mẫu phân tích

14.2 Các phương pháp định tính vi sinh vậi

14.2.1 Quan sát trên kính hiển vi

14.2.2 Loc mang Ha

14.2.3 Nuôi cấy trong môi trường lỏng

14.3 Các phương pháp định lượng vì sinh vật

14.3.1 Xác định khối lượng khô

Trang 27

14.4, Phan tích đặc tính công nghệ của nấm men

14.4.1 Năng lực lên men của nấm men

14.4.2 Kiểm tra độ kết lắng của nấm men bia

14.4.3, Hoạt lực zimaza và maltaza của nấm men bánh mì

15.3.1 Dinh lugng Coliform

15.3.2 Dinh lugng E coli

15.4 Staphylococcus aureus

15.5 Clostridium perfiringens

15.5.1 Nuôi cấy trong đĩa thạch,

15.5.2 Nuôi cấy trong ống thạch

Phụ lục 3: Bảng hiệu chỉnh nồng độ chất khô (%) đo được về nhiệt độ 20°C

(đo bằng chiết quang kế

Phụ lục 4: Bang hiệu chỉnh tỷ trọng đo được (d > 1) về 20”C

Phụ lục 5: Bảng tra hàm lượng đường (g/) trong dịch quả nho theo tỷ trong

của địch quả :vstrccrrererrirrrrrrereterkrrrrrrree 303

299

330

Trang 28

Phu luc 6: Bảng chuyển đổi giữa nồng độ chất khô (%)

và nồng độ đường (g/!) trong dịch nho ép " 304

Phu luc 7: Bang tra tỷ trọng dịp của dịch đường theo nồng độ ch khô (%) 305

Phu luc 8: Quan hệ giữa độ Brix, độ Bomé, néng độ % khối lượng và

khi xác định đường khử theo phương pháp Bertran - 315

Phụ lục 13: Quan hệ giữa lượng đồng Cu (mg) và lượng maltoza (mg)

khi xác định đường khử theo phương pháp Bertran

Phụ lục 14: Bang Mac Grady 1: Xác định giá trị MPN theo số đặc trưng

Phụ lục 15: Bảng Mac Grady -

Phụ lục 16: Bảng chỉ tiêu vi sinh vật trong các sản phẩm thực phái

(heo quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế, số 667/1998/QD-BYT) 319

Trang 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

NGÀNH CÔNG NGHỆ LÊN MEN

Tác giả: PGS TS Lê Thanh Mai (Chủ biên)

Chịu trách nhiệm xuất bẩn:

Biên tập và sửa bài:

Trinh bay bia:

NHÀ XUẤT BAN KHOA HOC VA KY THUẬT

70 Trần Hưng Dao, Ha Noi

Ngày đăng: 20/06/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm