1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đáp án giữa hki toán 7 giao thịnh

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì I Môn: Toán - Lớp 7
Trường học Trường THCS Giao Thịnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Giao Thịnh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,0 điểm Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1.. NB Trong các số dưới đây, số nào không phải số hữu tỉ: A.. Kết luận nào đúng?. Câu 6.. NB Hình lập phương có

Trang 1

0 1 -1

A

TRƯỜNG THCS GIAO THỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 7 NĂM HỌC 2023 - 2024

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời

gian phát đề)

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 (NB) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A N ; B N *; C Q ; D Z

Câu 2 (NB) Trong các số dưới đây, số nào không phải số hữu tỉ:

A

1

200

B

99

0 C

3 1

7 D 1, 005

Câu 3 (NB) Giá trị của ( )x m nbằng:

A xm n. ; B xm n: ; C xm n

; D xm n

Câu 4 (TH)Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A

5

2

B

2 5

C

5 3

D  3

Câu 5: (NB) Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết và Kết luận nào đúng?

Câu 6 (NB) Hình lập phương có mấy đường chéo?

A 2 đường chéo B 3 đường chéo C 4 đường chéo D 5 đường chéo

Câu 7 (NB) Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Góc đối đỉnh của góc ^xOy là:

A.^x ' Oy ' B ^x ' Oy C.^xOy ' D.^y ' Ox

Câu 8 (NB) Cho Oy là tia phân giác của góc^xOz, biết ^xOy= 400 Khi đó số đo ^xOz bằng:

A 200; B 400; C 800; D 1400

Câu 9 (TH) Kết quả của phép tính −320+−2

15 là:

A −135 B −1760 C −535 D −160

Câu 10 (TH)Kết quả của phép tính (-125)5: (25)5 là:

A ( 5)  1 B ( 100)  0 C ( 100)  5 D ( 5)  5

Câu 11 (TH) Thể tích lập phương có cạnh dài 5cm là:

a ccb

/ /

Trang 2

A 125cm3 B 125cm2 C 125cm D 25cm3

Câu 12 (NB) Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA B C các mặt bên của hình trên là , , ,

những hình gì?

A Tam giác

C Hình chữ nhật B Tứ giác D Hình vuông

Phần 2 Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Tính:

3 4 21

)

7 7 35

a  

2024

b      

   

c    

   

Câu 2: (1,5 điểm): Tìm x, biết:

) 4,5 7,5

a x 

)

b x  

cx

Câu 3: (1,5 điểm)

Một bể chứa nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1m, chiều cao 0,5m

a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

b) Một máy bơm bơm nước vào bể mỗi phút bơm được 20 lít nước Sau khi bơm được 45 phút người ta tắt máy Hỏi bể đã đầy nước hay chưa? Biết lúc đầu bể đã chứa được 50 lít nước?

Câu 4: (1,5 điểm)

Cho hình vẽ biết Cx là tia phân giác của

ACy.

a)Tính số đo ACx

b)Chứng tỏ rằng AB//Cx

Câu 5 (1,0 điểm) Cho

           

Chứng minh rằng: B < 1

Trang 3

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 7

Năm học 2023 - 2024

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

1a 3 4 21 3 12 3

7 7 35 7 35 35

2024

7 9 4

1

9 4 5

20 35 16 20 39 20

b      

 

0,25

0,25

17 10

      

     

0,25

0,25

7,5 4,5 3

x x x

0,25 0,25

3 x  2 9

3 x  9 2

0,25

Trang 4

2 1

3 x 18

1 2 :

18 3

x

1 12

x

Vậy

1 12

x

0.25

:

:

:

7 14

2 3

x

x

x

x

0,25

0,25

3a Thể tích bể nước hình hộp chữ nhật là:

0,5

3b

Số lít nước được bơm vào bể sau 45 phút là: 45.20 900 l   

Thể tích nước trong bể sau khi bơm nước vào bể là:

 

900 50 950 l  

Do 950 1000 nên sau 45 phút bơm nước bể nước vẫn chưa đầy

0,5 0,25 0,25

4a

Ta có: BCA ACy 1800(hai góc kề bù)

50 ACy180

ACy 1300

Lại có tia Cx là tia phân giác củaACy

ACx ACy : 2

Vậy ACx 650

0,5

0,5

4b

Ta có ABC xCy 650(Hai góc đồng vị)

AB//Cx

0,5

           

0,25

Trang 5

2 3 4 98 99

B

B

Do đó B = 2B – B = 1- 99

1 2

Vậy: B < 1

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 27/10/2023, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w