+ Đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được câu ứng dụng vàhiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản.. Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng: ● Nhận diện và
Trang 1HĐTNTiếng ViệtAnh VănTiếng Việt
Giới thiệu hoạt động ở trường
P p Ph (tiết 1)
P p Ph (tiết 2)
CHIỀU
123
Mỹ thuậtTiếng ViệtTiếng Việt
ToánThể dụcTiếng ViệtTiếng Việt
TN-XHTCTC
Trường học của em (T1)Bài do GV chọn
Tiếng ViệtTiếng ViệtToánĐạo đức
Gi (tiết 1)
Gi (tiết 2)Các dấu =, >, < (tiết 2)
Anh chị em quan tâm, giúp đỡ nhau (Tiết 2)
CHIỀU 12
3
Tiếng ViệtTiếng ViệtTC
Thực hành
Ôn tập (T1)Bài do GV chọn
Thứ 5
……
SÁNG
1234
Tiếng ViệtThể dụcToán
TCTCHĐTN
Bài do GV chọnBài do GV chọnMỗi ngày ở trường của em
Thứ 6
……
SÁNG
1234
Anh vănTiếng ViệtTN-XHHĐTN
Kể chuyện: Khỉ và sư tửTrường học của em (T2)Trang trí thời khoá biểu
CHIỀU
Trang 2Tuần : Thứ ngày …… tháng …… năm ……
HĐTN GIỚI THIỆU HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG
A Mục tiêu:
- HS biết giới thiệu các hoạt động ở trường mà em yêu thích
- Rèn luyện kĩ năng hợp tác trong hoạt động: tính tự chủ, tự tin, tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỉ luật, biết lắng nghe
B Chuẩn bị:
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
C Các hoạt động tiến hành:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ
chào cờ chương trình của tiết chào cờ
+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua
của trường
- HS điều khiển lễ chào cờ
2 Đánh giá lại hoạt động của trường trong
tuần qua và công việc tuần mới:
- TPT hoặc đại diện BGH nhận xét hoạt động
của trường trong tuần qua
- HS nghe
- TPT hoặc đại diện BGH đưa ra những công
việc phải làm trong tuần mới - HS nghe.
3 Kết nối với sinh hoạt theo chủ đề: Giới
thiệu hoạt động ở trường
* Mục tiêu: HS biết giới thiệu các hoạt động ở
trường mà em yêu thích
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS các khối lớp giới thiệu
các hoạt động ở trường mà em yêu thích
- HS giới thiệu bằng lời nói kết hợp biểudiễn, hoạt cảnh, phỏng vấn, trưng bày sảnphẩm, hình ảnh sản phẩm
- Hoạt động này giúp HS lớp 1 biết, làm quen
các hoạt động phong trào, CLB trong trường
- HS có thể có hứng thú, say mê, mongmuốn tham gia vào các hoạt động
4 Tổng kết:
Trang 3Điều chỉnh sau bài dạy: ……….
Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TIẾNG VIỆT
P p – ph
A Yêu cầu cần đạt:
1 Năng lực:- Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác
+ Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ
+ Biết trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề gợi ra, sử dụng được một số
từ khóa sẽ xuất hiện trong các bài học thuộc chủ đề "Đi sở thú" (đi sở thú, sẻ, xe, quạ, )
2 Phẩm chất:
+ Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV:- SGV, thẻ chữ p, ph (in thường, in hoa, viết thường)
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (pa nô, pi-a-nô, cà phê, đĩa pha lê, cá rô phi,…)
2 HS: - SHS, VTV
C Các hoạt động dạy học chủ yếu : TIẾT 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ:
* Mục tiêu: Giúp HS ôn lại và khắc sâu kiến thức
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát vui
- HS ổn định và hát đúng bài hát
- Gọi vài HS lên đọc, viết, nói câu có từ ngữ chứa
tiếng có âm chữ được học ở chủ đề Ở nhà - HS nói, đọc, viết đúng theo yêucầu
- Nhận xét, tuyên dương
2 Khởi động:
* Mục tiêu:
- Biết trao đổi với các bạn về các sự vật, hoạt động,
trạng thái có tên gọi chứa chữ p, ph
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS mở sách, tìm đúng trang của bài
học cùng bạn thảo luận về tên chủ đề của bài học - HS mở sách trang 60.- HS quan sát tranh chủ đề (nếu
Trang 4- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ của
p, ph; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng thanh
lớn các tiếng pa nô, phi ngựa
- Yêu cầu HS nói trong nhóm, trước lớp câu có từ
ngữ chứa tiếng có âm p, ph - HS nói trong nhóm, trước lớpcâu có từ ngữ chứa tiếng có âm
p, ph
- Nhận xét, tuyên dương
6 Củng cố, dặn dò:
+ Hôm nay các em học bài gì?
- GV gọi vài HS đọc bài
- Dặn về xem trước bài tiết sau (Bài s, x)
Trang 5Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TIẾNG VIỆT
S s – X x
A Yêu cầu cần đạt:
1 Năng lực:
- Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác
+ Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ
+ Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được
vẽ trong tranh có tên gọi chứa âm chữ s, x (sư tử, cá sấu, sóc, xe, số sáu, xem)
+ Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ s, x; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng
thanh lớn các tiếng sư tử, xe ngựa
+ Viết được chữ s, x và các tiếng, từ có s, x (sư tử, xe ngựa).
+ Đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được câu ứng dụng vàhiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
+ Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học
2 Phẩm chất:
+ Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV:
- SGV, thẻ chữ s, x (in thường, in hoa, viết thường)
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (sư tử, xe ngựa)
2 HS: - SHS, VTV
C Các hoạt động dạy học chủ yếu : TIẾT 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ:
* Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho HS
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát vui (chọn bài liên quan
đến chủ đề)
- HS ổn định và hát đúng bài hát
Trang 6- Gọi vài HS lên nói, viết, đọc các âm chữ.
Nói câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ đã
học: p, ph
- HS nói, đọc, viết đúng theo yêu cầu
2 Khởi động:
* Mục tiêu:
- Biết trao đổi với các bạn về các sự vật, hoạt
động, trạng thái có tên gọi chứa chữ s, x
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS mở sách, tìm đúng trang của bài
học cùng bạn thảo luận về tên của bài học - HS mở sách trang 62.
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? + Tranh vẽ: sư tử, cá sấu, sóc, xe, số
sáu, xem
+ Trong các tiếng vừa tìm được có âm gì
giống nhau? + Các tiếng có chứa âm s, x.
- GV liên hệ giới thiệu bài và viết lên bảng: "S
s – X x" - HS lắng nghe.- HS đọc tựa bài "S s – X x"
3 Nhận diện âm chữ mới, tiếng có âm chữ
mới:
* Mục tiêu:
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và
chữ của s, x; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn các tiếng sư, xe
Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
● Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ s:
- Yêu cầu HS quan sát mô hình đánh vần tiếng
sư - HS quan sát mô hình đánh vần tiếngsư
- Yêu cầu HS phân tích tiếng sư - HS phân tích tiếng sư (gồm âm s, âm
ư)
+ Em nào đánh vần được tiếng sư? + sờ-ư-sư
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đánh vần tiếng sư (sờ-ư-sư) - Vài HS đánh vần tiếng sư (sờ-ư-sư)
● Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ x:
- Yêu cầu HS quan sát mô hình đánh vần tiếng
xe - HS quan sát mô hình đánh vần tiếngxe
Trang 7- Yêu cầu HS phân tích tiếng xe - HS phân tích tiếng xe (gồm âm x, âm
e)
+ Em nào đánh vần được tiếng xe? + xờ-e-xe
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đánh vần tiếng xe (xờ-e-xe) - Vài HS đánh vần tiếng xe (xờ-e-xe)
4 Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
* Mục tiêu:
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và
chữ của s, x; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn các tiếng sư tử, xe ngựa
* Cách tiến hành:
Đánh vần và đọc trơn từ khóa sư tử:
+ Các em quan sát mô hình từ khóa sư và + Trong tiếng sư có âm s mình vừa
học
xem có âm gì mình vừa học?
+ Em nào đánh vần được tiếng sư? + sờ-ư-sư
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đánh vần tiếng sư (sờ-ư-sư) - Vài HS đánh vần tiếng sư (sờ-ư-sư)
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng sư tử - Vài HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
Đánh vần và đọc trơn từ khóa xe ngựa:
+ Các em quan sát mô hình từ khóa xe và xem
- GV đánh vần tiếng xe (xờ-e-xe) - Vài HS đánh vần tiếng xe (xờ-e-xe)
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng xe ngựa - Vài HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết chữ s vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
● Viết chữ sư tử:
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ
của chữ sư (chữ s đứng trước chữ ư đứng sau)
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- HS quan sát
- HS viết chữ sư tử vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
● Viết chữ x:
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ
của chữ x - HS quan sát.- HS viết chữ x vào bảng con
Trang 8- GV đi quan sát và giúp đỡ HS - HS nhận xét bài viết của mình, của
bạn, sửa lỗi nếu có
● Viết chữ xe ngựa:
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ
của chữ xe (chữ x đứng trước chữ e đứng sau)
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- HS quan sát
- HS viết chữ xe ngựa vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
Viết vào vở tập viết:
- Cho HS viết chữ s, sư tử, x và xe ngựa vào
VTV
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- HS viết bài vào vở
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
TIẾT 2
6 Luyện tập đánh vần, đọc trơn:
* Mục tiêu:
- HS nhận biết được tiếng có âm chữ s, x nói
được câu có từ ngữ chứa tiếng vừa học Đọc
được và hiểu nghĩa của từ: sẻ, chó xù, su su,
xô nhựa
* Cách tiến hành:
Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng hiểu
nghĩa các từ mở rộng:
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? + HS nêu: sẻ, chó xù, su su, xô nhựa
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn các từ mở
rộng có tiếng chứa s, x (sẻ, chó xù, su su, xô
nhựa)
- HS đánh vần và đọc trơn các từ mởrộng có tiếng chứa s, x (sẻ, chó xù, su
su, xô nhựa)
- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ mở
rộng
- HS tìm hiểu nghĩa của các từ mởrộng
- Yêu cầu HS nói câu có từ ngữ mở rộng - HS nói câu có từ ngữ mở rộng
- Yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa s, x - HS tìm thêm và nêu: sáo, sông, xinh,
xăng dầu,
Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu câu ứng dụng GV nhắc HS
hình thức chữ B, S in hoa - HS quan sát và lắng nghe.
+ Em nào tìm được tiếng chứa âm mới học có
trong bài đọc? + HS tìm và nêu: sở thú, rùa, sư tử.
- Yêu cầu HS đánh vần một số từ khó và đọc
thành tiếng câu ứng dụng
- Một vài HS, cả lớp đồng thanh đánhvần từ khó và đọc thành tiếng câu ứngdụng
- GV cho HS tìm hiểu nghĩa của câu ứng dụng
"Ba đưa cả nhà đi sở thú Sở thú có cò, rùa,
khỉ, thỏ, ngựa, sư tử, hà mã,…"
+ Ai đưa cả nhà đi sở thú?
- HS tìm hiểu nghĩa của câu ứng dụng
"Thỏ ghi chữ rá Mi và Lu ghi chữ cátrê"
Trang 9+ Sở thú có cò, rùa, khỉ, thỏ, ngựa, sư
+ Hôm nay các em học bài gì?
- GV gọi vài HS đọc bài
- Dặn về xem trước bài tiết sau (Bài q qu y)
Trang 10Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TOÁN CÁC DẤU =, >, < (tiết 1)
A Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết, đọc và viết các dấu =, >, <
- Sử dụng được các dấu <, =, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giao tiếp toán
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Khởi động:
* Mục tiêu: Giới thiệu bài, tạo tâm thế cho HS vào
bài học mới
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Hỏi nhanh đáp gọn” - HS nghe và chơi trò chơi
+ Để so sánh hai số, em dựa vào đâu? + Dựa vào dãy số 1, 2, 3, 4, 5 số
sau lớn hơn số trước
* Mục tiêu: HS nhận biết được dấu =, >, < Sử dụng
được các thuật ngữ “bằng”, “lớn hơn”, “bé hơn” để
so sánh các số trong phạm vi 5
* Cách tiến hành:
Trang 11- GV cho HS quan sát tranh số 1 và nhận xét tranh - HS quan sát tranh và nhận xét.+ Trong tranh có gì? Hãy nói về tranh + Tranh vẽ 3 cái tách và 3 cái
dĩa
+ Có mấy cái tách? + Có 3 cái tách
+ Có mấy cái dĩa? + Có 3 cái dĩa
+ Mỗi cái tách được đặt ở đâu? + Mỗi cái tách đặt trên một cái
dĩa
+ Mỗi cái tách đặt trên 1 cái dĩa (vừa đủ) Vậy số
tách và số dĩa như thế nào? + Số tách bằng số dĩa.
Số tách bằng số dĩa - HS nghe
- GV tiếp tục yêu cầu HS nói về hình vuông và hình
tròn - 1 hình vuông nối với 1 hìnhtròn Số hình vuông bằng số hình
Để viết 3 bằng 3 ta dùng dấu = - HS nghe
- GV vừa nói vừa viết 3 = 3 - HS nhìn bảng và nhắc lại
- GV viết trên bảng lớp (hoặc đưa bảng con) một
Số tách nhiều hơn số dĩa, ta nói: bốn lớn hơn ba
Số dĩa ít hơn số tách, ta nói: ba bé hơn bốn - HS nghe và nhắc lại kết luận: + Bốn lớn hơn ba
Trang 12- GV viết số 3 lên bảng - HS nhìn bảng.
- GV vừa chỉ vào cặp số vừa viết trên bảng, yêu cầu
HS: so sánh 4 và 3
+ 4 lớn hơn 3
Để viết 4 lớn hơn 3 ta dùng dấu > - HS nghe
- GV vừa nói vừa viết 4 > 3 - HS nhìn bảng và nhắc lại
- GV viết trên bảng lớp (hoặc đưa bảng con) một
vài trường hợp: 4 2; 5 3; 3 1 - HS đọc.4 > 2; 5 > 3; 3 > 1
Dấu <:
- Thực hiện tương tự như dấu >
Vui học: Cách dùng hai dấu <, >:
- GV đưa tay làm miệng cá sấu - HS làm theo
- GV giới thiệu: (đứng cùng chiều với HS)
+ Tay trái: dấu bé hơn
+ Tay phải: dấu lớn hơn
- HS quan sát
- GV nói (bé hơn, lớn hơn) - HS đưa tay
- GV đặt tay vào giữa hai số (đã viết trên bảng)
- HS dùng ngón tay tô khan trênbảng con
- Dùng bút/phấn viết trên bảngcon (mỗi dấu ba lần)
Trang 13NHẬN XÉT – BỔ SUNG
Trang 14Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TIẾNG VIỆT
Q q – qu – Y y
A Yêu cầu cần đat:
1 Năng lực:
- Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác
+ Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ
+ Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được
vẽ trong tranh có tên gọi chứa âm chữ q, qu, y (cô y sĩ/ y tá, hoa dã quỳ, que kem, conquạ)
+ Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ q, qu,y; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng
thanh lớn các tiếng quà, y sĩ
+ Viết được chữ q, qu, y và các tiếng, từ có q, qu, y (quà, y sĩ).
+ Đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được câu ứng dụng vàhiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
+ Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học
2 Phẩm chất:
+ Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết.
Trang 15B Đồ dùng dạy học:
1 GV:
- SGV, thẻ chữ q, qu, y (in thường, in hoa, viết thường)
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (quà, y sĩ)
2 HS: - SHS, VTV
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
TIẾT 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ:
* Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho HS
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát vui (chọn bài liên quan
đến chủ đề) - HS ổn định và hát đúng bài hát.
- Gọi vài HS lên nói, viết, đọc các âm chữ Nói
câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ đã học: s, x - HS nói, đọc, viết đúng theo yêu cầu
2 Khởi động:
* Mục tiêu: Biết trao đổi với các bạn về các sự
vật, hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ q,
qu, y
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS mở sách, tìm đúng trang của bài
học cùng bạn thảo luận về tên của bài học - HS mở sách trang 64.
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? + Tranh vẽ: cô y sĩ/ y tá, hoa dã quỳ,
que kem, con quạ, hộp quà
+ Em nào tìm được điểm giống nhau giữa các
tiếng vừa tìm được? + Các tiếng có vần q, qu, y.
- GV liên hệ giới thiệu bài và viết lên bảng: "Q
q – qu – Y y "
- HS lắng nghe
- HS đọc tựa bài "Q q – qu – Y y"
3 Nhận diện vần mới, tiếng có vần mới:
* Mục tiêu:
- Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và chữ
của âm q, qu, y; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh
vần đồng thanh lớn các tiếng quà, y
* Cách tiến hành:
Nhận diện âm chữ mới:
● Nhận diện âm chữ qu:
- Cho HS quan sát vần q in thường và in hoa,
quan sát chữ qu - HS quan sát.
- GV đọc chữ q, qu - HS đọc chữ q, qu
● Nhận diện âm chữ y:
- Cho HS quan sát vần y in thường và in hoa - HS quan sát
- GV đọc chữ y - HS đọc chữ y
Trang 16 Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
● Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ qu:
- Yêu cầu HS quan sát mô hình đánh vần tiếng
quà - HS quan sát mô hình đánh vầntiếng quà
- Yêu cầu HS phân tích tiếng quà - HS phân tích tiếng quà (gồm âm
qu, âm a, thanh huyền)
+ Em nào đánh vần được tiếng quà? + quờ-a-qua-huyền-quà
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đánh vần tiếng quà
(quờ-a-qua-huyền-quà) - Vài HS đánh vần tiếng quà (quờ-a-qua-huyền-quà)
● Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng có âm
chữ y:
- Yêu cầu HS quan sát mô hình đánh vần tiếng
y
- HS quan sát mô hình đánh vầntiếng y
- Yêu cầu HS phân tích tiếng y - HS phân tích tiếng y (gồm âm y).+ Em nào đọc được tiếng y? + y
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đọc tiếng y - Vài HS đọc tiếng y
4 Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
* Mục tiêu: Nhận diện được sự tương hợp giữa
âm và chữ của q, qu, y; nhận diện cấu tạo tiếng,
đánhvần đồng thanh lớn các tiếng quà, y
* Cách tiến hành:
Đánh vần và đọc trơn từ khóa quà:
+ Các em quan sát mô hình từ khóa quà và xem
+ Các em quan sát mô hình từ khóa y sĩ và xem
có âm gì mình vừa học? + Trong tiếng y sĩ có âm y mình vừahọc.+ Em nào đánh vần được tiếng y? + y
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ của
vần qu (chữ q đứng trước, chữ u đứng sau) - HS quan sát.- HS viết chữ qu vào bảng con
Trang 17- GV đi quan sát và giúp đỡ HS - HS nhận xét bài viết của mình, của
bạn, sửa lỗi nếu có
● Viết từ quà:
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ của
từ quà (chữ qu đứng trước, chữ a đứng sau,
thanh huyền đặt trên chữ a)
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- HS quan sát
- HS viết từ quà vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
- HS viết chữ y vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
- HS viết từ y sĩ vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
Viết vào vở tập viết:
- Cho HS viết chữ qu, quà, y và y sĩ vào VTV
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- HS viết bài vào vở
- HS nhận xét bài viết của mình, củabạn, sửa lỗi nếu có
TIẾT 2
6 Luyện tập đánh vần, đọc trơn:
* Mục tiêu: HS nhận biết được tiếng có âm chữ
qu, y nói được câu có từ ngữ chứa tiếng vừa
học Đọc được và hiểu nghĩa của từ: que, dã
quỳ, quạ, quả lê
* Cách tiến hành:
Đánh vần, đọc trơn các từ mở rộng hiểu
nghĩa các từ mở rộng:
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? + HS nêu: que, dã quỳ, quạ, quả lê
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn các từ mở
rộng có tiếng chứa qu, y (que, dã quỳ, quạ, quả
lê.)
- HS đánh vần và đọc trơn các từ mởrộng có tiếng chứa qu, y (que, dãquỳ, quạ, quả lê.)
- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ mở
rộng
- HS tìm hiểu nghĩa của các từ mởrộng
- Yêu cầu HS nói câu có từ ngữ mở rộng - HS nói câu có từ ngữ mở rộng
- Yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa qu, y - HS tìm thêm và nêu: quả, yêu quý,
y tá,
Đọc và tìm hiểu nội dung câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu câu ứng dụng GV nhắc HS hình
thức chữ B, C, Ư, S in hoa - HS quan sát và lắng nghe.
+ Em nào tìm được tiếng chứa vần mới học có
trong bài đọc? + HS tìm và nêu: qua, ý.
Trang 18- Yêu cầu HS đọc câu lệnh - HS đọc: Thả đỉa ba ba.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi quan sát tranh
trả lời câu hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi quan sáttranh trả lời câu hỏi
+ Hôm nay các em học bài gì?
- GV gọi vài HS đọc bài
- Dặn về xem trước bài tiết sau (Bài gi)
Trang 19Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰ NHIÊN XÃ HỘI TRƯỜNG HỌC CỦA EM (Tiết 1)
A Yêu cầu cần đạt:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nói được tên và địa chỉ của trường
- Xác định được vị trí của các phòng chức năng, một số khu vực của nhà trường như sânchơi, bãi tập, vườn trường, khu vệ sinh,
- Xác định được các thành viên trong trường học và thể hiện được cách ứng xử phù hợpvới bạn bè, giáo viên và các thành viên khác trong nhà trường
Trang 202 Năng lực đặc thù:
- Nhận thức khoa học: Biết yêu quý trường lớp, kính trọng thầy cô, thương yêu bạn học
- Giao tiếp và hợp tác: Chia sẻ với bạn về các công việc ở trường vừa sức với bản thân
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hoạt động khởi động:
* Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi cho HS sự gắn kết
với trường lớp, từ đó dẫn dắt vào bài mới
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS nghe bài hát “Đi học” - HS cùng hát
- Nhận xét chung và dẫn dắt vào bài học: “Trường học
- GV ghi tựa bài - HS nhắc lại tựa bài
2 Hoạt động 1 : Nói được các khu vực, phòng chức
năng trong trường học
* Mục tiêu: Giúp HS nói được tên các phòng chức năng
và một số khu vực của trường học
* Cách tiến hành:
- GV giới thiệu tranh vẽ trường học của bạn An, kể
chuyện dẫn dắt HS: Lớp An vừa có một bạn mới An
đang dẫn bạn tham quan trường học của mình
- HS quan sát và nghe
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận để kể tên các
khu vực chính và xác định vị trí các phòng chức năng
trong trường bạn An:
+ Hãy kể tên các khu vực chính trong trường
- HS quan sát tranh, thảoluận để kể tên các khu vựcchính và xác định vị trí cácphòng chức năng trongtrường bạn An
học của bạn An Trường bạn An có các phòng nào?
- GV cần hướng dẫn HS phân biệt khu vực chính và
phòng chức năng (Khu vực chính bao gồm: khu học tập,
khu làm việc, khu vui chơi, Phòng chức năng bao
gồm: phòng học bộ môn, phòng y tế, thư viện, nhà vệ
Trang 21năng bao gồm: phòng học bộmôn, phòng y tế, thư viện,nhà vệ sinh,…).
Trường học của bạn An có các phòng học, phòng y tế,
thư viện, nhà vệ sinh, - HS nghe.
3 Hoạt động 2: Nói được tên, địa chỉ của trường học
sinh đang học
* Mục tiêu: Giúp HS xác định được vị trí của các phòng
chức năng và một số khu vực trong trường học của
mình
* Cách tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu:
+ Giới thiệu về tên, địa chỉ và các khu vực chính trong
trường của em; kể tên các phòng của trường em đang học
- HS thảo luận nhóm 4 theoyêu cầu của giáo viên
- GV tổ chức cho học sinh đứng trước lớp “Đóng vai
“Hướng dẫn viên nhí” để giới thiệu về trường học của
em (tên, địa chỉ và các khu vực trong trường).”
- HS đứng trước lớp “Đóngvai “Hướng dẫn viên nhí” đểgiới thiệu về trường học củaem
- GV tổ chức cho HS tham quan trường để tìm hiểu các
phòng chức năng, một số khu vực như sân chơi, vườn
trường, bãi tập, sân bóng đá, khu nhà ăn (nếu có),…
- HS tham quan trường
- GV tổ chức cho HS xem phim ngắn về trường để giới
Trường học gồm có phòng học, thư viện, phòng y tế, nhà
vệ sinh, vườn trường, sân chơi,… - HS nghe.
4 Hoạt động củng cố, dặn dò:
+ Chúng ta vừa học bài gì? + Trường học của em
- Dặn dò: HS về nhà tìm hiểu thêm hoạt động ở các khu
vực chính và chức năng của các phòng trong trường Vẽ
tranh về trường học của em Tiết học sau chúng ta cùng
tìm hiểu: Trường học của em (tiết 2)
Trang 22- Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác
+ Hình thành năng lực hợp tác qua việc hoạt động nhóm
- Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ
+ Quan sát tranh khởi động, biết trao đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng tháiđược vẽ trong tranh có tên gọi chứa âm chữ gi (giá vẽ, cụ già, cái giỏ)
+ Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ gi; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần đồng
thanh lớn các tiếng giá vẽ
+ Viết được chữ gi và các tiếng, từ có chữ gi (giá vẽ).
+ Đánh vần các tiếng, từ mở rộng và hiểu nghĩa của các từ đó; đọc được câu ứng dụng vàhiểu nghĩa của câu ứng dụng mức độ đơn giản
+ Nói được câu có từ ngữ chứa tiếng có âm chữ được học có nội dung liên quan với nộidung bài học
2 Phẩm chất:
+ Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết.
B Đồ dùng dạy học:
1 GV:
- SGV, thẻ từ chữ gi (in thường, in hoa, viết thường)
- Một số tranh ảnh minh họa kèm thẻ từ (giá vẽ)
2 HS: - SHS, VTV
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
TIẾT 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp và kiểm tra bài cũ:
* Mục tiêu: Giúp HS ôn lại kiến thức
* Cách tiến hành:
- Tổ chức cho HS hát vui (chọn bài liên quan đến chủ
đề) - HS ổn định và hát đúng bài hát
- Gọi vài HS lên nói, viết, đọc vần Nói câu có từ ngữ
chứa tiếng có chữ đã học: qu, y
- HS nói, đọc, viết đúng theo yêucầu
2 Khởi động:
* Mục tiêu: Biết trao đổi với các bạn về các sự vật,
hoạt động, trạng thái có tên gọi chứa chữ gi
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS mở sách, tìm đúng trang của bài học
cùng bạn thảo luận về tên của bài học - HS mở sách trang 66.
+ Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì? + Tranh vẽ: giá vẽ, cụ già, cái
giỏ
Trang 23vừa tìm được?
- GV liên hệ giới thiệu bài và viết lên bảng: "Gi" - HS lắng nghe
- HS đọc tựa bài "Gi"
3 Nhận diện vần mới, tiếng có vần mới:
* Mục tiêu: Nhận diện được sự tương hợp giữa âm và
chữ của chữ gi; nhận diện cấu tạo tiếng, đánh vần
đồng thanh lớn các tiếng giá
* Cách tiến hành:
Nhận diện âm chữ gi:
- Cho HS quan sát chữ gi thường và in hoa - HS quan sát
- GV đọc chữ gi - HS đọc chữ gi
Nhận diện và đánh vần mô hình tiếng:
- Yêu cầu HS quan sát mô hình đánh vần tiếng giá - HS quan sát mô hình đánh vần
tiếng giá
- Yêu cầu HS phân tích tiếng giá - HS phân tích tiếng giá (gồm âm
gi, âm a, thanh sắc)
+ Em nào đánh vần được tiếng giá? + di-a-gia-sắc-giá
- Nhận xét, tuyên dương
- GV đánh vần tiếng giá (di-a-gia-sắc-giá) - Vài HS đánh vần tiếng giá
(di-a-gia-sắc-giá)
4 Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
* Mục tiêu: Giúp HS đánh vần đồng thanh lớn tiếng
giá vẽ và ghép tiếng đơn giản chứa chữ gi
* Cách tiến hành:
+ Các em quan sát mô hình từ khóa giá vẽ và xem có
vần gì mình vừa học? + Trong tiếng giá có âm gi mìnhvừa học.+ Em nào đánh vần được tiếng giá? + di-a-gia-sắc-giá
- HS viết vần gi vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình,của bạn, sửa lỗi nếu có
● Viết từ đũa:
- GV viết mẫu và phân tích cấu tạo nét chữ của từ giá
(chữ gi đứng trước, chữ a đứng sau, thanh sắc đặt
trên chữ a)
- HS quan sát
- HS viết từ giá vẽ vào bảng con
- HS nhận xét bài viết của mình,của bạn,
Trang 24- GV đi quan sát và giúp đỡ HS sửa lỗi nếu có.
Viết vào vở tập viết:
- Cho HS viết chữ gi và giá vẽ vào VTV
- GV đi quan sát và giúp đỡ HS
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- HS viết bài vào vở
- HS nhận xét bài viết của mình,của bạn, sửa lỗi nếu có
TIẾT 2
6 Luyện tập đánh vần, đọc trơn:
* Mục tiêu: HS đánh vần nhỏ các tiếng, từ mở rộng
và hiểu nghĩa các từ đó Đọc được đoạn ứng dụng và
hiểu nghĩa của đoạn ứng dụng mức độ đơn giản
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn các từ mở rộng
có tiếng chứa chữ gi (gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre)
- HS đánh vần và đọc trơn các từ
mở rộng có tiếng chứa chữ gi(gió, giò lụa, cụ già, giỏ tre)
- Yêu cầu HS tìm hiểu nghĩa của các từ mở rộng - HS tìm hiểu nghĩa của các từ
mở rộng
- Yêu cầu HS nói câu có từ ngữ mở rộng - HS nói câu có từ ngữ mở rộng
- Yêu cầu HS tìm thêm các từ có chứa chữ gi - HS tìm thêm và nêu: giỏi, gia,
7 Hoạt động mở rộng:
* Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu bài học
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc câu lệnh - HS đọc: Là gì
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi quan sát tranh trả
lời câu hỏi - HS thảo luận nhóm đôi quansát tranh trả lời câu hỏi.+ Cái gì đây? + Giấy, giầy, giường
Trang 25+ Bạn có thích vật đó không?
+ Đôi giầy dùng để mang vàobàn chân, bảo vệ bàn chân, tậpthể thao,
+ Cái giường dùng để ngủ, nghỉngơi,…
+ HS trả lời
- GV gọi HS nhận xét - HS trình bày
- Nhận xét, tuyên dương
8 Củng cố, dặn dò:
+ Hôm nay các em học bài gì?
- GV gọi vài HS đọc bài
- Dặn: về xem trước bài sau (Bài thực hành)
Trang 26NHẬN XÉT – BỔ SUNG
Trang 27Tuần: Thứ ………… ngày ……… tháng …… năm 202 … Tiết: KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TOÁN CÁC DẤU =, >, < (tiết 2)
A Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết, đọc và viết các dấu =, >, <
- Sử dụng được các dấu <, =, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hoá toán học, giao tiếp toán
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nhận xét, qua đó dẫn đắt để giới thiệu bài vào
bài học - HS nghe và nhắc lại tựa bài.
2 Hoạt động luyện tập:
- GV cho HS quan sát tranh bài 1 SGK trang 36 - HS quan sát
+ Ô bên trái có mấy chấm tròn? + 5 chấm tròn
Trang 28- GV viết số 5 lên bảng - HS quan sát.
+ Ô bên phải có mấy chấm tròn?
◦ Cần phải viết số chỉ số chấm tròn ở mỗi hình
◦ So sánh hai số vừa viết
cặp số ở mỗi xe - HS nghe.
- GV cho HS tự thực hiện - HS tự suy luận và thực hiện các
- GV cho HS đọc dãy số từ 1 đến 5 và ngược lại - HS đọc
+ 3 lớn hơn những số nào? + 3 lớn hơn 2 và 1
+ Những số nào lớn hơn 3? + 4, 5 lớn hơn 3
- GV giúp HS hình dung trong dãy số từ 1 đến 5, số
3 đứng sau số nào để tìm những số bé hơn 3 và
- GV đưa tranh và đọc đọc yêu cầu: Chia bánh cho
anh em Gấu - HS quan sát và nghe.
+ Có mấy chú Gấu? + 2 chú Gấu
Gấu Xám và Gấu Trúc – mặc dù màu nâu nhưng
loại này có tên là Gấu Xám
Trang 29- GV giúp HS nhận biết, cần phải tách 4 cái bánh
thành 2 phần: 1 phần ít, 1 phần nhiều - HS tự chia, thông báo kết quả.+ 1 và 3, viết 1 và 3 vào ô trống
Vậy Gấu Xám có 1 cái, Gấu Trúc có 3 cái - HS nghe
- GV cho HS tự thực hiện phần còn lại - HS tự suy luận và thực hiện các
hình còn lại
- Yêu cầu cả lớp đưa bảng để GV kiểm tra, nhận
4 Củng cố, dặn dò:
+ Hôm nay các em học bài gì? + Các dấu =, >, < (tiếp theo)
- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi “Ai nhanh
- GV gắn lên bảng lớp 2 nhóm: 2 khối lập phương
và 5 khối hộp chữ nhật
- HS quan sát
- GV nêu yêu cầu: Dùng các dấu >, =, < so sánh số
khối lập phương và khối hộp chữ nhật
- HS ghi ra bảng con: 2 < 5 (hoặc
5 > 2)
- GV chọn bảng và khuyến khích HS nói - HS nói:
+ 2 khối lập phương ít hơn 5khối hộp chữ nhật, 2 bé hơn 5.+ 5 khối hộp chữ nhật nhiều hơn
2 khối lập phương, 5 lớn hơn 2
- Dặn: Về nhà xem lại bài Xem trước bài tiết sau: