Tổng số 10 điểm B BẢN ĐẶC TẢ Nội dung Mức Số ý TL/số câu hỏi TN Tự luận Số ý Trắc nghiệm Số câu Mở đầu 3 tiết Mở đầu Nhận biết – Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong
Trang 1
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC 2023-2024 A) KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm 3 nội dung: Mở đầu ( 3 tiết), chương I
( 22 tiết) và chương 2 ( 12 tiết) Tổng là 37 tiết
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu, vận dụng: 4 câu, mỗi câu 0,25 điểm).
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm, Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 1,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
+ Mở đầu ( 3 tiết): 1đ
+ Chương 1 (22 tiết): 6đ
+ Chương 2 (12 tiết): 3đ
Chủ đề
Mức độ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số ý
Tự luậ n
Trắc nghiệm
Số ý Tự luận
Trắc nghiệ m
Số ý Tự luận
Trắc nghiệ m
Số ý Tự luận
Trắc nghiệ m
Số ý Tự luận
Trắc nghiệ m
Mở đầu
Chương
I Phản
ứng hóa
học
(22 tiết)
1/2 câu
1/2 câu
1 câu (1ý)
2 câu
Chương
2 Một số
chất
thông
dụng
(12 tiết)
4
1 câu (1ý)
1 câu
Trang 2
Tổng số
10 điểm
B) BẢN ĐẶC TẢ
Nội dung Mức
Số ý TL/số câu hỏi TN
Tự luận (Số ý)
Trắc nghiệm (Số câu)
Mở đầu ( 3 tiết)
Mở đầu
Nhận biết
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8
Câu 1
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8)
Câu 2, 3
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8
Câu 4
Thông hiểu
Trình bày được cách sử dụng điện an toàn
Chương I Phản ứng hóa học (22 tiết) Biến đổi
vật lí và
biến đổi
hoá học.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học
Thông hiểu
- Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học
Câu 5
Phản ứng
hoá học.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm
– Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu)
– Nhận biết các yếu tố ảnh hưởng đến
độ tan
Câu 6
Thông – Tiến hành được một số thí nghiệm về
Trang 3
hiểu sự biến đổi vật lí và biến đổi hoá học.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ
có phản ứng hoá học xảy ra
– Phân biệt phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt
Câu 7
Định luật
bảo toàn
khối lượng
Nhận biết
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng
– Xác định chất phản ứng và sản phẩm
Câu 22a
Thông hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn
Câu 8
Vận dụng
– Tính khối lượng chất phản ứng và sản phẩm
Câu 22b
Phương
trình hoá
học.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập phương trình hoá học
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học
Thông hiểu
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể
Mol và tỷ
khối của
chất khí
Nhận biết
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên
tử, phân tử)
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của chất khí
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp suất 1 bar và 25 0C
Thông hiểu
- Tính được khối lượng mol (M);
Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m)
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào công thức tính
tỉ khối
Câu 9
- Sử dụng được công thức
(L) (mol)
24, 79( / mol)
V n
L
giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C
Tính theo
PTHH
Nhận biết
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
Trang 4
Vận dụng
– Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C
Câu 12,13
– Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế
Nồng độ
dung dịch
Nhận biết
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau
Câu 10
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol
Câu 11
Vận dụng
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm;
nồng độ mol theo công thức
Câu 14,15 – Tiến hành được thí nghiệm pha một
dung dịch theo nồng độ cho trước
Vận dụng cao
– Tính thể tích của dung dịch khi pha một dung dịch theo nồng độ cho trước
Câu 23
- Tốc độ
phản ứng
và chất xúc
tác.
Nhận biết
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ ra được mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hóa học)
Câu 16
Thông hiểu
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
– Nêu được một số ứng dụng thực tế
Vận dụng
Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc
độ phản ứng
Chương 2 Một số chất thông dụng (12 tiết) Acid
-Oxide
Nhận biết
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion
H+)
Câu 17
Thông hiểu
– Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí
Câu 21
Trang 5
nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid, oxide
Vận dụng
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất
Base
Thang đo
pH
Nhận biết
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion
OH–)
Câu 19
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch
Câu 20
Thông hiểu
– Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về tính chất của base
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo
pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả, )
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: KHTN 8 (tuần 10) Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan: 5 điểm - Thời gian làm bài 25 phút.
Mã đề số 01 Điể
-Hãy chọn đáp án đúng bằng cách điền vào bảng sau một trong các chữ cái A, B, C, D
mà em chọn
Câu 1 Joulemeter là
A thiết bị đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
B thiết bị đo điện áp.
C thiết bọ đo dòng điện.
Trường PTDTNT Hàm Thuận
Lớp:………
Họ và tên:…
Điểm
Trang 6
D thiết bọ đo công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
Câu 2 Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?
A Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,
B Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,
C Không có đáp án chính xác.
D Lọ bất kì có thể đựng được.
Câu 3 Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?
Câu 4 Thiết bị sử dụng điện là:
A Cầu chì ống B Dây nối C Điot phát quang D Công tắc Câu 5 Hiện tượng đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
A có sự thay đổi hình B có sự thay đổi màu sắc của chất.
C có sự tỏa nhiệt và phát sáng D tạo ra chất không tan.
Câu 6 Cách cơ bản đề nhận biết kim loại chất rắn tan hay không tan là dùng
Câu 7 Phản ứng nào dưới đây không tỏa nhiệt?
A Phản ứng tạo gỉ sắt B Điều chế oxygen.
C Đốt cháy than trong không khí D Nến cháy trong không khí.
Câu 8 Khối lượng của Calcium oxide (CaO) thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbondioxide là:
Câu 9 Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO 2 ) đối với khí chlorine (Cl 2 ) là:
Câu 10 Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là:
A Nước và đường B Dầu ăn và xăng C Rượu và nước D Dầu ăn và
cát
Câu 11 Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối Chất tan là
C muối NaCl và nước D dung dịch nước muối thu được Câu 12 Cho PTHH: CaCO 3 → CO 2 + H 2 O Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí
CO 2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 13 Cho 2,7 g Aluminium (Al) tác dụng với oxygen, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam Aluminium oxide?
A 1,02 gam B 20,4 gam C 10,2 gam D 5,1 gam Câu 14 Hòa tan 15 gam muối ăn NaCl vào 55 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 10g đường vào 190g nước thì thu được dung dịch nước đường có nồng độ bằng:
Câu 16 Tốc độ phản ứng khôn g phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Thời gian xảy ra phản ứng hóa học.
B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C Nồng độ chất tham gia phản ứng.
D Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.
Câu 17 Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là:
Trang 7
A HCl; NaOH B CaO; H2SO4 C H3PO4; HNO3 D SO2; KOH
Câu 18 Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường là
Câu 19 Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
Câu 20 Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường
HẾT
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: KHTN 8 (tuần 10) Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan: 5 điểm - Thời gian làm bài 25 phút.
Mã đề số 02 Điể
-Hãy chọn đáp án đúng bằng cách điền vào bảng sau một trong các chữ cái A, B, C, D
mà em chọn
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 10g đường vào 190g nước thì thu được dung dịch nước đường
có nồng độ bằng:
Câu 2 Phản ứng nào dưới đây không tỏa nhiệt?
Điểm
Trường PTDTNT Hàm Thuận
Lớp:………
Họ và tên:…
Trang 8
A Phản ứng tạo gỉ sắt B Nến cháy trong không khí.
C Điều chế oxygen D Đốt cháy than trong không khí Câu 3 Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường là
Câu 4 Cách cơ bản đề nhận biết kim loại chất rắn tan hay không tan là dùng
A cách nào cũng được B hóa chất.
Câu 5 Hòa tan 15 gam muối ăn NaCl vào 55 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
Câu 6 Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là:
A SO2; KOH B HCl; NaOH C H3PO4; HNO3 D CaO; H2SO4
Câu 7 Cho PTHH: CaCO 3 → CO 2 + H 2 O Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí
CO 2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 8 Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?
A Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,
B Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,
C Không có đáp án chính xác.
D Lọ bất kì có thể đựng được.
Câu 9 Khối lượng của Calcium oxide (CaO) thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbondioxide là:
Câu 10 Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
Câu 11 Tốc độ phản ứng khôn g phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Thời gian xảy ra phản ứng hóa học.
B Nồng độ chất tham gia phản ứng.
C Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
D Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.
Câu 12 Cho 2,7 g Aluminium (Al) tác dụng với oxygen, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam Aluminium oxide?
A 10,2 gam B 5,1 gam C 20,4 gam D 1,02 gam Câu 13 Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là:
A Dầu ăn và cát B Rượu và nước
C Nước và đường D Dầu ăn và xăng.
Câu 14 Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?
Câu 15 Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO 2 ) đối với khí chlorine (Cl 2 ) là:
Câu 16 Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường
Câu 17 Hiện tượng đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
A có sự thay đổi màu sắc của chất B tạo ra chất không tan.
C có sự thay đổi hình D có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
Câu 18 Joulemeter là
A thiết bọ đo dòng điện.
B thiết bọ đo công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
C thiết bị đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
Trang 9
D thiết bị đo điện áp.
Câu 19 Thiết bị sử dụng điện là:
A Dây nối B Cầu chì ống C Điot phát quang D Công tắc Câu 20 Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối Chất tan là
C dung dịch nước muối thu được D muối NaCl và nước.
HẾT
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: KHTN 8 (tuần 10) Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan: 5 điểm - Thời gian làm bài 25 phút.
Mã đề số 03 Điể
-Hãy chọn đáp án đúng bằng cách điền vào bảng sau một trong các chữ cái A, B, C, D
mà em chọn
Câu 1 Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO 2 ) đối với khí chlorine (Cl 2 ) là:
Câu 2 Cho 2,7 g Aluminium (Al) tác dụng với oxygen, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam Aluminium oxide?
Điểm
Trường PTDTNT Hàm Thuận
Lớp:………
Họ và tên:…
Trang 10
A 1,02 gam B 20,4 gam C 10,2 gam D 5,1 gam Câu 3 Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là:
A Dầu ăn và xăng B Nước và đường.
C Dầu ăn và cát D Rượu và nước.
Câu 4 Hòa tan 15 gam muối ăn NaCl vào 55 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
Câu 5 Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?
A Không có đáp án chính xác.
B Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,
C Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,
D Lọ bất kì có thể đựng được.
Câu 6 Cho PTHH: CaCO 3 → CO 2 + H 2 O Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí
CO 2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 7 Joulemeter là
A thiết bị đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
B thiết bị đo điện áp.
C thiết bọ đo công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.
D thiết bọ đo dòng điện.
Câu 8 Cách cơ bản đề nhận biết kim loại chất rắn tan hay không tan là dùng
Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 10g đường vào 190g nước thì thu được dung dịch nước đường
có nồng độ bằng:
Câu 10 Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường
Câu 11 Khối lượng của Calcium oxide (CaO) thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbondioxide là:
Câu 12 Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường là
Câu 13 Thiết bị sử dụng điện là:
A Dây nối B Cầu chì ống C Công tắc D Điot phát quang.
Câu 14 Phản ứng nào dưới đây không tỏa nhiệt?
A Đốt cháy than trong không khí B Điều chế oxygen.
C Nến cháy trong không khí D Phản ứng tạo gỉ sắt.
Câu 15 Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?
Câu 16 Tốc độ phản ứng khôn g phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.
B Thời gian xảy ra phản ứng hóa học.
C Nồng độ chất tham gia phản ứng.
D Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Câu 17 Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối Chất tan là
C dung dịch nước muối thu được D nước.
Trang 11
Câu 18 Dãy chất chỉ toàn bao gồm axit là:
A SO2; KOH B HCl; NaOH C H3PO4; HNO3 D CaO; H2SO4
Câu 19 Hiện tượng đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
A có sự thay đổi hình B có sự thay đổi màu sắc của chất.
C tạo ra chất không tan D có sự tỏa nhiệt và phát sáng.
Câu 20 Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
HẾT
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: KHTN 8 (tuần 10) Thời gian làm bài: 60 phút
(không tính thời gian phát đề)
A Phần trắc nghiệm khách quan: 5 điểm - Thời gian làm bài 25 phút.
Mã đề số 04 Điể
-Hãy chọn đáp án đúng bằng cách điền vào bảng sau một trong các chữ cái A, B, C, D
mà em chọn
Câu 1 Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?
Câu 2 Hiện tượng đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
Điểm
Trường PTDTNT Hàm Thuận
Lớp:………
Họ và tên:…