1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương 4-Mot So Cong Cu Danh Gia Rủi Ro [Autosaved].Pptx

43 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Công Cụ Đánh Giá Rủi Ro Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 4 CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ RỦI RO CƠ BẢN CHƯƠNG 4 CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ RỦI RO CƠ BẢN FBA IUH TRẦN NHA GHI Thời lượng phân bổ chương 4 • Tổng số tiết 12 tiết • Số buổi 4 buổi • Số tiết trình bày  L[.]

Trang 1

CHƯƠNG 4

CÁC CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ RỦI

RO CƠ BẢN

FBA-IUH TRẦN NHA GHI

Trang 2

Thời lượng phân bổ chương 4

Trang 3

Nội dung trình bày

Trang 5

1 Đánh giá rủi ro

Đánh giá rủi ro là quá trình xác định, phân tích và

ước lượng các rủi ro có thể ảnh hưởng đến một tổ

chức

Trang 6

1 Đánh giá rủi ro

Ước lượng rủi ro dựa trên

hai yếu tố là xác suất hay

khả năng xảy ra của một

biến cố và mức độ thiệt

hại của biến cố đó

Ước lượng rủi ro = Xác suất

* Mức độ tổn thất

Trang 7

1 Đo lường rủi ro

Ước lượng/đo lường rủi ro

là quá trình lượng hóa

những tổn thất do các rủi

ro/biến cố gây ra được

nhận diện từ bước 1 trong

quy trình quản lý rủi ro

(nhận diện rủi ro)

Dựa vào nguồn rủi ro, bằng phương pháp nhận diện rủi ro để xác định các yếu tố mạo hiểm, hiểm họa và nguy cơ rủi ro

Trang 8

Ước lượng khả năng xảy ra và mức độ ảnh hưởng Kỹ thuật đánh giá

Kỹ thuật

đánh giá

Đánh giá định tính

Đánh giá định lượng

Được sử dụng khi bản thân những rủi ro không thể lượng hoá;

Khi dữ liệu đáng tin cậy chủ yếu không có để lượng hoá;

Chi phí sử dụng các yếu tố để lượng hoá quá cao.

Trang 9

2 Phương pháp

đo lường rủi ro

2.1 Phương pháp định lượng

 Phương pháp dùng số tuyệt đối

 Ước lượng độ dao động (độ lệch chuẩn)

 Hệ số bê-ta của chứng khoán vốn (cổ phiếu)

 Ước lượng độ chính xác

 Phân tích độ nhạy

 Phân tích kịch bản

 Mô phỏng Monte Carlo

 Mô hình ERM dựa trên giá trị

Trang 10

1 Phương pháp dùng số tuyệt

đối

Mức thiệt hại kỳ vọng (Expected Loss - E(L))

là mức thiệt hại trung bình với trọng số là xác suất xảy ra các thiệt hại có thể có của một biến cố.

Trang 11

Ví dụ 1: Tính mức thiệt hại (mức lỗ hoặc lời) có thể có của

một loại cổ phiếu trên thị trường sắp tới phụ thuộc vào tình

hình diễn biến của dịch bệnh Covid 19 như sau:

Trang 12

2 Ước lượng độ dao động

• Độ dao động của giá trị tài sản/lợi

suất của tài sản biến động xung

quanh giá trị trung bình nên nó

được sử dụng để đo lường rủi ro khi

nắm giữ tài sản này

• Tài sản/dự án nào có độ lệch chuẩn

cao thì rủi ro đó cao và ngược lại

j

2

X σ

Trang 13

 Nếu giá trị kì vọng/trung bình của tài sản/dự án khác nhau cần tính thêm hệ số biên thiên (coefficient of variation):

Trang 14

Ví dụ 2: Chứng khoán M và chứng khoán N

có phân phối xác suất và suất sinh lời như sau:

Chứng khoán nào có rủi ro cao hơn?

Xác suất Suất sinh lời của M Suất sinh lời của N

Trang 15

Hàm mục tiêu của phân

phối

chuẩn

Trang 16

Đo lường rủi ro của danh mục đầu tư

Danh m c đầu t là t p h p m t s lo i tài s n ụ ư ập hợp một số loại tài sản ợp một số loại tài sản ộ ố ạ ả khác nhau như trái phiếu chính phủ, trái phiếu công ty, cổ phiếu của một số công ty, ngo i t ạ ệ

m nh, vàng, kim c ng, tiền gởi ngân hàng và b t ạ ương, tiền gởi ngân hàng và bất ấ

đ ng s n v.v (gọi chung là tài sản) ộ ả

Trang 17

Đo lường rủi ro danh mục đầu tư

 Giá trị trung bình của danh mục đầu tư:

Trong đó: Wi là tỷ trọng đầu tư vào tài sản i

là giá trị trung bình của tài sản i

Trang 18

•  

rij: Hệ số tương quan giữa tài sản i và tài sản j Cơng thức tính phương sai và độ lệch chuẩn của danh mục đầu tư:

Trang 19

Phương sai của danh mục có thể viết dưới

Trang 21

• rxy: Heô soẫ töông quan

• COV(X,Y): Hieôp phöông sai c phi u X&Y ổ ế

• Xj: Laõi suaât cụa c phi u X ôû ñieău kieôn j ổ ế

• Yj: Laõi suaât cụa c phi u Y ôû ñieău kieôn j ổ ế

Trang 22

4 Hệ số bí-ta của chứng khoân

• Mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model), moâi quan heô giöõa lôïi nhuaôn vaø rụi ro ñöôïc dieên tạ bôûi cođng thöùc sau:

re = rf + (rM – rf)

• rM: Laõi suaât thò tröôøng

• : Heô soẫ ño löôøng möùc ñoô bieân ñoông lôïi nhuaôn coơ phieẫu caù bieôt so vôùi möùc ñoô bieân ñoông lôïi nhuaôn danh múc coơ phieẫu thò tröôøng (heô soẫ ño löôøng rụi ro cụa chöùng khoaùn)

(rM – rf): Laõi suaât buø ñaĩp rụi ro thò tröôøng

Trang 23

Nhập hợp một số loại taøi sản n xĩt

 Neẫu  = 0 thì re = rf Khođng coù rụi ro trong ñaău tö.

 Neẫu  = 1 thì re = rM Rụi ro cụa cođng ty (ñaău tö) baỉng vôùi rụi ro thò tröôøng.

 Neẫu  < 1 thì re < rM Rụi ro cụa cođng ty (ñaău tö) thaâp hôn rụi ro thò tröôøng.

 Neẫu  > 1 thì re > rM Rụi ro cụa cođng ty (ñaău tö) cao hôn rụi ro thò tröôøng.

Trang 24

Ví d 3 ụ

•Giạ söû coơ phieẫu cụa cođng ty A coù heô soẫ beđ-ta laø 1,5 Laõi suaât khođng rụi ro laø 7%/naím trong khi laõi suaât bình quađn thò tröôøng laø 13,4% Vöøa roăi coơ töùc cụa cođng ty ñaõ chia laø 2.000 ñoăng/coơ phieẫu, coơ töùc cụa cođng ty taíng tröôûng ñeăøu theo tyû leô 4,1% Haõy ñònh giaù coơ phieẫu cụa cođng ty A?

Trang 25

Z hệ số được tính từ độ tin cậy

Deta là độ lệch chuẩn

 

Trang 26

Ví dụ 4:

• Giả sử chi phí thực có phân phối chuẩn với giá trị trung bình là 120 triệu đồng, độ lệch chuẩn là 18,2371 triệu đồng Hãy xác định giá trị tổn thất lớn nhất có thể xảy ra với khả năng chi phí thực vượt quá giá trị này là 5% (dung sai rủi ro).

Trang 27

Điểm tới hạn của phân phối chuẩn

Dung sai rủi ro Hệ số Z

Trang 28

Tổn thất lớn nhất

Trang 29

ĐO LƯỜNG RỦI RO

Phân tích kịch bản (Scenario Analysis)

Kỹ thuật không sử dụng xác suất

Trang 30

5 Phân tích độ nhạy (Sensitivity Analysis)

 Phân tích độ nhạy được sử dụng để đánh giá sự tác động của những thay đổi bình thường của những biến cố tiềm ẩn và lượng hóa mức độ ảnh hưởng này;

 Phân tích độ nhạy một chiều: cho giá trị của một thông số thay đổi;

 Phân tích độ nhạy hai chiều: cho giá trị của hai hay nhiều thông số thay đổi cùng một lúc;

Trang 32

7 Phân tích rủi ro bằng mô phỏng Monte Carlo

•Chạy mô phỏng (tức là cho các thông số nhận  các giá trị khác nhau theo phân phối xác suất.

•Mô  phỏng  được  thực  hiện    bằng  phần  mềm  Crystal Ball

Trang 33

8 Mô hình quản trị rủi ro (ERM) dựa trên giá trị công ty

•Tính toán giá trị cơ sở của công ty

•Định lượng các rủi ro riêng lẻ

•Định lượng rủi ro doanh nghiệp

Trang 34

Công thức giá trị công ty

 Công thức tổng quát:

 Ngân lưu có thể phân phối = Lợi tức thuần + Khấu hao và

Nợ trả dần – Tăng vốn hoạt động – Chi đầu tư tài sản

 Công thức được cắt gọn:

 Công thức giá trị cuối cùng

Trang 35

ĐỊNH LƯỢNG CÁC  RỦI RO RIÊNG LẺ

Các tình huống tích cực và tiêu cực

 Bi quan

 Cơ sở (không có rủi ro xảy ra)

 Lạc quan

Trang 36

Xếp hạng các tình huống rủi ro riêng lẻ

 Tạo ra một dãy đầy đủ các tình huống rủi ro riêng lẻ;

 Định lượng từng tình huống rủi ro theo tác động tiềm năng của nó đến giá trị cơ sở của công ty

Trang 37

ĐỊNH LƯỢNG CÁC RỦI RO RIÊNG

LẺ

Các tình huống

của rủi ro 1 Tác động lên doanh thu Tác động lên chi phí Tác động lên ngân lưu Sốc giá trị cơ sở Tình huống 1 (bi quan) -90,000,000 5,000,000 -95,000,000 7,596,234,455 Tình huống 2 (cơ sở) 0 0 0 8,326,395,271 Tình huống 3 (lạc quan) 6,000,000 1,000,000 5,000,000 8,364,824,788

Trang 38

VÍ DỤ XẾP HẠNG CÁC TÌNH HUỐNG  RỦI RO RIÊNG LẺ

Trang 39

ĐỊNH LƯỢNG RỦI RO DOANH NGHIỆP

Kết quả đầu ra

 Rủi ro doanh nghiệp – dạng đồ thị

 Rủi ro doanh nghiệp – dạng bảng

 Độ lệch chuẩn tiêu cực

Trang 40

 Rủi ro doanh nghiệp – dạng đồ thị

Giá trị cơ sở công ty

+X%

-X%

ĐỊNH LƯỢNG RỦI RO DOANH NGHIỆP

Trang 41

Rủi ro doanh nghiệp – dạng bảng

Hụt chỉ tiêu tăng trưởng doanh thu năm nay hơn

Trang 43

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THEO DÕI VÀ LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 27/10/2023, 09:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w