Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vậ
Trang 1HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-
Số: 30/2011/NQ-HĐND Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2011
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ; MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO THUỘC
TỈNH THÁI NGUYÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh số: 38/2001/PL-UBTV-QH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường
vụ Quốc hội về phí, lệ phí;
Căn cứ Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số: 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số: 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Nghị định số: 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh
và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô;
Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số: 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số: 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Trang 2Căn cứ Thông tư số: 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn
lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số: 66/2011/TT-BTC ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn
lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô;
Căn cứ Thông tư số: 69/2011/TTLT/BTC-BTP ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số: 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư
pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư số: 149/2011/TTLT-BTC-BVHTT&DL ngày 07/11/2011 của Bộ Tài
chính - Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;
Xét Tờ trình số: 83/ TTr-UBND ngày 24/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái
Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội
dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên, nội dung cụ thể như sau:
1 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Mức thu phí: (Có phụ lục số 01 kèm theo)
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại danh mục trên
2 Quy định mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
- Mức thu phí, lệ phí: (Có phụ lục số 02 kèm theo)
Trang 3- Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng tại cơ quan đăng ký giao dịch được quy định: Mỗi lần cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm được tính là một trường hợp
- Cơ quan thu phí được trích lại 30% để phục vụ cho việc thu phí, 70% nộp vào ngân sách nhà nước
3 Quy định điều chỉnh mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
- Mức thu phí: (Có phụ lục số 03 kèm theo)
- Tổ chức thu phí không thuộc bộ máy biên chế nhà nước, không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 30% nộp vào ngân sách nhà nước
- Tổ chức thu phí thuộc bộ máy biên chế nhà nước được hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước
4 Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- Mức thu phí: (Có phụ lục số 04 kèm theo)
- Tổ chức thu phí không thuộc bộ máy biên chế nhà nước, không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 30% nộp vào ngân sách nhà nước
- Tổ chức thu phí thuộc bộ máy biên chế nhà nước được hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước
5 Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
Đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân người nước ngoài có ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tại tỉnh Thái Nguyên đều phải thực hiện nộp lệ phí trước bạ vào ngân sách nhà nước là 10% trên tổng giá trị tài sản đăng ký quyền sở hữu (Tổng giá trị tài sản làm căn cứ tính thuế trước bạ là mức giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định trên cơ sở giá thị trường của tài sản tại từng thời điểm cụ thể; trường hợp giá mua theo hoá đơn cao hơn so với giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì xác định theo giá hoá đơn thực tế)
6 Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Trường hợp cấp mới là 200.000 đồng/giấy phép
Trang 4- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép) Mức thu là: 50.000 đồng/giấy phép
- Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô phải nộp lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Đơn vị được phép thu lệ phí được trích lại 10% để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước
7 Quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Mức thu phí: (Có phụ lục số 05 kèm theo)
- Đơn vị thu lệ phí được trích lại 10% để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước
8 Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Mức chi cụ thể: (có phụ lục số 06 kèm theo)
9 Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
Mức chi cụ thể: (có phụ lục số 07 kèm theo)
Điều 2
1 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012
2 Bãi bỏ một số văn bản sau:
- Bãi bỏ mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số: 13/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI về quy định và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;
- Bãi bỏ mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính quy định tại Nghị quyết số: 36/2006/NQ-HĐND ngày
15/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI về quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;
- Bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo; phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo; lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi quy định tại Nghị quyết
số: 24/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá
Trang 5XI về quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên quản lý;
- Bãi bỏ Nghị quyết số: 18/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI về việc Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 3
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái nguyên khoá XII, Kỳ họp lần thứ
3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./
Nơi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Bộ Tài chính (Báo cáo);
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Nguyên;
- UBND tỉnh Thái Nguyên;
- UBMTTQVN tỉnh Thái Nguyên;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XII;
- Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực X;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- BCĐ PC tham nhũng tỉnh, BCĐ GPMB tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, VP UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- LĐVP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Phòng nghiệp vụ thuộc VP;
- Các CV Phòng Công tác HĐND;
- Báo Thái Nguyên, TTTT tỉnh (Để đăng);
- Lưu: VP.
CHỦ TỊCH
Vũ Hồng Bắc
PHỤ LỤC SỐ 01
PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: đồng
Trang 6Số
Đơn vị tính
Mức thu
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng
ăng-ti-moan (antiăng-ti-moan)
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 40.000
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen
(molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê
(magie), Quặng va-na-đi (vanadi)
Tấn 250.000
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá
hoa…)
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia
(sapphire): E-mô-rốt (emerald):
lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen;
A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin
(berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz),
thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da
cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý
màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat);
Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 2.000
Trang 76 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất
công nghiệp …)
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình M3 1.000
17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 25.000
18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000
19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 25.000
21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000
22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 8.000
23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 8.000
PHỤ LỤC SỐ 02
MỨC THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM, LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
1 Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
Số
TT
Trang 8(đồng/trường hợp)
1 Cung cấp thông tin cơ bản: (Danh mục giao dịch bảo đảm,
tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký)
10.000
2 Cung cấp thông tin chi tiết: Văn bản tổng hợp thông tin về
các giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp
văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về
giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài
sản thi hành án)
30.000
2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm áp dụng tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
Số
Mức thu (đồng/hồ sơ)
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000
PHỤ LỤC SỐ 03
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
1 Trường hợp giao đất, cho thuê đất
(đồng/hồ sơ)
I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành
phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Trang 9
5 Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2 650 000
II Đối với hộ gia đình cá nhân tại tại khu vực khác
2 Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất
Đơn vị tính: Đồng/bộ hồ sơ
Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân
thuộc thành phố, thị xã, thị trấn huyện lỵ
Khu vực khác
Tổ chức
1 Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất 500 000 200 000 1 500 000
2 Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn
liền với quyền sử dụng đất 110 000 60 000 180 000
Trang 10
PHỤ LỤC SỐ 04
MỨC THU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân
tính
Tại các phường thuộc thành phố, thị xã, thị trấn huyện
lỵ
Khu vực khác
Tổ chức
Ghi chú
1
Khai thác và sử
dụng tài liệu đất
đai
đồng/hồ
sơ, tài liệu 85.000 50.000 200.000
2
Khai thác sử
dụng thông tin
đất đai
đồng/bộ thông tin 60.000 35.000 175.000
Không bao gồm chi phí in
ấn, sao chụp hồ
sơ, tài liệu
PHỤ LỤC SỐ 05
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN
SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân
phường thuộc thành phố, thị xã
Khu vực thị trấn tại trung tâm các huyện
Tổ chức
Trang 11mới
1
Cấp GCN chỉ có quyền sử
dụng đất; hoặc chỉ có
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất
đồng/giấy 25.000 10.000 100.000
2
Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
đồng/giấy 100.000 50.000 500.000
II Cấp lại, cấp đổi giấy
1
Cấp lại (kể cả cấp lại do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi
chỉ có quyền sử dụng đất;
hoặc cấp đổi chỉ có quyền
sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất
đồng/lần 20.000 10.000 50.000
2
Cấp lại (kể cả cấp lại do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
đồng/lần 50.000 25.000 50.000
III
Xác nhận thay đổi, bổ
sung vào giấy chứng
nhận
1
Thay đổi về đất; thay đổi
về nhà ở (hoặc tài sản
khác) gắn liền với đất
đồng/lần 15.000 10.000 40.000
3
Thay đổi về đất, nhà ở và
tài sản khác gắn liền với
đất
đồng/lần 20.000 10.000 50.000
PHỤ LỤC SỐ 06
QUY ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ
LÝ, RÀ SOÁT HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Trang 12Đơn vị tính: đồng
1 Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo,
tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý,
rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết
quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn
bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn
về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống
hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan
kiểm tra
2 Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản
thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn
phức tạp
01 báo cáo /01 vănbản
450.000
3 Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác
kiểm tra văn bản
01 văn bản 80.000
4 Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản
b Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực
chuyên môn phức tạp
01 văn bản 200.000
a Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật 01 báo cáo 200.000
b Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống
hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo
ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên
ngành và báo cáo của từng Bộ, ngành, địa
phương)
01 báo cáo 800.000
- Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên
ngoài cơ quan
01 báo cáo 1.000.000
c Báo cáo hàng năm, đột xuất về công tác kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm
pháp luật trên toàn quốc
01 báo cáo 3.000.000
6 Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp
luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa
văn bản trên các phương tiện thông tin đại
chúng
Mức chi được
thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp