1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND doc

14 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 248,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vậ

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

Số: 30/2011/NQ-HĐND Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ; MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO THUỘC

TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh số: 38/2001/PL-UBTV-QH10 ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường

vụ Quốc hội về phí, lệ phí;

Căn cứ Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số: 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi,

bổ sung một số điều của Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số: 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Nghị định số: 91/2009/NĐ-CP ngày 21/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh

và điều kiện kinh doanh vận tải bằng ô tô;

Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số: 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số: 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về

phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Trang 2

Căn cứ Thông tư số: 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn

lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số: 66/2011/TT-BTC ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn

lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô;

Căn cứ Thông tư số: 69/2011/TTLT/BTC-BTP ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn

về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số: 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Tư

pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số: 149/2011/TTLT-BTC-BVHTT&DL ngày 07/11/2011 của Bộ Tài

chính - Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;

Xét Tờ trình số: 83/ TTr-UBND ngày 24/11/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái

Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội

dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên, nội dung cụ thể như sau:

1 Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

- Mức thu phí: (Có phụ lục số 01 kèm theo)

- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại danh mục trên

2 Quy định mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

- Mức thu phí, lệ phí: (Có phụ lục số 02 kèm theo)

Trang 3

- Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng tại cơ quan đăng ký giao dịch được quy định: Mỗi lần cung cấp thông tin theo tên của bên bảo đảm hoặc tài sản bảo đảm được tính là một trường hợp

- Cơ quan thu phí được trích lại 30% để phục vụ cho việc thu phí, 70% nộp vào ngân sách nhà nước

3 Quy định điều chỉnh mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

- Mức thu phí: (Có phụ lục số 03 kèm theo)

- Tổ chức thu phí không thuộc bộ máy biên chế nhà nước, không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 30% nộp vào ngân sách nhà nước

- Tổ chức thu phí thuộc bộ máy biên chế nhà nước được hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước

4 Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

- Mức thu phí: (Có phụ lục số 04 kèm theo)

- Tổ chức thu phí không thuộc bộ máy biên chế nhà nước, không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 70% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 30% nộp vào ngân sách nhà nước

- Tổ chức thu phí thuộc bộ máy biên chế nhà nước được hưởng lương từ ngân sách nhà nước được trích lại 10% trên tổng số phí thu được để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước

5 Quy định tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)

Đối với tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân người nước ngoài có ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tại tỉnh Thái Nguyên đều phải thực hiện nộp lệ phí trước bạ vào ngân sách nhà nước là 10% trên tổng giá trị tài sản đăng ký quyền sở hữu (Tổng giá trị tài sản làm căn cứ tính thuế trước bạ là mức giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định trên cơ sở giá thị trường của tài sản tại từng thời điểm cụ thể; trường hợp giá mua theo hoá đơn cao hơn so với giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định thì xác định theo giá hoá đơn thực tế)

6 Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô

- Trường hợp cấp mới là 200.000 đồng/giấy phép

Trang 4

- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong giấy phép) Mức thu là: 50.000 đồng/giấy phép

- Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô phải nộp lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô

- Đơn vị được phép thu lệ phí được trích lại 10% để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước

7 Quy định mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

- Mức thu phí: (Có phụ lục số 05 kèm theo)

- Đơn vị thu lệ phí được trích lại 10% để phục vụ cho việc thu phí, 90% nộp vào ngân sách nhà nước

8 Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

Mức chi cụ thể: (có phụ lục số 06 kèm theo)

9 Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao

Mức chi cụ thể: (có phụ lục số 07 kèm theo)

Điều 2

1 Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012

2 Bãi bỏ một số văn bản sau:

- Bãi bỏ mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên quy định tại Nghị quyết số: 13/2008/NQ-HĐND ngày 18/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI về quy định và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

- Bãi bỏ mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính quy định tại Nghị quyết số: 36/2006/NQ-HĐND ngày

15/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI về quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý;

- Bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký giao dịch đảm bảo; phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo; lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi quy định tại Nghị quyết

số: 24/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá

Trang 5

XI về quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí và bãi bỏ khoản thu trong các trường học thuộc ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên quản lý;

- Bãi bỏ Nghị quyết số: 18/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI về việc Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Điều 3

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái nguyên khoá XII, Kỳ họp lần thứ

3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011./

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);

- Chính phủ (Báo cáo);

- Bộ Tư pháp (Kiểm tra);

- Bộ Tài chính (Báo cáo);

- Thường trực Tỉnh uỷ;

- Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Nguyên;

- UBND tỉnh Thái Nguyên;

- UBMTTQVN tỉnh Thái Nguyên;

- Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XII;

- Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;

- Kiểm toán Nhà nước Khu vực X;

- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

- BCĐ PC tham nhũng tỉnh, BCĐ GPMB tỉnh;

- VP Tỉnh ủy, VP UBND tỉnh;

- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;

- LĐVP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Các Phòng nghiệp vụ thuộc VP;

- Các CV Phòng Công tác HĐND;

- Báo Thái Nguyên, TTTT tỉnh (Để đăng);

- Lưu: VP.

CHỦ TỊCH

Vũ Hồng Bắc

PHỤ LỤC SỐ 01

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA

BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: đồng

Trang 6

Số

Đơn vị tính

Mức thu

8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng

ăng-ti-moan (antiăng-ti-moan)

10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 40.000

13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen

(molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê

(magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn 250.000

1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá

hoa…)

3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia

(sapphire): E-mô-rốt (emerald):

lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen;

A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin

(berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz),

thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da

cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý

màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat);

Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 2.000

Trang 7

6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất

công nghiệp …)

10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình M3 1.000

17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 25.000

18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 25.000

19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 25.000

21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000

22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 8.000

23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 8.000

PHỤ LỤC SỐ 02

MỨC THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM, LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

1 Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

Số

TT

Trang 8

(đồng/trường hợp)

1 Cung cấp thông tin cơ bản: (Danh mục giao dịch bảo đảm,

tài sản cho thuê tài chính; sao đơn yêu cầu đăng ký)

10.000

2 Cung cấp thông tin chi tiết: Văn bản tổng hợp thông tin về

các giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp

văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về

giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài

sản thi hành án)

30.000

2 Mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm áp dụng tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm

Số

Mức thu (đồng/hồ sơ)

2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000

3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000

PHỤ LỤC SỐ 03

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

1 Trường hợp giao đất, cho thuê đất

(đồng/hồ sơ)

I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành

phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện

Trang 9

5 Từ >3.000 m2 đến 5.000 m2 650 000

II Đối với hộ gia đình cá nhân tại tại khu vực khác

2 Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất

Đơn vị tính: Đồng/bộ hồ sơ

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

thuộc thành phố, thị xã, thị trấn huyện lỵ

Khu vực khác

Tổ chức

1 Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất 500 000 200 000 1 500 000

2 Hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn

liền với quyền sử dụng đất 110 000 60 000 180 000

Trang 10

PHỤ LỤC SỐ 04

MỨC THU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN

ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

tính

Tại các phường thuộc thành phố, thị xã, thị trấn huyện

lỵ

Khu vực khác

Tổ chức

Ghi chú

1

Khai thác và sử

dụng tài liệu đất

đai

đồng/hồ

sơ, tài liệu 85.000 50.000 200.000

2

Khai thác sử

dụng thông tin

đất đai

đồng/bộ thông tin 60.000 35.000 175.000

Không bao gồm chi phí in

ấn, sao chụp hồ

sơ, tài liệu

PHỤ LỤC SỐ 05

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN

SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

phường thuộc thành phố, thị xã

Khu vực thị trấn tại trung tâm các huyện

Tổ chức

Trang 11

mới

1

Cấp GCN chỉ có quyền sử

dụng đất; hoặc chỉ có

quyền sở hữu nhà ở và tài

sản khác gắn liền với đất

đồng/giấy 25.000 10.000 100.000

2

Cấp Giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản

khác gắn liền với đất

đồng/giấy 100.000 50.000 500.000

II Cấp lại, cấp đổi giấy

1

Cấp lại (kể cả cấp lại do

hết chỗ xác nhận), cấp đổi

chỉ có quyền sử dụng đất;

hoặc cấp đổi chỉ có quyền

sở hữu nhà ở và tài sản

khác gắn liền với đất

đồng/lần 20.000 10.000 50.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại do

hết chỗ xác nhận), cấp đổi,

giấy chứng nhận quyền sử

dụng đất, quyền sở hữu

nhà ở và tài sản khác gắn

liền với đất

đồng/lần 50.000 25.000 50.000

III

Xác nhận thay đổi, bổ

sung vào giấy chứng

nhận

1

Thay đổi về đất; thay đổi

về nhà ở (hoặc tài sản

khác) gắn liền với đất

đồng/lần 15.000 10.000 40.000

3

Thay đổi về đất, nhà ở và

tài sản khác gắn liền với

đất

đồng/lần 20.000 10.000 50.000

PHỤ LỤC SỐ 06

QUY ĐỊNH MỨC CHI ĐẶC THÙ BẢO ĐẢM CHO CÁC NỘI DUNG KIỂM TRA, XỬ

LÝ, RÀ SOÁT HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

(Kèm theo Nghị quyết số: 30/2011/NQ-HĐND ngày 12/12/2011 của Hội đồng nhân dân

tỉnh Thái Nguyên)

Trang 12

Đơn vị tính: đồng

1 Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo,

tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý,

rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết

quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản

theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn

bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn

về kế hoạch kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống

hóa văn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan

kiểm tra

2 Chi lấy ý kiến chuyên gia đối với văn bản

thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn

phức tạp

01 báo cáo /01 vănbản

450.000

3 Chi hỗ trợ cán bộ, công chức làm công tác

kiểm tra văn bản

01 văn bản 80.000

4 Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản

b Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực

chuyên môn phức tạp

01 văn bản 200.000

a Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp luật 01 báo cáo 200.000

b Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống

hóa văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo

ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cáo liên

ngành và báo cáo của từng Bộ, ngành, địa

phương)

01 báo cáo 800.000

- Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên

ngoài cơ quan

01 báo cáo 1.000.000

c Báo cáo hàng năm, đột xuất về công tác kiểm

tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm

pháp luật trên toàn quốc

01 báo cáo 3.000.000

6 Chi công bố kết quả xử lý văn bản trái pháp

luật, kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa

văn bản trên các phương tiện thông tin đại

chúng

Mức chi được

thực hiện theo chứng từ chi hợp pháp

Ngày đăng: 20/06/2014, 10:20

w