1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

050 đề thi hsg toán 9 tỉnh hà nam 2020 2021

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học 2020-2021
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Nam
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 338,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn  O Các đường cao ,.. Chứng minh rằng:... Cho biểu thức.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN 9

Câu 1 (3,0 điểm) Cho biểu thức

Q

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho parabol ,   2

1 : 2

và đường thẳng

 d :y mx (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để 2  d cắt  P tại hai

điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 5 (đơn vị diện tích)

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình 2x2 5x11x7 2x2 1

b) Giải hệ phương trình :

2

2

Câu 4 (2,0 điểm) Tìm các số tự nhiên , ,a b c thỏa mãn

2021 2021

a b

b c

 là số hữu tỷ và

2 2 2

abc là số nguyên tố

Câu 5 (7,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn  O Các đường cao , AD

,

BE CF của tam giác ABC cắt nhau tại , H EF cắt  O tại P Q P cung AB,   

a) Chứng minh tam giác APQ cân

b) Chứng minh DH DA DE DF.  .

c) Lấy điểm M đối xứng với điểm P qua AB điểm N đối xứng với điểm Q qua,

AC Chứng minh MN / /BC

2 Cho đường tròn  I nội tiếp tam giác ABC I tiếp xúc với ba cạnh , ,,  BC CA AB

lần lượt tại các điểm , , D E F Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh các

đường thẳng AM EF DI đồng quy., ,

Câu 6.(2,0 điểm) Cho , ,a b c là ba số thực dương, tùy ý Chứng minh rằng:

Trang 2

2 2 2

3 2 2

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1 Cho biểu thức

Q

a) Rút gọn Q

ĐKXĐ: x4;x1;x , ta có :0

1

39

5

Q

x

x

x

b) Tìm x để Q đạt giá trị nhỏ nhất

Với x4;x1;x , ta có:0

2

Áp dụng BĐT Co-si cho hai số dương

64 5;

5

x

x

 ta được :

64

5

x

 Vậy minQ 6 x9

Câu 2.

+)Xét phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d :

 

1

2 xmx  xmx 

Trang 4

 P cắt  d tại hai điểm phân biệt  phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ' 0

   mà  ' m2   đúng với mọi m 4 0

Gọi x x1, 2là nghiệm của phương trình (1)

 P

 cắt  d tại

A x x  B x x 

Áp dụng định lý Vi-et, ta có :

 

1 2

1 2

4

* 2

x x



 Gọi M N lần lượt là hình chiếu của ,, A B trên trục Ox

x x 1 2 0, không mất tính tỏng quát, ta giả sử x1 0 x2 x2  x1 0

1 2 1 2 1 2

OAB ABNM OAM OBN

ABNC

Từ (*) và (**)

1

1 2 2

1

1 2 2

3

2

1 0( )

 

 

 

 

Vậy

3

2

m 

Câu 3.

a) Giải phương trình 2x2 5x11x7 2x2 1

Đặt 2x2  1 t t 0 , phương trình có dạng

Trang 5

 

txtx  có  x72  4 5 x10  x 32  với mọi x0, Phương trình có hai nghiệm

2 5

t x t

 

 

2

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm 2 7; 2 3 

b) Giải hệ phương trình

 

2 2

2

2

 ĐKXĐ: x1;y Ta có :1

 2  2x y 1 2 y x 1x24y 4 x24y 4  y24x 4 x24y 4

Áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm, ta được :

2 2 2

2

Mặt khác :

 

4 0 **

x x y

x y x y

Trang 6

Từ

   

0

4 0

x y

x y

  

   

 Th1: x y ,thay vào phương trình    3 , 4  x y  2 1( )tm

Th2: x 4 y, thay vào phương trình (3), (4)

2

2

4 3

3

2

10

2

6

y

y

y

y

y

 

 

 



Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y ;  2;2

Câu 4 Tìm các số tự nhiên , ,a b c thỏa mãn

2021 2021

a b

b c

là số hữu tỷ và a2 b2 c2

số nguyên tố.

Ta có :

2021

2021 2021

a b

b c

là số hữu tỉ

Mà a b 2021b c 2021 ab 2021bcac b 2 2021, ; ;a b c 

2 0 2

     Ta lại có :

2 2

Trang 7

Mặt khác, a2 b2 c2là số nguyên tố với mọi , ,a b c  

Nên ta có :

1 1

a c b

a b c

 

2 2 2

2

Th

a2 b2 c2    a b c a a  1b b  1c c  1 0

a b c, ,  a a  1 0;b b  1 0;c c  10

      

   kết hợp với  *  a b c  1

Thử lại ta có :  a2 b2 c2  3 a b c  1( )tm

Vậy a b c  1

Câu 5.

1)

x

N M

Q

P

H F

E

D

O A

B

C

Trang 8

a) Có BEAC CF, AB AEH AFH 90

AEHF

 nội tiếp AEF AHF(cùng chắn cung AF)

Mà CHD AHF(đối đỉnh) AEF CHD

Mà CHD FBC(cùng phụ với HCD) AEF FBC AEP ABC Lại có

1 2

(góc trong)

(nội tiếp)

b) Chứng minh tương tự phần a, ta được BFHD CEHD là tứ giác nội tiếp ,

   (cùng chắn cung FH),EDH ECH (cùng chắn EH )

  (cùng phụ với BAC) FDH EDH  FDAEDH 1

Lại có FAD HCD(cùng phụ với ABC);HCD HED(cùng chắn HD )

 2

c) M đối xứng với P qua AB N đối xứng với Q qua , ACAP AM AN , AQ

Mà AP AQ(vì APQ cân tại A) AP AM ANAQ

PMNQ

 là tứ giác nội tiếp  PQN PMx

Có : BE AC BE QN/ / PQN FEB PMx FEB 1

QN AC

Có BFC BEC 90  BFEClà tứ giác nội tiếp  FEBFCB(cùng chắn cung FB)  2

Từ (1) và (2)  FCBPMx

Lại có FCAB PM, ABFC/ /PMBC / /MxBC/ /MN

2)

Trang 9

D

J

F

M I

A

Gọi EF cắt DI tại K, vẽ đường thẳng qua K và song song với BC cắt AB AC tại H và J,

Ta có : DIBC HJ. / /BCIKHJ

Từ đó IKHF là tứ giác nội tiếp (vì IKH  IFH 180 )

   (cùng chắn cung KI Tương tự thì KJI).  KEI

Mà KFI KEIEIFcân tại I) KHI KJI  HIJ cân tại I

Mà IKHJtại K K là trung điểm của HJ

Ta giả sử AM cắt HJ tại ' K thì theo Ta let ta có:

)

AM

cắt HJ tại trung điểm của HJAMđi qua K

, ,

AM EF DI

Câu 6

+)Áp dụng BĐT Cosi với mọi số ,a b dương, tùy ý, ta có :

Trang 10

 

2

2

3 2

b a b

ab b

Áp dụng tương tự ta cũng có :

;

 

Áp dụng bđt Cosi dạng phân thức (Svac-xơ), ta có :

2

2

2

2 2

2 2

2 2

a b c

a b c

 

 

Áp dụng BĐT Cô si cho các cặp số thực dương , ; , ; ,a b b c a c ta được :

2 2

2

2

3 4

2 2

a b c

a b c

 

 

2

***

3

a b c

 

2

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Ngày đăng: 26/10/2023, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w