1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

039 đề thi hsg toán 9 tỉnh phú yên 2020 2021

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Lớp 9 THCS, Năm Học 2020-2021
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Phú Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 221,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BC CA AB Gọi K là hình chiếu vuông góc của D trên EF a Chứng minh rằng FKB EKC... Chứng minh đẳng thứcc Chứng minh rằng KD là phân giác của HKI ĐÁP ÁN Câu 1... Cho tam giác nhọn ABC

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1SỞ

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH PHÚ YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS, NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN Ngày thi: 30/03/2021 Câu 1 (5,00 điểm)

a) Chứng minh rằng 35 2 13  35 2 13 1 

b) Biết đa thức x4 4x3 6px24qx r chia hết cho đa thức x3 3x2 9x3 Tính giá trị biểu thức  p q r 

Câu 2 (3,50 điểm) Giải hệ phương trình :

5

5

2 2

10

xy

x y xy

x y xy

xy

Câu 3 (2,50 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2x2 5y2 13

Câu 4 (3,00 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O Tiếp tuyến

tại B và C cắt nhau ở D Gọi , E F lần lượt là giao điểm của DAvới BC H là giao ,

điểm của OD với BC

a) Chứng minh tam giác OAH đồng dạng với tam giác ODA

b) Đường thẳng qua A song song với BC cắt (O) tại K (khác A Chứng minh  rằng , ,E H K thẳng hàng

Câu 5 (3,00 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

2 2

Câu 6 (3,00 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm,  I là đường tròn

nội tiếp Gọi , ,D E F lần lượt là tiếp điểm của  I với , , BC CA AB Gọi K là hình

chiếu vuông góc của D trên EF

a) Chứng minh rằng FKB EKC

Trang 2

b) Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của , HB HC với EF Chứng minh đẳng thức

c) Chứng minh rằng KD là phân giác của HKI

ĐÁP ÁN Câu 1.

a) Chứng minh rằng 35 2 13  35 2 13 1 

Ta thấy A3 10 9  3 5 2 13  3 5 2 13  10 9 A

2

1

A

Vậy A 1

b) Biết đa thức x4 4x3 6px2 4qx r chia hết cho đa thức

3 3 2 9 3

xxxTính giá trị biểu thức p q r 

Giả sử x44x3 6px24qx r x a x   33x2 9x3

Đồng nhất thức các hệ số cùng bậ hai vế, ta được :

Suy ra  p q r  15

Câu 2 Giải hệ phương trình :

5

5

2 2

10

xy

x y xy

x y xy

xy

 Điều kiện : xy0,2x y xy  0

Đặt u xy v , 2x y xy u v   , 0, hệ phương trình đã cho trở thành :

Trang 3

 

 

5

5 1

2

10

4 2

u

v

v

u

 

  

Từ (2)

Thay vào (1) ta được : 2

5

2 4 10

u

2

1 5

5

7 2

2 2

x y

y

 

 

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm  ;  1;5 , 5;2

2

x y    

 

Câu 3 Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2x2 5y2 13(*)

Ta có :  *  2x2 1 5 3  y2

Do 2,5  nên 1 x  2 1 5 và 3 y22

Đặt x2 1 5 ,3ky2  , ta có: 2l 10k 10lk l k l  ,  

Do đó

2

2

1

3

3 2 0

2

k

   

  

 Phương trình có các nghiệm nguyên x y   ;    2; 1 ; 2;1 ; 2; 1 ; 2;1        

Trang 4

Câu 4 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn  O Tiếp tuyến tại Bvà

C cắt nhau ở D Gọi ,E F lần lượt là giao điểm của DAvới , BC H là giao điểm

của OD với BC

K

H F

E

D

O A

B

C

a) Chứng minh tam giác OAH đồng dạng với tam giác ODA

Theo tính chất tiếp tuyến thì BCOD

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông OCD với CH là đường cao ta có :,

Trang 5

2 2 OA OD

b) Đường thẳng qua A song song với BC cắt (O) tại K (khác A Chứng

minh rằng , ,E H K thẳng hàng

Từ câu a) ta có OAH ∽ ODA

 1

     là tứ giác nội tiếp

 2

Từ (1) và (2)  EHDOHA 3

Dễ thấy ABH KCH c g c( ) HA HKhay AKH cân tại H (4)

OHBC AK, / /BCOHAK 5

Từ (4) và (5) suy ra OH là phân giác AHK  OHAOHK 6

Từ (3) và (6) OHK EHD

Suy ra EHO OHK EHO EHD180 , hay 3điểm , ,E H K thẳng hàng

Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

2 2

Giả thiết

Do đó P x 3  y3 x y x   2  xy y 2 x y 2

Để ý rằng : x y x  2  xy y 2 x y 2  3xy

 2

4

x y

Suy ra  2 3 2     4 0

4

x y  x y  x y  x y  x y   

Hay 0 x y 4 0x y 2 16

Vậy Max P 16 x y 2

Trang 6

Câu 6 Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm,  I là đường tròn nội tiếp

Gọi , ,D E F lần lượt là tiếp điểm của  I với , , BC CA AB Gọi K là hình chiếu

vuông góc của D trên EF

N

Q

K F

E

D

I H A

a) Chứng minh rằng FKB EKC

Gọi M N theo thứ tự là hình chiếu của ,, B C lên EF Khi đó :

Mặt khác, BM / /DK / /CN , theo định lý Ta – let ta có :

( )

Trang 7

b) Gọi ,P Q lần lượt là giao điểm của , HB HC với EF Chứng minh đẳng

thức EK FP FK EQ.  .

Dễ chứng minh được BFPCEQ FBP, ECQ(cùng phụ BAC)

Do đó BFP CEQ g g( ) FB FP 1

Theo a) FKB EKC Kết hợp với BFK CEK  BFK∽ CEK g g( ) Suy ra FB FK  2

Từ (1) và (2)

EK FP FK EQ dfcm

c) Chứng minh rằng KD là phân giác của HKI

Theo b) FP FK FP FK KP EK FK EK FK EF 3

Hơn nữa, do IE/ /HP IF, / /HQ IE IF,   IEF HPQ IFEHQP

Do đó IEF∽ HQP g g( ).Ta có:  4

Từ (3) và (4) ta có :

( )

Suy ra IKD90  IKE90  HKQHKD

Hay KD là phân giác IKH

Ngày đăng: 26/10/2023, 15:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w