1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

072 đề thi hsg toán 9 tỉnh quảng trị 2018 2019

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chính Thức Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 9 THCS Năm Học 2018-2019 Môn Thi Toán
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Tỉnh Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 154,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và tứ giác EFHC nội tiếp đường tròn b Chứng minh HD là phân giác góc EHF c Chứng minh F là trung điểm MN Câu 5... Chứng minh bc là một số chính phương... Khi đó bc b 2là số chính phươ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG TRỊ

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

Câu 1

Cho a  4 10 2 5  4 10 2 5

a) Chứng minh a là nghiệm của phương trình a2  2a 4 0

b) Tính giá trị của biểu thức

2

T

Câu 2.

a) Giải hệ phương trình:

x y

x y xy

 b) Giải phương trình x1 x2 x3 2 x4 x5 360

Câu 3.

a) Cho , ,a b c là các số thực bất kỳ Chứng minh a2 b2 c2 ab bc ca  b) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn a1;b1;c và 1 ab bc ca  9

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P a 2 b2c2

Câu 4

Cho tam giác ABC vuông tại A AC AB  ;Gọi H là hình chiếu của A trên BC D,

là điểm nằm trên đoạn thẳng AH D A D H  ,  .Đường thẳng BD cắt đường tròn tâm C bán kính CA tại E và F (F nằm giữa B và D); M là điểm nằm trên đoạn thẳng AB sao cho ACF 2BFM ;MF cắt AH tại N

a) Chứng minh BH BC BE BF.  . và tứ giác EFHC nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh HD là phân giác góc EHF

c) Chứng minh F là trung điểm MN

Câu 5

Trang 2

Cho các số nguyên , ,a b c thỏa mãn

2

abacb c  Chứng minh bc là

một số chính phương

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1.a) Ta có:

2

a

a   a  hay aa 

Vậy a là nghiệm của phương trình: a2  2a 4 0

b) Ta có:

     

2 2

T

Do a a

Câu 2.

a) Ta có:

P xy

 

3

2 2

2

2 2

2 2

S SP

S

S

S

Trang 4

Khi đó

     

2

Đặt y x 2 6xPT  y5 y8 y 9 360

 2   2  2 

Suy ra ta có:

6 0

6

x

x

    

Câu 3.

a) Ta có: a2 b2 2 ,ab b2 c2 2 ,bc c2 a2 2ca

Cộng vế theo vế ta được:

 2 2 2   2 2 2

b) Từ câu )a ta có:

a2 b2 c2 ab bc ca   2.9 18  2P18 P9

Vậy MinP 9 a b c   3

a1;b1;c nên 1 a 1 b 1  0 ab a b    1 0 ab  1 a b Tương tự ta có: bc  1 b c ca;   1 c a

2

ab bc ca    a b c   a b c    

P a 2 b2 c2 a b c  2 2ab bc ca    a b c  2  18

a b c

c a b

Vậy

a b c

c a b

Trang 5

Câu 4.

N E

F

H C

D

M

a) AB là tiếp tuyến của đường tròn C CA;   BA2 BE BF (1)

AH là đường cao của tam giác vuông ABCBA2 BH BC. (2)

Từ (1) và (2) suy ra BE BF BH BC.  .

BH BE

BE BF BH BC

BF BC

Từ

BH BE

BFBCHBF EBC   HBF EBCBHF BEC 

Suy ra tứ giác EFHC nội tiếp đường tròn.

b) Ta có: BHF BEC EFC EHC    EHD FHD Do AH   BC

Do D nằm giữa ,E FHDlà phân giác của EHF

Trang 6

c) Ta có:

2

BFMACFAEFAE MN

Theo câu b) và vì HDHB nên HB là phân giác ngoài của EHF (4)

Từ (3) và (4) suy ra

MF BF HF DF FN

FM FN

AEBEHEDEAE  

Câu 5 Ta có:

 

 

   

2

2

2

2

0 0

0 0

a b c c a b c b c c a c

b a bc c a bc

b c a b b c a c

b c a b a c

a bc b c

a bc b c

b c a b a c

Xét a2  bc 0 bc a 2là số chính phương

Xét b c  0 b c Khi đó bc b 2là số chính phương

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w