ĐỂ CHÍNH THỨC Câu 1.. Ox Viết phương trình đường thẳng , d biết hình thang ABCD có diện tích bằng 20.. Cho điểm Anằm ngoài đường tròn O.. BC AB lần lượt tại , P Q a Gọi H là giao điể
Trang 1ĐỂ CHÍNH THỨC
Câu 1
a) Rút gọn biểu thức A 3 2 3 33 12 5 3 37 30 3
b) Giải hệ phương trình:
Câu 2 a) Cho phương trình x2 4x 2 x 2 m 5( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy một đường thẳng d có hệ số góc k di qua điểm,
0;3
M và cắt Parabol P y x: 2tại hai điểm , A B Gọi , C D lần lượt là hình
chiếu vuông góc của ,A B trên trục Ox Viết phương trình đường thẳng , d biết hình
thang ABCD có diện tích bằng 20.
Câu 3
a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2x2 y22xy6x4y20
b) Tìm tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng số đó bằng lập phương của tổng các chữ số của nó
Câu 4
Cho điểm Anằm ngoài đường tròn O Vẽ hai tiếp tuyến , ( , AB AC B C là các tiếp
điểm) và một cát tuyến ADE của (O) sao cho ADE nằm giữa hai tia AO và AB (
,
D E thuộc O Đường thẳng qua D song song với BE cắt ,) BC AB lần lượt tại
,
P Q
a) Gọi H là giao điểm của BC với OA Chứng minh rằng tứ giác OEDH nội .
tiếp
b) Gọi K là điểm đối xứng của B qua E Chứng minh , , A P K thẳng hàng.
Câu 5 Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh . CB CD lần lượt lấy các điểm ,, M N
(M khác B và C, N khác C và D) sao cho MAN 45 0 Chứng minh rằng đường
chéo BD chia tam giác AMN thành hai phần có diện tích bằng nhau.
Câu 6 Cho , ,a b c thỏa mãn 0 a b c Chứng minh rằng:3
3
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1.
a) Ta có:
3 3
3 2 3 2 3 3 3
b) ĐKXĐ: ,x y Ta có:0.
Thế vào phương trình (2) ta được:
9
x
x
1( )
Hệ có nghiệm x y ; 9;1
Câu 2.
a) Ta có phương trình x 22 2x 2 m Đặt 1 0 x 2 t 0.
Ta có phương trình t2 2t m 1 0 * Để phương trình ban đầu có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm dương phân biệt Khi đó,
' 0
0
1
1 0
m
m m
m
b) Gọi phương trình đường thẳng d :y ax 3.Hoành độ giao điểm của d
và P là nghiệm của phương trình: x2 ax 3 0, 1.( 3) 0 do nên phương trình x2 ax luôn có hai nghiệm phân biệt hay (d) cắt 3 0 P tại hai
điểm phân biệt A và B có hoành độ x x A, B
Theo Viet thì 3
A B
x x
Khi đó tọa độ A x x A; A2 ,B x x B; B2;C x A;0 ; D x B;0
Trang 3Ta có: 2 2 2 2
Đặt a2 12 tta có:
t t t t t t a a
Phương trình đường thẳng d :y 2x3; d y' 2x3
Câu 3.
a) Ta có pt x12x y 22 25
Ta xét các trường hợp sau:
1 0
2 5
1 5
2 0
1 3
2 4
1 4
2 3
x
x y
x
x y
x
x y
x
x y
b) Gọi số tự nhiên cần tìm là abcd a b c d 3theo bài
1000 abcd 9999
Đặt a b c d n 1000n39999 10 n 21
Mặt khác abcd 999a99c9c n n 3 n3 n9 n 1 n n1 9,
do đó, trong 3 số n 1, ,n n phải có một số chia hết cho 9, kết hợp với1
10 n 21 n 10;17;18;19
Trang 410 10 1000( )
Vậy các số cần tìm là 4913;5832
Câu 4.
I K
H
Q
C
B
E
a) Áp dụng phương tích đường tròn ta có AB2 AD AE. Áp dụng hệ thức
lượng trong tam giác ABO vuông tại B, AH là đường cao có AB2 AH AO.
AE AO
AHD AEO
nên tứ giác OEDH nội tiếp
b) Gọi I là giao điểm của AE và BC Ta có
AHD DEO ODE OHE BHD BHE
Suy ra HI là phân giác ngoài của DHE mà HI AH nên HAlà đường phân giác
ngoài của DHE.
Do đó,
HD DE ID
HE AE IE mà PQ BK nên , ,/ / A P K thẳng hàng
Trang 5H P
Q
D
M
Đường chéo BD cắt AN AM lần lượt tại P và Q Ta có , PAM PBM 450nên tứ
giác ABMP nội tiếp suy ra PMA PBA PAM 450 APM vuông cân
Tương tự: NDQ NAQ 450nên tứ giác ADNQ nội tiếp
vuông cân Kẻ PH AM tại H
HA HM PH
Ta có:
APQ
AMN
S NQ AM NQ PH
Câu 6.
Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:
1
Tương tự ta cũng có:
Cộng vế theo vế ta được:
Trang 62 2 2
a b c
Mặt khác, ta có BĐT a b c 2 3ab bc ca ab bc ca 3
3
Dấu " " xảy ra a b c 1