1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

032 đề thi hsg toán 9 2019 2020 huyện buôn ma thuột

10 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Thành Phố Buôn Ma Thuột 2019 – 2020
Trường học Trường THCS Buôn Ma Thuột
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019 - 2020
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 433,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD có cạnh.. a Điểm M di động trên đường chéo AC Kẻ.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 2019 – 2020

Bài 1.Cho biểu thức

2

M

x

a) Rút gọn M

b) Tìm giá trị lớn nhất của M

Bài 2.

a) Chứng minh rằng đa thức P x( )x5  3x4 6x3 3x2 9x 6không thể có nghiệm là số nguyên

b) Đa thức P x chia cho   x  1được số dư bằng 4, chia cho x  được số dư 3

bằng 14.Tìm số dư của phép chi ( )P x cho x 1 x 3

c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình sau : 5x y z t    10 2 xyzt

d) Cho ,a b là hai số thực không âm thỏa mãn a2 b2  Hãy tìm giá trị lớn nhất 2 của biểu thức Ma 3b a 2b b 3a b 2a

Bài 3.Cho hàm số ym2x m  1

a) Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến trên tập số thực

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

3

c) Tìm m để đồ thị của các hàm số y  x2,y2x và 1 y m 2x m  1 đồng quy

d) Tìm m để đồ thị hàm số tại với trục tung và trục hoành một tam giác có diện tích

bằng 2

Bài 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh a Điểm M di động trên đường chéo AC Kẻ

MEAB MFBC E AB F BC  Xác định vị trí của điểm M để diện tích tam giác DEF đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 Cho hai đường tròn O R;  , O r tiếp xúc ngoài tại ';  B Tiếp tuyến chung ngoài

AD cắt đường nối tâm tại M A,  O D,  O'  Tiếp tuyến chung tại B cắt AD tại P Gọi H là hình chiếu của A lên BC E là giao điểm của PC và , AH C là điểm đối xứng ,

với B qua O

a) Chứng minh EHEA

b) Tính AH theo R và OP d

c) Tính AD theo R và r

d) Giả sử AD DM 4cm,tính ,R r

Trang 2

e) Gọi O R tiếp xúc với AD đồng thời tiếp xúc ngoài với 1; 1 O R và ;  O r'; 

.Chứng minh rằng 1

RRr

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

2020 2020

1 1

a M

x

x

x

x x

 

 

b) Vì

2

2

2020

1

x x

  Dấu " " xảy ra khi x0(tmdk) Vậy MaxM 2020 x0

Bài 2.

a) Giả sử x a a    là nghiệm nguyên của  P x 

Nếu a3thì a5  3a46a3 3a2 9a9,6

không chia hết cho 9 nên ( )P a không chia

hết cho 9 (mâu thuẫn vì P a    0 9)

Nếu a không chia hết cho 3 thì 3a4 6a3  3a2 9a 6 3, a5

không chia hết cho 3 nên P a không chia hết cho 3 (mâu thuẫn vì   P a  ( ) 0 3)

Vậy ( )P x không thể có nghiệm là số nguyên

b) Vì ( )P x chia cho x  1được số dư bằng 4, nên P x( ) x 1   E x   4 P 1  4

Vì ( )P x chia cho x  3được số dư bằng 14, nên P x   x 3  F x  14  P 3  14

Trang 4

Giả sử ( )  1  3 ( ) (1)

(3) 3

 

 

Vậy dư trong phép chia ( )P x cho x 1 x 3là 5x  1

c) Không mất tính tổng quát, giả sử x y z t   1

Ta có: 2xyzt 5x y z t   10 5.4 x10 20 x10

10 5 10 5 15

      (vì 1 x 5 5 ) xyzt 15

yzt ttt t  3.Do đó t3 15   t 2 t 1;2

Th1: t  ta có 1, yz  , mà 15 yz zz z  2 z2 15 z 3 z1;2;3

+Với z 1 5x y 210 2 xy 2x 5 2  y 5 65

Do 2x 5 2 y 5;65 65.1 13.5  Nên ta có:

65

2

x x

y

y

 

 

 hoặc

15

2

x x

y

y

 

 

+)Với z  , ta có: 3 5x y 4 10 6 xy 6x 5 6  y 5 205

Do 2x 5 2 y 5;205 205.1 41.5  Nên ta có:

23

3

x x

y

y

 

 

Th2: t  ta có: 22, yz 15 yz  mà 7 yz zz z  2 z2  7 z 2 z1;2

z t  2 z do đó 2, yz 7 2y 7 y Lại có 3. y   2 2 y2;3 Với y  ta có: 2,  

40

5 6 10 16

11

x   xx  

Với y  ta có: 3,  

45

5 7 10 24

19

x    x   Vậy phương trình có nghiệm x y z t ; ; ;   35;3;1;1 ; 9;5;1;1    và các hoán vị của nó

(có tất cả 24 nghiệm)

Trang 5

d) Áp dụng bất đẳng thức  0, 0

2

A B

AB   AB

Ta có:

2 2

1 5

ab

do a b

Mặt khác 2a2 b2 2ab 1 abM  1 5ab  1 5 6

Dấu " " xảy ra

2 2

2 2

2

1

a b

a b

 

 Vậy Max M  6 a b 1

Bài 3.

a) Hàm số nghịch biến  m  2 0 m 2

b) Đồ thị hàm số y m2x m  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 31

 Đồ thị hàm số y m2x m  đi qua điểm1

4

c) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y x2;y2x là nghiệm của hệ1

Do đó đồ thị của hàm số y  x2;y2x 1;y m 2 m đồng quy khi đường1 thẳng ym 2x m  đi qua điểm 1  1;1

1 m 2 m 1 2m 4 m 2

d) Điều kiện để đường thẳng y m 2x m  tạo với trục tung và trục hoành 1

một tam giác là

  Đường thẳng ym 2x m  cắt hai1 trục tọa độ tại 1 ;0 , 0; 1

2

m

m

Trang 6

 

2

2

2

1

7

2 9 0( )

OAB

m

m

m

m

Bài 4.

F M

C D

Vì ABCD là cạnh hình vuông cạnh aAC a 2,đặt AMx0 x a 2

AEM

AE ME

Tứ giác BEMF là hình chữ nhật

Do đó:

1

Trang 7

Dấu " " xảy ra khi

0

là trung điểm của

AC

Trang 8

Bài 5

a) Gọi K là giao điểm của AC BP,

Ta có: PA PB(tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) ;OA OB =R

OP

là trung trực của ABOPAB

Lại có ABCnội tiếp đường tròn đường kính BC

90

BAC

    hay ACAB.Do đó OP/ /AC

Xét BCK có: 2

BC

OB OC 

(bán kính (O); OP/ /AC) 2

BK

PB PK

Ta có:AHBC gt BK( ); BC(BK là tiếp tuyến của  O ) AH / /BK

BCP

 có: / / ( / / )

(hệ quả Ta – let )

PCK

 có: EA KP AH/ /  / /BKEA CE

(hệ quả Ta – let )

Do đó

PBPKPB PK cmt ( ) EHEA(đpcm)

b)

BCK

OB OC  PB PK  cmt

Trang 9

Nên OP là đường trung bình BCKCK 2OP2d

2

2

AC

2 2 2

2

: / / ( )

2

d

c)

Ta có PO là phân giác của APB (tính chất tiếp tuyến)

'

PO là phân giác của DPB (tính chất tiếp tuyến)

Lại có: APBvà DPB kề bù nên OPO' 90 0

'

OPO

 có: OPO' 90 cmt PB OO cmt,  '( )

2 '

PBOB O B Rr  PBRr

Mặt khác PA PB PB PD ,   AD PA PB  2PB2 Rr d) Ta có : AD2 Rr cmt( ) 2 Rr  4 Rr 4( )a

Mặt khác : MOA có ' / /O D OA(cùng vuông góc với MA)

 

2

4 4 2

R r b

Từ    a , b  2r2  4 r  2cm R, 2r 2 2cm

e)

Trang 10

Gọi N là tiếp điểm của AD với  O Áp dụng kết quả câu c), ta có:1

Vì AN là tiếp tuyến chung ngoài của O R và ;  O R1; 1  AN 2 RR1

Vì DN là tiếp tuyến chung ngoài của O r và ';  O R1; 1  DN 2 rR1

Do đó

1

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w