1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

020 đề thi hsg toán 9 2019 2020 huyện trường mỹ

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Học Sinh Giỏi Lớp 9 – Huyện Trường Mỹ
Trường học Trường THCS Trường Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Trường Mỹ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 210,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn.. Các đường cao AD BE CF của tam giác ABC cắt , , nhau tại H 1 Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF 2 Giả sử BAC 45 .0 Hãy tính diện tích tứ g

Trang 1

ĐỀ HỌC SINH GIỎI LỚP 9 – HUYỆN TRƯỜNG MỸ

NĂM 2019-2020 Bài 1 Tim số ,a b trong sơ đồ sau :

b 9 a

14 8

6

19 13

7 9

20 22

8 10

12

Bài 2 Cho biểu thức

4

x A

x

a) Tìm x để A 1

b) Biết 1 19 8 3 19 8 3 1

2

, hãy tìm giá trị của

3 : 2 2

x

x

c) Tìm giá trị x nguyên để P nhận giá trị nguyên, khi

3 :

2

x

P A

x

d) Tìm x để A. x  25 x   x 4 x16 9 x

Bài 3.

1) Tìm m để phương trình

1

  vô nghiệm 2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức y x  2 1  x với 0 x 1 3) Tìm nghiệm nguyên của phương trình :

xyxy

Bài 4.

Trang 2

1) Cho x  2 1. Hãy tính giá trị của D x 5 x4  3x3  4x26x2022 2) Tìm ,a b để P x  3x3ax2 bx9chia hết cho Q x  x2  9

3) Cho , ,a b c là ba số thực bất kỳ.

Chứng minh bất đẳng thức :

2

abca b c  

Bài 5 Cho tam giác ABC nhọn Các đường cao AD BE CF của tam giác ABC cắt , ,

nhau tại H

1) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF

2) Giả sử BAC 45 0 Hãy tính diện tích tứ giác BCEF Biết diện tích tam giác. ABC là 60cm2

3) Chứng minh rằng:

D

4) Chứng minh : Điểm H cách đều 3 cạnh của DEF

BCACAB

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 1.

Quy luật: tổng 2 số hàng dưới chia 2 rồi trừ 2 được số ở hàng trên giữa hai số đó Tính được a5,b5

Bài 2.

a) Điều kiện : x4,x0

Rút gọn 2

x A

x

Do

2

x

Kết hợp với điều kiện ta có kết luận: 0 x 4

b) Tính được A 3

Từ đó suy ra :

2

x

x tm

x    

: 6

c) Tính được

3 1

x P

Để P nguyên thì

3

3 x , từ đó lập luận tìm x là 0;36;16;4

So sánh điều kiện và kết luận x 0;16;36

d) Thay Avào rồi biến đổi về dạng 5  x  32  x16  9 x

Đánh giá VT 5;VP  với mọi x DKXD5 

Dấu " " xảy ra  x9

Vậy x 9

Bài 3.

ĐK: x m x , 1

1) Biến đổi phương trình ban đầu về dạng mx 2 m  2

Nếu m  thì 0  2 có dạng 0 2x  , phương trinh vô nghiệm

Trang 4

Nếu

2

m

  

Để phương trình vô nghiệm thì x m x , 1

Khi

1 2

2

m m

x m m

m m

Khi

2

m

Vậy m  1; 2

2) Đặt 1 x t 0 t 1  x 1 t2

Thay vào ta được :

2

2 1

2 2 2

ytt   t   

Vậy GTLN là

2  t 2  x2 3) Điều kiện : x0,y 0

Biến đổi phương trình ta được x 6  y 6 37

Lập bảng ta được kết quả :

x y ;   7;43 ; 43;7 ; 5; 31 ; 31;5        

Bài 4.

a) Từ x  2 1 biến đổi x2  2x 1 0

2019

D

b) Ta có: x2  9x 3 x3

Để cho P x chia hết cho   x 2 9

 

3 0

3 0

P P

 

 

 

27

3 9 3 72 0

b



Trang 5

c) Bất đẳng thức đã cho tương đương với :

2

2

3

a b c

 

 

a b2 b c2 c a2 0

Bất đẳng thức cuối đúng, kéo theo bất đẳng thức cần chứng minh cũng đúng Dấu " " xảy ra  a b c 

Bài 5.

H F

E

D

A

B

C

1) Chứng minh

( )

AEF ABC c g c

  

2) EABvuông tại E và có  A 450

2

EA EA EAB

AB AB

  (câu a)

1 2

AE k

AB

Trang 6

2 2

2

30

60 30 30

AEF

ABC

S

S

2

2

2

2

2 2

DC DC BD

4) AEF ABC(chứng minh câu a) AFEACB

Chứng minh tương tự câu a BDF BAC BFDACB

       là phân giác của EFD

Chứng minh tương tự ta có EB là phân giác của FED

Nên H là giao điểm ba đường phân giác của DEF

Vậy H cách đều ba cạnh của DEF

5)S BHCS CHAS AHBS ABC

( )

HEC AFC g g

 

HBC ABC

Tương tự:

HB HA S HA HC S

AC BCS AB BCS Do đó:

1

ABC

Chứng minh được : x y z  2 3xy yz zx    *

Áp dụng  * ta có:

2

3

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w