Ta có thể viết số phức w cần tìm thành dạng bình phương đủ, việc này thu gọn quá trình tìm căn bậc hai của w... i trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng phức.. Trục thực là trục h
Trang 1- Số phức (dạng đại số): z a bi a b , a là phần thực, b là phần ảo của z Kí hiệu Re za, lm zb
- Số phức liên hiệp của số phức: z a bi a b, , là z a bi
- Cho số phức: z a bi với a b, ,z0, ta có rcosisin với r0 là
dạng lượng giác của số phức: z a bi 2 2
Trang 2Góc lượng giác Ox OM, k2 tức là các acgumen sai khác k2 với k
Khi z0 không có dạng lượng giác hoặc dạng lượng giác không xác định
- Nếu zrcosisin , 'z r' cos ' isin ' thì có:
Với n là số nguyên, n1 thì rcosisin n r ncosnisinn
Đặc biệt: cosisin n cosnisinn
Căn bậc hai, bậc n của số phức
- Số phức z là một căn bậc hai của số phức wz2 w
Ta có thể viết số phức w cần tìm thành dạng bình phương đủ, việc này thu gọn quá trình tìm căn bậc hai của w
- Số phức z là một căn bậc n của số phức wz n w
Đặc biệt căn của đơn vị: cosisin n 1
2cosn isinn cos 0 isin 0 k ,k 0,1, 2, ,n 1
Trang 3i trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng phức Trục thực là trục
hoành và trục ảo là trục tung
- Nếu z z, ' biểu diễn bởi M M, ' thì zz' được biểu diễn bởi OM OM z', z' được biểu diễn bởi
OM OM M M
Tập điểm biểu diễn số phức:
- Gọi điểm M x y ; biểu diễn số phức z x yi x y ,
- Từ điều kiện cho thiết lập quan hệ giữa x và y hay quanh hệ giữa M và các điểm khác để xác định dạng loại tập
Trang 4Nên: 1 33 33 2 16
.1
i
i i i i i
z
z z
Trang 5Vậy có hai căn bậc hai là 5 2 2 , 5 2 2 i i
Bài toán 10.5: Tìm các căn bậc hai của w a bi a b ,
Trang 6a b a x
Trang 7a b
Trang 812
Trang 10Vậy acgumen của số phức là 2 ,
Trang 11Trang 11
b) 1 cos isin 1 cos isin
2sin sin cos 2cos cos sin
- Khi sin0: nó có dạng lượng giác không xác định
- Khi sin0: dạng lượng giác là 2sin cos sin
Hướng dẫn giải
Đặt zrcosisin ,r0, thì: zrcosisin
sin cos cos sin
Trang 12 có một acgumen bằng 4
Trang 13x yi z
Trang 14Bài toán 10.16: Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện sau
và 7sin12
Trang 15Bài toán 10.18: Cho a, b, c là ba số thực sao cho cos cos cosa b c0
Tìm phần ảo của số phức 1itana1itanb1itanc,
suy ra tanatanbtanctan tan tana b c a b c k k
Hướng dẫn giải
Từ khai triển của 1itana 1itanb 1itanc thì phần ảo của số phức
1itana1itanb1itanc bằng tanatanbtanctan tan tana b c
Vậy tanatanbtanctan tan tana b c khi và chỉ khi phần ảo của số phức đang xét bằng 0, tức là acgumen của số phức đó là một bội nguyên của
Do đó: 1 i tan a1itanb1 i tan c có acgumen là a b c
Vậy: tanatanbtanctan tan tana b c a b c k k
Bài toán 10.19: Giải các phương trình nghiệm phức:
Trang 162561717
Nên có hai căn bậc hai là cosisin
Vậy phương trình có 2 nghiệm: z1cos , z2 isin
Bài toán 10.20: Giải các phương trình nghiệm phức
Từ đó giải cho 2 nghiệm x 3 i x, 1 2i
Vậy phương trình cho có 3 nghiệm: x 2 i x, 3 i x, 1 2i
Bài toán 10.21: Giải phương trình nghiệm phức:
Trang 17Trang 17
a) Ta có z0 không là nghiệm của phương trình, chia z2 ta được:
2 2
Vậy 3 nghiệm của phương trình là zi z, 2 i z, 1 i
Bài toán 10.22: Giải các phương trình nghiệm phức:
Trang 18trình đã cho có bốn nghiệm được biểu diễn bởi 4 điểm A, B, C, D tạo thành hình thoi ở hình 2
Bài toán 10.24: Giải phương trình nghiệm phức: *
1 n 1 n 0,
z z n
Hướng dẫn giải
Phương trình tương đương: z1 n z1n,
vì z1 không thể là nghiệm, do đó ta có thể viết: 1
11
n
z z
Trang 19(Vì m 0 0 1 z không xác định nên ta loại bỏ 0)
Vậy phương trình có n1 nghiệm: z icotm
Trang 20Mà (1): z3w5 0 nên: z 1 w 1 và z 1 w 1
Vậy hệ có hai nghiệm z w, là: 1; 1 và 1;1
Bài toán 10.26: Giải hệ phương trình:
312
z
z i
z i i
chứng tỏ phần ảo của z bằng 1 Vậy z 1 i
Bài toán 10.27: Không giải phương trình 2
Trang 22Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục thực Ox
Bài toán 10.30: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng điều kiện:
y x
Vì với mỗi điểm x y, của hyperbol này, tìm
a x y nên M vạch nên toàn bộ hai nhánh của hyperbol đó
Trang 23Trang 23
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn căn bậc hai là hyperbol 1
2
y x
Bài toán 10.32: Chứng minh rằng:
a) Nếu z là một căn bậc hai của số phức w thì w z
b) Nếu z1 khác z2: z1 z2 khi và chỉ khi 1 2
Trang 242 3
n
i z
5
2 3
n
i z
, với l nguyên dương
Bài toán 10.34: Tính sin 4 và cos 4 theo các lũy thừa của sin và cos
Trang 25sin 4 4cos sin4cos sin
Bài toán 10.35: Cho zcosisin Chứng minh rằng:
Trang 27Bài toán 10.40: Các vectơ u u , '
trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z z, ' Chứng minh: a) Tích vô hướng u u '
Trang 28a) Trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào?
b) Giả sử z1 z2 z3 Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác đều khi và chỉ khi:
b) Ba điểm A, B, C thuộc một đường tròn tâm O nên tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi trọng tâm G
của nó trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp, tức G0 hay z1 z2 z3 0
Bài toán 10.42: Giải hệ phương trình:
Trang 29Bài toán 10.43: Phân tích thành
a) Nhân tử bậc nhất của: f x cosnarccosx
Trang 30Bài toán 10.44: Chứng minh:
a) x3mx3n1x3p2x2 x 1 với m, n, p nguyên dương
a) Để chứng minh đa thức f x chia hết cho đa thức g x , ta chỉ cần chứng minh mọi nghiệm của g x
đều là nghiệm của f x
Nếu gọi w là nghiệm của x2 x 1 thì w2 w 1 0
hay w2 w 1 nên w3 w2 w w 1 w 1
Thay w vào đa thức thứ nhất ta có: w3mw3n1w3p2 1 w w2 0
Vậy w cũng là nghiệm của đa thức x2 x 1 (đpcm)
b) Gọi là nghiệm của g x , ta có:
Vì vậy, mọi nghiệm của g x đều là nghiệm của f x nên f x g x (đpcm)
Bài toán 10.45: Cho n là số nguyên dương đa và đa thức P x với các hệ số thực như sau
Trang 32Từ điều kiện đề bài suy ra phương trình đặc trưng của phương trình sai phân x3 px2qx r 0 có 1 nghiệm thực âm và hai nghiệm phức liên hợp
Giả sử ba nghiệm đó là a R, cosisin ,R cosisin với a0,R0 , 0 thì
i i
Trang 33Trang 33
a) Tính trực tiếp Kết quả
2 2
21
11
Bài tập 10.4: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:
a) cosisin ;cosisin
b) sinicos ;sin icos
Hướng dẫn
a) Dùng định nghĩa lượng giác và công thức lượng giác
Kết quả cos isin ;cos isin
Trang 34b) Gọi z x yi x y, , và biến đổi tương đương Kết quả Elip
Bài tập 10.8: Chứng minh rằng:
a) Nếu phương trình a z n na n1z n1 a z2 2a z1 a0 0 với các hệ số thực có nghiệm phức là z0 thì z0
cũng là nghiệm của phương trình
b) A, B, C, D biểu diễn theo thứ tự các số: 1 i; 1 i i;2 ;2 2 i cùng nằm trên một đường tròn
Hướng dẫn
a) Dùng định nghĩa nghiệm và số phức liên hiệp
b) Lập phương trình đường tròn qua A, B, C và thử tọa độ D
Hay nhận xét AC và AD, BA và BD vuông góc nhau nên thuộc đường tròn đường kính CD
Bài tập 10.9: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện:
z z
Bài tập 10.10: Chứng minh rằng đa thức P z là hàm số chẵn của z khi và chỉ khi tồn tại Q z thỏa mãn: P x Q z Q z z,
Hướng dẫn
Chứng minh bằng quy nạp theo m là số nghiệm khác 0 của đa thức P z , tức là tồn tại Q z thỏa mãn
P z Q z Q z