Tìm công thức số hạng tổng quát và tính limu.. Mặt phẳng AIM cắt SC tại.. N a Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với mặt phẳng AIM... Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự nhi
Trang 1ĐỀ KSCL ĐỘI TUYỂN HSG KHỐI 11 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 – VĨNH
PHÚC MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 cos sin 4
y
b) dGiải phương trình: cos 2x1 2cos x sinx cosx 0
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b , , Biết góc BAC và 90
2 , , 3
a b c
theo thứ tự lập thành cấp số nhân Tính số đo góc B C,
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho n là một số nguyên dương Gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3
trong khai triển thành đa thức của
x21nx2n
Tìm n sao cho a3n3 26n?
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ
số đôi một khác nhau sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối?
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho dãy số u n thỏa mãn:
1 1 1
2019
1 2019
n n
u
u u
Tìm công thức số hạng tổng quát và tính limu n
Câu 6 (2,0 điểm).
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang có
AD a AB BC CD a BAD SA ABCD SA a M và I là hai điểm thỏa mãn 3MB MS 0, 4IS3ID0.
Mặt phẳng (AIM) cắt SC tại N
a) Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với mặt phẳng (AIM).
b) Chứng minh ANI 90 ;0 AMI90 0
c) Tính diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chóp S ABCD
Trang 2Câu 7 (1,0 điểm).
Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác BCD, G là trung điểm của AG Một mặt phẳng ( ) đi qua G cắt các cạnh AB AC AD, , lần lượt tại B C D, , Tính
AB AC AD
AB AC AD
Câu 8 (1,0 điểm).
Cho n số a a1, , ,2 a n 0;1
Chứng minh rằng:
1a a a a n 4 a a a a n
Trang 3GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI CHỌN HSG THPT YÊN LẠC 2 – VĨNH PHÚC
KHỐI 11
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 cos sin 4
y
b) Giải phương trình: cos 2x1 2cos x sinx cosx 0
Lời giải
a)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Yên Phương; Fb: Yenphuong Nguyen
Phản biện: Fb:Hieu Le
Với mỗi x ta có:
2cosx sinx 4 2 cosx1 1 sin x (vì 1 0 sinx 1;1 , cos x 1;1
) nên
y 2 sin x 1 2 cosy x 3 4y 0
(*) Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi y221 2 y2 3 4 y2 ,
tương đương
11
y y y
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho lần lượt là
2
11
m M
b) Giải phương trình: cos 2x1 2cos x sinx cosx 0
Lời giải
Tác giả: Lê Trọng Hiếu ; Fb: Hieu Le Phản biện: Nguyễn Văn Mạnh ; Fb: Nguyễn Văn Mạnh
Trang 4Ta có: cos 2x1 2cos x sinx cosx 0
cos x sin x 1 2cosx sinx cosx 0
cosx sinx cosx sinx 1 2cosx cosx sinx 0
cosx sinx cosx sinx 1 2cosx 0
cosx sinx sinx cosx 1 0
cos sin 0 sin cos 1 0
x x
x x
x x x x x x k k
2
2
4 4
3
2
4 4
x k
x k
Vậy phương trình có 3 nghiệm :x 4 k
;x 2 k2
;x k2k
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b , , Biết góc BAC và 90
2 , , 3
a b c
theo thứ tự lập thành cấp số nhân Tính số đo góc B C,
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Mạnh ; Fb: Nguyễn Văn Mạnh Phản biện: Nguyễn Đức Hoạch ; Fb: Hoạch Nguyễn
c
b
a B
Do
2 , , 3
a b c
theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có
2
2
3b ac (*)
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có sin sin sin
A B C mà BAC90 sinA 1
Trang 5Do đó sin sin sin , sinC cosB
a b a B c a a
B C (vì tam giác ABC vuông tại A)
1 cos
2 cos 2(lo¹i)
B B
Với
1 cos
2
B
vì B là góc của tam giác ABC nên B 60 C30 Vậy B 60 , C30
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho n là một số nguyên dương Gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3
trong khai triển thành đa thức của
x21nx2n
Tìm n sao cho a3n3 26n?
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Đức Hoạch, Fb: Hoạch Nguyễn Phản biện: Nguyễn Văn Mộng, FB: Nguyễn Văn Mộng
x x C x C x C x C x
m n k, , ; 0m k n,
Xét số hạng chứa x3n3 thì ta suy ra 2n 2k n m 3n 3 2k m 3
Do ,k m nên suy ra k m , 0;3 , 1;1 .
⇒ Hệ số của số hạng chứa x3n 3
là a3n3 C C n0 .2n3 3 C C n1 .2n1 Theo giả thiết a3 3n 26n nên
3
n n n
2n 3n 35 0 n 5
(Do n )
Vậy n thỏa mãn yêu cầu bài toán.5
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ
số đôi một khác nhau sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối?
Lời giải
Trang 6Tác giả: Nguyễn Văn Mộng; Fb: Nguyễn Văn Mộng GVPB: Trần Thanh Sơn; Fb: Trần Thanh Sơn
Do 0 1 2 3 4 5 6 7 28 , nên để tổng 4 chữ số đầu và tổng 4 chữ số cuối bằng nhau là
tổng đó bằng 14
Ta lập 4 bộ số có tổng là 14 và có chữ số 0 là:
0;1;6;7 ; 0;2;5;7 ; 0;3;4;7 ; 0;3;5;6 Với mỗi bộ số có số 0 trên ứng với một bộ còn lại
không có số 0 và có tổng bằng 14
TH1: Bộ có số 0 đứng trước: có 4 bộ có chữ số 0, ứng với mỗi bộ có:
+) Xếp 4 số đầu có 3.3! cách
+) Xếp 4 số cuối có 4! cách
Áp dụng qui tắc nhân có 4.3.3!.4! 1728 số
TH2: Bộ có số 0 đứng sau: có 4 bộ có chữ số 0, ứng với mỗi bộ có:
+) Xếp bộ không có chữ số 0 đứng trước có 4! cách
+) Xếp bộ có chữ số 0 đứng sau có 4! cách
Áp dụng qui tắc nhân có 4.4!.4! 2304 số
Vậy có 1728 2304 4032 số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho dãy số u n
thỏa mãn:
1 1 1
2019
1 2019
n n
u
u u
Tìm công thức số hạng tổng quát và tính limu n
Lời giải
Tác giả: Trần Thanh Sơn ; Fb: Trần Thanh Sơn Phản biện: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải
Ta có
u u u u
do đó
1
1 2019 1 2019
1 2019
u u
u u
u u
Trang 7
Suy ra:
1
1
1 1
n
n
u u
Vậy
1
1 1 2019 2019
2018
n n
n
u
Ta có
1
1 1
1 1 1 2020 2019 2019
2018
n n
n
u
(AM-GM cho n 1 số 1 và số 2020)
Mặt khác
2019
n
Vậy limu n 1
Câu 6 (2,0 điểm).
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang có
AD a AB BC CD a BAD SA ABCD SA a M và I là hai điểm thỏa mãn 3MB MS 0, 4IS3ID0.
Mặt phẳng (AIM) cắt SC tại N
d) Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với mặt phẳng (AIM).
e) Chứng minh ANI 90 ;0 AMI90 0
f) Tính diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chóp S ABCD
Lời giải
Tác giả: Dương Hà Hải ; Fb: Dương Hà Hải.
Phản biện: Vũ Huỳnh Đức; Fb: Vũ Huỳnh Đức
Trang 8
a) Đặt AB a AD b AS c , , .
Ta có
2
1
2
BC b a a b a c a a b a a c c b
Ta có:
SD b c AI b c AM a c
Suy ra SD AI. 0,SD AM. 0.
Do đó SDAI SD, AM.
Vậy SD(AMI).
b) Trog mặt phẳng (ABCD AC), cắt BD tại E Trog mặt phẳng (SBD SE), cắt MI tại F
Khi đó, trong mặt phẳng (SAC AF), cắt SC tại N
Ta có:
,
AN a b c NI a b c
AN NI AN NI ANI
,
AM a c MI a b c
AM MI AM MI AMI
c) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chop S ABCD là tứ giác AMNI
Ta có S AMNI S ANI S AMN
Ta có
AM AN NI
2
ANI
a
S AN NI
Ta có
2
AM AN
.sin
AMN
a
S AN AM MAN
Vậy
AMNI
Câu 7 (1,0 điểm).
Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác BCD, G là trung điểm của AG Một mặt phẳng ( ) đi qua G cắt các cạnh AB AC AD, , lần lượt tại B C D, , Tính
AB AC AD
AB AC AD
Lời giải
Tác giả: Vũ Huỳnh Đức; Fb: Vũ Huỳnh Đức Phản biện: Trần Đức Phương; Fb: Phuong Tran Duc 1) Trước hết ta xét bài toán: “ Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM Một đường
Trang 9thẳng d bất kì cắt các cạnh AB AC và đoạn thẳng AM lần lượt tại các điểm , B C M khác 1, ,1 1
A Chứng minh rằng 1 1 1
2
AB AC AM
AB AC AM ”
Chứng minh:
Qua B và C lần lượt dựng các đường thẳng nhận B C1 1
làm vectơ chỉ phương Mỗi đường
thẳng này theo thứ tự cắt đường thẳng AM tại E và F (hình vẽ) Không mất tính tổng quát, ta giả sử E thuộc đoạn AM thì khi đó F đối xứng với E qua M
Áp dụng định lí Thales, ta có
AB AE AM ME
AB AM AM
AC AF AM MF AM ME
AC AM AM AM
.
2
AB AC AM ME AM ME AM
AB AC AM AM AM
.(đpcm)
2) Gọi M N theo thứ tự là trung điểm của , CD vàBG còn M N, theo thứ tự là giao điểm của mặt phẳng ( ) với AM AN ,
Áp dụng kết quả của bài toán trên vào các tam giác ACD, ABG, AMN ta được:
2 1
AC AD AM
AC AD AM
,
AB AG AN AB AN AB AN
AB AG AN AB AN AB AN
AM AN AG
AM AN AG
AC AD AB AM AN
AC AD AB AM AN
Trang 10Vậy 6
AC AD AB
AC AD AB .
Câu 8 (1,0 điểm).
Cho n số a a1, , ,2 a n 0;1 Chứng minh rằng:
1a a a a n 4 a a a a n
Lời giải
Tác giả: Trần Đức Phương; Fb: Phuong Tran Duc.
Phản biện: Nguyễn Phương Thu; Fb: Nguyễn Phương Thu
Xét tam thức 2 2 2 2
f x x a a a x a a a
Ta có:
a a a a a a a a
Mặt khác a a1, , ,2 a n 0;1 nên
1 0
1 0
1 0
1 0
a a
a a
f
a a
f a a a f f
Mặt khác hàm số f x
liên tục trên 0;1
Do đó phương trình f x 0
có nghiệm trên đoạn 0;1
1 a a a n 4 a a a n 0
Trang 11Do đó: 2 2 2 2
1a a a n 4 a a a n