3,50 điểm Giải và biện luận bất phương trình sau theo tham số m: Câu 2.. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác.. Hãy chỉ ra một trường hợp xảy ra dấu đẳng thức... Gọi I là tâm đường
Trang 1ĐỀ BÀI Câu 1. (3,50 điểm) Giải và biện luận bất phương trình sau theo tham số m:
Câu 2. (3,50 điểm) Cho bốn số thực p q m n, , , thỏa mãn hệ thức
q n 2 p m pn qm 0 Chứng minh rằng hai phương trình
x px q và x2mx n 0
đều có các nghiệm phân biệt và các nghiệm của chúng nằm xen kẽ nhau khi biểu diễn trên trục số
Câu 3. (4,00 điểm) Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, AC = b, AB = c Gọi I là tâm đường tròn
nội tiếp tam giác
a)Chứng minh rằng a.IA2+b.IB2+c.IC2 = abc.
b) Chứng minh rằng 2 2 2
6
a bc IA b ca IB c ab IC abc
Hãy chỉ ra một trường hợp xảy ra dấu đẳng thức
Câu 4. (4,00 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thỏa mãn x2y2z2 1
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcP xy yz 2019zx
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcQ xy yz 2zx
Câu 5. (3,00 điểm) Cho dãy số thực x n thỏa mãn điều kiện
1
, 1,2,3,
1 1
4
n
x
n
a) Chứng minh rằng
2 2
n
n
b) Tìm giới hạn của dãy x n
Câu 6. (2,00 điểm)Cho hàm số f liên tục trên , thỏa mãn
i) f 20202019;
Trang 3Câu 1. Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m :
x mx m x mx m m với m 0
Lời giải
Cách 1
Điều kiện:
2 2 2
0
1
0
mx m
x m
m
Đặt t2 mx m t 2; Thì 0.
2 4 2 4
x
m
2
Và
2
Khi đó bất phương trình đã cho là |t2 | |m t 2 | 4 ,m m m0 2
Vì m0,t0 nên |t2 |m t 2m nên
2 t 2m t| 2 | 4m m|t 2 | 2m m t m , 0
Nghĩa là 0 2 mx m 2 2m m2 mx2m2 m x 2m
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S [ ; 2 ]m m
Cách 2
Điều kiện:
2 2 2
0
(*)
0
mx m
x m
m
Với điều kiện trên, hai vế của bất phương trình không âm, bình phương hai vế ta được
Trang 42 (x 2 )m 2m x
|x 2 | 2m m x **
+) Nếu x2m thì bất phương trình ** x 2m2m x x2m
Kết hợp với điều kiện x2m ta được x2 1m
+) Nếu x2m thì bất phương trình ** 2m x 2m x ( luôn đúng)
Kết hợp với điều kiện (*) ta được m x 2 2m
Từ 1
và 2
ta có tập nghiệm của bất phương trình là S[ ; 2 ]m m
Câu 2. Cho bốn số thực p q m n, , , thỏa mãn hệ thức q n 2p m pn qm 0 (1) Chứng minh
rằng 2 phương trình x2px q 0 (2) và x2mx n 0(3) đều có các nghiệm phân biệt và các nghiệm của chúng nằm xen kẽ nhau khi biểu diễn trên trục số
Lời giải
Cách 1:
Từ điều kiệnq n 2 p m pn qm 0 suy ra p m 0 (4).
Các phương trình (2) và (3) đều có hệ số a 1 0 nên các parabol biểu diễn đều có bề lõm quay lên trên
Hai phương trình có nghiệm phân biệt và nằm xen kẽ nhau khi biểu diễn trên trục số khi và chỉ khi đồ thị các hàm số 2
và y x 2mx n P '
cắt nhau tại 1 điểm nằm dưới trục hoành (5)
x y
x3 x2 x4
(Minh họa hình vẽ) Hoành độ giao điểm của P
và P'
là nghiệm của phương trình
n q
p m
Tung độ giao điểm của P
và P'
là
Trang 5
2
p m
2 2
1
0
Vậy (5) được chứng minh, nên khẳng định của đề bài đã chứng minh xong
Cách 2:
Ta có q n 2 p m pn qm 0 q n 2 q n p p m p m pq qm 0
2 2 0
Vì tồn tại p q m n, , , nên
2 2
2
2
4 0
p m
Do đó phương trình (2) có hai nghiệm phân
biệt x x thỏa mãn 1, 2
1 2
1 2
Đặt g x x2mx n Ta cóg x g x 1 2 x12mx1n x 22mx2n
2
0
Suy ra phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt x x x3, 4 3x4
thỏa mãn trong hai số x x có 1, 2 một số thuộc khoảng x x3, 4
và một số không thuộc khoảng x x3, 4
Từ đó ta có điều phải chứng minh
Câu 3. Cho tam giác ABC có các cạnh BC a AC b AB c , , Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác
a) Chứng minh rằng a IA. 2b IB. 2c IC. 2 abc
b) Chứng minh rằng a bc IA 2 b ca IB 2 c ab IC 2 6abc
Hãy chỉ ra một trường hợp xảy ra dấu đẳng thức
Lời giải
Trang 6a) Giả sử đường tròn I
tiếp xúc với , ,
BC CA AB theo thứ tự tại D E F, , Gọi K là
điểm đối xứng của I qua AC
Ta có:
2
AFIE AIK ABC ABC
Tương tự
; CEID BDIF
S
Suy ra
1
AFIE BDIF CEID
ABC
Suy ra a IA. 2b IB. 2c IC. 2 abc
b) Theo BĐT Bunhiacopxki ta có:
1 1 1
a bc IA b ca IB c ab IC a bc IA b ca IB c ab IC
3 3abc aIA bIB cIC
Theo ý a) ta có aIA2bIB2cIC2 abc
( ĐPCM) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
a bc IA b ca IB c ab IC aIA bIB cIC
Vậy dễ thấy có một trường hợp xảy ra dấu của đẳng thức là:
a b c
IA IB IC
ABC là tam giác đều
Câu 4. Cho x , y , z là 3 số thực thỏa mãn x2y2z2 1
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P xy yz 2019zx
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q xy yz 2zx
Lời giải
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P xy yz 2019zx
Ta có: 0x y z 2 x2y2z22xy yz zx 1 2xy yz zx
Suy ra
1 2
xy yz zx
Dấu đẳng thức xảy ra khi x y z 0
Do vậy
2 2
Trang 7Dấu “=” xảy ra z2 x2 1
1 2
Vậy min
2019 2
P
khi y , 0
1 2
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcQ xy yz 2zx
Xét các giá trị dương của x, y, z Vì x2y2z2 nên ta có thể đặt1
os sin cos sin sin
y c x z
, với , 0;2
Thế thì Q y x z 2xzcos sin cossin2sin2sin cos
Vì , 0;2
nênQ 2 cos sin sin2(1)
Dấu “=” xảy ra khi
1 cos sin
2
Biến đổi (1) với dạng
Dấu “=” xảy ra
6
3 sin 2 cos 2
3
2 sin 2 cos 2 3 cos 2
3
Suy ra
3 3 sin
6
3 3 cos
6
,
y x z
Vậy
1 3 max
2
Q
khi
,
y x z
Đề tương tự
Câu 4* Cho x y z, , là 3 số thực dương thỏa mãn x2y2z2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu1 thức
xy yz zx A
Trang 8
Ta có
2
Áp dụng bất đẳng thức x2y2 z2 xy yz zx
Ta được A2 y2z2x2 2 y2 z2x2 3 y2z2x2 3
Đẳng thức xảy ra
1 3
xy yz xz
Vậy minA 3 đạt được khi
1 3
x y z
Câu 5. Cho dãy số thực xn thỏa mãn điều kiện
1
1 1
4
n
x
n
a) Chứng minh rằng
2 2
n
n
b) Tìm giới hạn của dãy xn .
Lời giải
a) Với n = 1, bất đẳng thức đã cho đúng.
Giả sử bất đẳng thức đúng với n = k (với k,k1), ta có
1 1
2 2
k x
k
Vì
1
k
Lại có: 1
1 1
4
x x
suy ra 1
k
x
Vậy bất đẳng đúng với n = k +1 Vậy bất đẳng thức đúng với n *
b) Vì 0x n 1, x * nên dãy x n
bị chặn
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương x n1 và 1 x n ta được:
x n
là dãy tăng
Theo định lý Weierstrass thì dãy x n có giới hạn hữu hạn, giả sử limx n a
Trang 9Vậy limx n 2.
Câu 6. Cho hàm số f liên tục trên , thỏa mãn
i) f 20202019;
ii) f x f x 4 1
, x , trong đó kí hiệu f x4 f f f f x
.Hãy tính f 2018
Lời giải
Tác giả: Thành Đức Trung;Fb: Thành Đức Trung
Kí hiệu f x2 f f x , f x3 f f f x
Gọi D f
là tập giá trị của hàm số f x
Từ i) suy ra 2019D f
Từ ii) suy ra 4 4 4
1
2020 2020 1 2019 2020 1 2020
2019 f
và xf x 3 1
, x D f
Do f liên tục trên
1
;2019
nên 3
1
f x
x
, x D Suy ra f là đơn ánh trên D và do f liên tục trên nên f nghịch biến trên D
Giả sử tồn tại x0D sao cho 0
0
1
f x
x
1
Do f là hàm nghịch biến nên
2 0
0
1
x
2
Và
suy ra 0 3 0 0
3
Từ 2
và 3
suy ra x0 f x2 0 hay 0 3 0
0
1
x
, mâu thuẫn với 1
Tương tự, ta cũng chứng minh được không tồn tại x0D sao cho
0
0
1
f x
x
Vậy f x 1
x
, x D Do 2018 D nên suy ra 2018 1
2018