DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. Mục tiêu + Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là SR2.. Kiến thức + Viết được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt t
Trang 1BÀI 10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN.
Mục tiêu
+ Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn bán kính R là SR2
+ Nắm vững cách tính diện tích hình quạt tròn, hình vành khăn, các hình thực tế
Kiến thức
+ Viết được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, hình vành khăn
+ Tính được diện tích hình tròn, hình quạt tròn
+ Rút ra được công thức tính hình quạt tròn từ công thức tính diện tích hình tròn
+ Vận dụng được công thức và để tính diện tích hình vành khăn và các bài toán thực tế liên quan
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Công thức tính diện tích hình tròn
- Diện tích S của một hình tròn bán kính R được
tính theo công thức: SR2
Công thức tính diện tích hình quạt tròn
- Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n
được tính theo công thức:
2 360
R n
S hay
2
lR
S
(l là độ dài cung n của hình quạt tròn)
Công thức tính diện tích hình viên phân
- Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một
cung và dây căng cung ấy
- Với hình tròn bán kính R, l là độ dài cung n
của hình quạt tròn
- Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung AB
và dây AB là
vp AIB q AOB AOB
Công thức tính diện tích hình vành khăn
- Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai
đường tròn đồng tâm
- Diện tích hình tròn O R là ; 1 2
1 1
- Diện tích hình tròn O R là ; S R2
Trang 2- Diện tích hình vành khăn là
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Diện tích hình tròn
Diện tích hình quạt
tròn
Diện tích hình viên
phân
Diện tích hình vành khăn
Trang 3II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn và các đại lượng liên quan
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho nửa đường tròn O đường kính AB Gọi M là điểm trên nửa đường tròn, kẻ MH vuông góc với AB Vẽ vào phía bên trong nửa đường tròn O các nửa đường tròn O đường kính 1 BH , nửa đường tròn O đường kính 2 AH Tính diện tích giới hạn bởi ba nửa đường tròn trên, biết MH 6cm,
4
BH cm, AH 9cm
Hướng dẫn giải
2 2 2 13
2 2 13
2
13
gh
Ví dụ 2 Cho đường tròn O đường kính AB Lấy M thuộc đoạn AB Vẽ dây CD vuông góc với AB
tại M Giả sử AM 2cm, CD4 3cm Tính
a) Độ dài đường tròn O và diện tích đường tròn O
b) Độ dài cung CAD và diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OC, OD và cung nhỏ
CD
Hướng dẫn giải
a) Ta có ABCD tại M
2 3 2
CD
(quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)
Trang 4Áp dụng định lý Py-ta-go trong AMC vuông tại M ta có
Ta lại có ACB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).90
Áp dụng hệ thức lượng trong ACB vuông tại C đường cao CM ta có:
2
AC
AM
16
b) ACB vuông tại C trung tuyến CO nên 1 4
2
AOC
đều (COAO AC 4cm) AOC60 COD 120
.4.120 8
180 3
CAD
2
8 4 16 3
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho đường tròn O R và ; O R; tiếp xúc ngoài nhau tại A Qua A vẽ đường thẳng cắt O tại
B và cắt O tại C
a) Chứng tỏ OB O C/ /
b) Chứng tỏ tỉ số diện tích hai hình quạt nằm trong góc ở tâm AOB và AO C của hai hình tròn không đổi khi cát tuyến BAC quay quanh A
Câu 2: Cho đường tròn O R , đường kính ; AB cố định Gọi M là trung điểm của đoạn OB Dây CD
vuông góc với AB tại M Điểm E chuyển động trên cung lớn CD (E khác A) Nối AE cắt CD tại K
Nối BE cắt CD tại H Chứng minh
a) Bốn điểm ,B M E K thuộc một đường tròn., ,
b) AE AK không đổi
c) Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi OB OE và cung nhỏ , BE khi tam giác OBE đều
Bài tập nâng cao
Câu 3: Cho P là điểm chuyển động trên nửa đường tròn tâm O đường kính MN 2R Hạ PK MN , gọi r r r là bán kính đường tròn nội tiếp các tam giác 1, ,2 3 MPN MPK NPK Độ dài đoạn , , PK bằng bao nhiêu để r r1 2r3 đạt giá trị lớn nhất?
Câu 4: Cho M là điểm di động trên nửa đường tròn đường kính AB2R Khi đó 3MA4MB đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 5: Cho tam giác ABC đều có trọng tâm O, cạnh 6cm Vẽ đường tròn O cm Tính diện tích của; 2
phần tam giác nằm ngoài hình tròn O
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 5Câu 1.
a) Ta có
1 2
A A (hai góc đối đỉnh);
OAB
cân tại
1
O AC
cân tại
2
Suy ra B C
Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên OB O C/ /
b) Ta có
2 360
qAOB
R n
,
2 360
qAOB qAO C
qAO C
S
S
(không đổi)
Câu 2
a) Ta có MKE12sdCE sd DE
tứ giác BMEK nội tiếp hay bốn điểm ,B M E K cùng thuộc, ,
một đường tròn
b) Ta chứng minh ABE∽AKM (g.g)
c) OBC đều 60 2
6
q
R
Câu 3.
Gọi , ,E F I lần lượt là tiếp điểm mà đường tròn nội tiếp MNP tiếp xúc với các cạnh MN MP PN , ,
1
O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MNP
Tứ giác FPIO có ba góc vuông và 1 PO là phân giác góc 1 P tứ giác FPIO là hình vuông cạnh1 bằng r 1
Ta có PM PN PF FM PI IN 2r1FM IN 1
Mà MF ME; NI NK MF NI MN (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Thay vào 1 ta được PM PN 2r MN1 2r1PM PN MN
Chứng minh tương tự với MKP; NKP ta được
2
1
Cộng vế với vế của , , và rút gọn ta được
Trang 6 1 2 3 1 2 3
2 r r r 2KP2R r r r R
Dấu " " xảy ra khi PK R
Câu 4.
3MA4MB2 3242 MA2MB225.4R2 100R2 3MA4MB10R
Khi đó 3MA4MB đạt giá trị lớn nhất bằng 10R
Dấu " " xảy ra khi
Câu 5.
Gọi giao điểm của đường tròn O cm và hai cạnh ; 2 AB AC lần lượt là , M và N
Nối BO cắt AC tại E, nối AO cắt BC tại H
BE là đường cao của tam giác đều ABC cạnh 6cm nên CE3cm BE 62 32 3 3cm Xét tam giác OEN vuông tại E, áp dụng định lý Pitago ta có
2
2
3
BE
Chứng minh tứ giác AMON là hình thoi có OA OB 2 3cm và MN 2cm (do tam giác MAN
đều)
2 3 2
AMOC
AO MN
Diện tích hình quạt tròn OMN là 260 2 2
R
qu¹t trßn OMN Đặt diện tích phần bị giới hạn bởi hai cạnh AM ; AN và MN là S AMN.
2 3
3
AMN AMON
S S Squ¹t trßn OMN cm
Gọi diện tích phần phải tính (phần kẻ sọc trên hình vẽ) là S thì
3 AMON
S S Squ¹t trßn OMN
Vậy diện tích phần tam giác nằm ngoài hình tròn là
2
3
Dạng 2: Tính diện tích hình viên phân, hình vành khăn
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Hình viên phân là phần hình tròn bao gồm giữa một cung và dây trước cung ấy Hãy tính diện
tích hình viên phân AmB theo R Biết góc ở tâm AOB 120 và bán kính hình tròn là R
Hướng dẫn giải
Trang 7Kẻ đường cao OH AB H AB.
Ta có AOB120 OAB OBA 30
tam giác AHO là tam giác nửa đều
2
R
2
R
AOB
2 2120 2
q
q AOB
R
S S S (đvdt)
Ví dụ 2 Hình vành khăn là phần hình tròn nằm giữa hai đường tròn đồng tâm.
a) Tính diện tích S của hình vành khăn theo R và 1 R (giả sử 2 R1R2)
b) Tính diện tích hình vành khăn khi R110,5cm; R2 7,8cm
Hướng dẫn giải
a) Diện tích hình tròn O R là ; 1 2
1 1
Diện tích hình tròn O R là ; 2 2
2 2
Diện tích hình vành khăn là 2 2 2 2
b) Thay số S 10,52 7,82 155, 2cm2
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1: Cho hai đường tròn có cùng tâm O và có bán
kính R và 1 R (2 R1 R2) Các bán kính OA và OB
của đường tròn O R cắt đường tròn ; 1 O R tại ; 2 A
và B Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AA
và BB Chứng minh rằng diện tích của hình ABB A
(phần gạch sọc trong hình) bằng tích của hiệu hai bán
kính với độ dài của cung MN của đường tròn
Trang 8O OM ;
Bài tập nâng cao
Câu 2: Cho đường tròn O đường kính AB, Ax là tiếp tuyến của đường tròn O và AC là dây cung (CB ) Tia phân giác của xAC cắt đường tròn O tại D, AD và BC cắt nhau tại E Gọi K và F
lần lượt là giao điểm của BD với AC và Ax
a) Chứng minh ABE cân
b) Chứng minh tứ giác AKEF là hình thoi và EK vuông góc AB
c) Cho xAC Chứng minh 60 DB DK R2 và ba điểm , ,O K E thẳng hàng Tính diện tích tứ giác
ACEF phần nằm ngoài đường tròn
Câu 3: Hãy tính diện tích hình vành khăn tạo bởi đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác
đều ABC cạnh 12cm
Câu 4: Cho tam giác AHB có góc H bằng 90 , góc A bằng 30 và BH 4cm Tia phân giác của góc
B cắt AH tại O Vẽ đường tròn O OH và đường tròn ; O OA ;
a) Chứng minh đường tròn O OH tiếp xúc với cạnh ; AB
b) Tính diện tích hình vành khăn nằm giữa hai đường tròn trên
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1
Giả sử số đo của góc ở tâm AOB là n Ta có thể coi diện tích ABB A là hiệu các diện tích của hai hình quạt tròn AOB và A OB ứng với góc ở tâm n
Ta có:
2
1
360
OAB
R n
2
2
360
A OB
R n
S
Do đó: 2 2
1 2 360
ABB A
hay 1 2
1 2
360
ABB A
1
M là trung điểm của AA Dễ thấy: 1 2
2
Do đó độ dài cung MN bằng:
1 2
1 2 2
MN
2
Từ 1 và 2 suy ra: S ABB A R1 R l2 MN
Câu 2.
a) Ta có AD là phân giác của xAC (giả thiết) DA DC
Do đó ABD CBD hay BD là phân giác của ABC
Trang 9Lại có BD vuông góc AD (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
Suy ra ABE có phân giác BD đồng thời là đường cao nên ABE cân tại B
b) Xét AFK có AD là phân giác đồng thời là đường cao nên AFK cân tại A
Do đó lại AD cũng là đường trung tuyến hay DF DK
Lại có DA DE (ABE cân tại B)
Do đó tứ giác EKAF là hình bình hành có hai đường chéo FK vuông góc AE
EKAF
là hình thoi EK / /FA
Mà FA vuông góc AB nên EK vuông góc AB
c) Ta có xAC (giả thiết) 60 CAB xAD DAK ABD30
Do đó ADK∽BDA (g.g) DA DK DA2 DB DK
ABD
vuông có ABD30 DA R
Vậy DB DK R2
Xét tam giác ABE có AC vừa là phân giác vừa là chiều cao hạ từ A
ABE
cân tại đỉnh A ABE đều EOAB
Mặt khác theo chứng minh câu b) thì EK AB O K E, , thẳng hàng
Ta có ABC vuông tại C có BAC30 CB R
Lại có AOK∽ACB (g.g) . 2 2 3
3 3
AK
Mặt khác AFK đều (tam giác cân có AFK ) 60 2 3
3
R
Kẻ FH AC H AC có 3 2 3 3
R
Tứ giác ACEF là hình thang do EF/ /AC (tứ giác AKEF là hình thoi)
2 3 3
3
ACEF
R
S
Ta có BAC30 BOC60 COA 120
Khi đó hình quạt OAC có diện tích là
2.120 2
Kẻ đường cao OI của tam giác AOC, ta có 1
R
OI OA (vì AOI là tam giác nửa đều)
AOC
Trang 10Vậy 2 2 3 24 3 3
q AOC
R
Sviªn ph©n OAC S S
Gọi diện tích hình cần tính là S, ta có
ACEF vp
R
Câu 3.
Gọi O là tâm của tam giác đều ABC O đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác đều ABC Gọi H là trung điểm của BC ta có AH BC (trung tuyến đồng thời là đường cao trong tam giác đều) bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R OA và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là r OH
Ta có 1 6
2
Áp dụng định lí Py-ta-go trong tam giác vuông ABH, ta có
2 2 122 62 6 3
Vì tam giác ABC đều O đồng thời là trọng tâm tam giác ABC
2
4 3 3
3
diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 2 2 2
Diện tích hình tròn nội tiếp tam giác ABC là 2 2 2
Vậy diện tích hình vành khăn tạo bởi đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC
1 2 48 12 36
Câu 4.
a) Hạ OK vuông góc với AB
Tâm O nằm trên tia phân giác của góc B nên cách đều hai cạnh của góc.
Ta có OK OH nên đường tròn O OH tiếp xúc với cạnh ; AB
Trang 11b) Tia đối của tia AH cắt đường tròn O OA tại ; C Nối B với C
Ta có AOB cân tại O (vì A ABO 30 ) nên OA OB
Vậy đường tròn O OA đi qua ; B
ABC vì là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn O OA ;
Trong tam giác vuông ABC, ta có AH HC BH 2
hay OA OH OA OH 42 OA2 OH216
Nhân hai vế của với ta được OA2 OH 2 16
Mà OA2 OH 2 chính là diện tích hình vành khăn cần tính
Vậy diện tích hình vành khăn nằm giữa hai đường tròn là 2
16 cm
THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 5