Ví dụ A a B x C x A x C x B x - Quy tắc nhân hoặc chia với một số khác 0: Khi nhân hoặc chia hai vế của bất phương trình với một số khác 0 ta phải giữ nguyên chiều bất phương trì
Trang 1BÀI 4.BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bất phương trình bậc nhất một ẩn là bất phương trình có dạng ax b 0 (hoặc
ax b ax b ax b ) trong đó a, b là hai số đã cho và a 0.
* Các quy tắc
- Quy tắc chuyển vế; Khi chuyển một hạng tử từ một vế của bất phương trình sang vế còn lại, ta phải đổi
dấu hạng tử đó.
Ví dụ A a( )B x( )C x( ) A x( )C x( ) B x( )
- Quy tắc nhân (hoặc chia) với một số khác 0: Khi nhân (hoặc chia) hai vế của bất phương trình với một số
khác 0 ta phải giữ nguyên chiều bất phương trình (nếu số đó dương) hoặc đổi chiều bất phương trình (nếu số đó âm) ta được bất phương trình mới tương đương với bất phương trình đã cho.
Ví dụ:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
A x B x C x mA x mB x mC x với m 0.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) A x B x C x
A x B x C x
với m 0. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
A x B x C x mA x mB x mC x với m0.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) A x B x C x
A x B x C x
với m0.
* Cách giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn ax b 0(a0)
Ta có:
0
ax b ax b (sử dụng quy tắc chuyển vế)
b x
a
(sử dụng quy tắc chia cho một số dương)
* Tương tự cho các trường hợp còn lại (chú ý tuân thủ hai quy tắc ở trên)
B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 0 B x2 x 2 0 C
5 2
0 8
x x
D x 2 3 0
Câu 2 _NB_Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
Trang 2A x 5 9 B x 3 4 1 C 4x 4 3y D 3y10x2.
Câu 3 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 4 0 B 5x 6 3 y C 4x 1 2 D 8x3 4 2 x3
Câu 4 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 2x4x B
2
2 0 3
x
7 1
0
11 5
x x
D x22x 1 0
Câu 5 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A
3
1
4 y . B
2
5
x x
2
3 1
y
D 0x 4 4
Câu 6 _NB_ Cho bất phương trình 3x9, phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A x 9 3 B x 9 3 C x 9 : 3 D x 9 :3
Câu 7 _NB_ Cho bất phương trình 2x 5 7, phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A 2x 7 5 B 2x 7 5 C 2x 7.5 D
7 2 5
x
Câu 8 _NB_ Cho bất phương trình 6x11 34 , phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A 6x34 11 B 6x34 11 C 6x34 11 D 6x34 11
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9 _TH_ Kiểm tra xem x 4 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
A x 5 9 B x 4 1 C 4x 4 3x D 3x 8 x
Câu 10 _TH_ Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 là
A S x x| 2 B Sx x| 2 C S x x| 2 D Sx x| 2
Câu 11 _TH_ Tập nghiệm của bất phương trình 3x5 là
A
5
| 3
S x x
5
| 3
S x x
C
5
| 3
S x x
5
| 3
S x x
Câu 12 _TH_ Tìm giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức 10x 15 không âm.
A
3 2
x
3 2
x
3 2
x
3 2
x
Câu 13 _TH_ Cho lời giải bài toán tìm nghiệm của bất phương trình sau:
Trang 3Giải bất phương trình: 2x23
Hãy kiểm tra xem lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lời giải sai, sai từ bước x 23 2 . B Lời giải sai, sai từ bước x 25
C Lời giải sai, sai ở bước kết luận D Lời giải đúng.
Câu 14 _TH_ Cho lời giải bài toán tìm nghiệm của bất phương trình sau:
Giải bất phương trình: 4x 16
Ta có: 4x 16 4 : 4x 16 : 4 x4
Hãy kiểm tra xem lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ bước 4 : 4x 16 : 4
. B Sai từ bước x 4
C Sai ở bước kết luận D Lời giải đúng.
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 5
0 3
x x
là
A Sx x| 3 B Sx x| 3 C S x x| 3 D S x x| 3
Câu 16 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 1
0
x
là
A
1
| 4
S x x
1
| 4
S x x
C
2
| 3
S x x
2
| 3
S x x
Câu 17 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x24x1 là
A
2
| 11
S x x
2
| 11
S x x
C
5
| 11
S x x
5
| 11
Sx x
Câu 18 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình x5 x6 x2 x 2 là
Trang 4A
34
| 11
S x x
34
| 11
S x x
C
26
| 11
S x x
26
| 11
S x x
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 19 _VDC_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
0 2
x x
là
A
1
2
S x x
1
2
S x x
C
1
2
S x x
1
2
Sx x
Câu 20: _VDC_ Tập nghiệm của bất phương trình x25x 6 0 là
A S x| 6 x1 B S x| 6 x 1
C S x| 6 x 1 D S x| 6 x1
Trang 5ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 0 B x2 x 2 0 C
5 2
0 8
x x
D x 2 3 0
Lời giải Chọn A
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0, ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là
hai số đã cho, a 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nên 2x 1 0 là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 2 _NB_Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A x 5 9 B x 3 4 1 C 4x 4 3y D 3y10x2
Lời giải Chọn A
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0, ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nên x 5 9 là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 3 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 4 0 B 5x 6 3 y C 4x 1 2 D 8x3 4 2 x3
Lời giải Chọn C
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0, ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nên 4x 1 2 là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 4 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 2x4x B
2
2 0 3
x
7 1
0
11 5
x x
D x22x 1 0
Lời giải Chọn B
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0, ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 6Nên
2
2 0 3
x
là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 5 _NB_ Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A
3
1
4 y . B
2
5
x x
2
3 1
y
D 0x 4 4
Lời giải Chọn A
Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0, ax b 0, ax b 0) trong đó a và b là
hai số đã cho, a 0 gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nên
3
1
Câu 6 _NB_ Cho bất phương trình 3x9, phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A x 9 3 B x 9 3 C x 9 : 3 D x 9 : 3
Lời giải Chọn C
Ta có:
9
3
0ta phải đổi chiều của bất phương trình Cụ thể chia cả hai vế của bất phương trình cho 3)
Câu 7 _NB_ Cho bất phương trình 2x 5 7, phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A 2x 7 5 B 2x 7 5 C 2x 7.5 D
7 2 5
x
Lời giải Chọn B
Ta có: 2x 5 7 2x 7 5 (Chuyển vế 5 đổi dấu thành 5)
Câu 8 _NB_ Cho bất phương trình 6x11 34 , phép biến đổi nào sau đây là đúng?
A 6x34 11 B 6x34 11 C 6x34 11 D 6x34 11
Lời giải Chọn C
Ta có: 6x11 34 6x34 11 (Chuyển vế 11 đổi dấu thành 11)
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9 _TH_Kiểm tra xem x 4 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau ?
A x 5 9 B x 4 1 C 4x 4 3x D 3x 8 x
Lời giải Chọn D
Trang 7A 4 5 9 9 9 (vô lý) nên x 4 không là nghiệm của bất phương trình.
B 4 4 1 0 1 (vô lý) nên x 4 không là nghiệm của bất phương trình
C 4.4 4 3.4 16 16 (vô lý) nên x 4 không là nghiệm của bất phương trình
D 3.4 8 4 12 12 (thỏa mãn) nên x 4 là nghiệm của bất phương trình
Câu 10 _TH_ Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 là
A S x x| 2 B Sx x| 2 C S x x| 2 D Sx x| 2
Lời giải Chọn A
Ta có: 2x 4 x2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S x x| 2
Câu 11 _TH_ Tập nghiệm của bất phương trình 3x5 là
A
5
| 3
S x x
5
| 3
S x x
C
5
| 3
S x x
5
| 3
S x x
Lời giải Chọn D
Ta có:
5
3 5
3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
5
| 3
S x x
Câu 12 _TH_ Tìm giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức 10x 15 không âm
A
3 2
x
3 2
x
3 2
x
3 2
x
Lời giải Chọn D
Ta có:
3
10 15 0
2
x x
Câu 13 _TH_ Cho lời giải bài toán tìm nghiệm của bất phương trình sau:
Giải bất phương trình: 2x23
Hãy kiểm tra xem lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lời giải sai, sai từ bước x 23 2 . B Lời giải sai, sai từ bước x 25
Trang 8C Lời giải sai, sai ở bước kết luận D Lời giải đúng.
Lời giải Chọn A
Sai lầm của lời giải xuất hiện từ bước đầu tiên Ta phải chia hai vế của bất phương trình cho
2
Lời giải đúng là:
2
Vậy nghiệm của bất phương trình là
23 2
x
Câu 14 _TH_ Cho lời giải bài toán tìm nghiệm của bất phương trình sau:
Giải bất phương trình: 4x 16
Ta có: 4x 16 4 : 4x 16 : 4 x4
Hãy kiểm tra xem lời giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Sai từ bước 4 : 4x 16 : 4
. B Sai từ bước x 4
C Sai ở bước kết luận D Lời giải đúng.
Lời giải Chọn A
Sai lầm của lời giải xuất hiện từ bước đầu tiên Khi ta chia hai vế của bất phương trình với cùng một số âm khác 0 ta phải đổi chiều của bất phương trình Lời giải đúng là:
Ta có: 4x 16 4 : 4x 16 : 4 x4
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 5
0 3
x x
A Sx x| 3
D S x x| 3
Lời giải Chọn A
Trang 9Ta có:
2 5
0 3
x x
3 0
x
vì x 2 5 0 với mọi x
3
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là Sx x| 3
Câu 16 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 1
0
x
là
A
1
| 4
S x x
1
| 4
S x x
C
2
| 3
S x x
2
| 3
S x x
Lời giải Chọn B
Ta có:
2 3 1
0
x
2 2 3 5
0
x
4x 1 0
1 4
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
1
| 4
S x x
Câu 17 _VD_ Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x24x1
là
A
2
| 11
S x x
2
| 11
S x x
C
5
| 11
S x x
5
| 11
Sx x
Lời giải Chọn D
Ta có: 3 5 x2 4x1
15x 4x 1 6
11x 5
5 11
x
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
5
| 11
S x x
Câu 18 _VD_Tập nghiệm của bất phương trình x5 x6 x2 x 2là
Trang 10A
34
| 11
S x x
34
| 11
S x x
C
26
| 11
S x x
26
| 11
S x x
Lời giải Chọn A
Ta có: x5 x6 x2 x 2
2 11 30 2 4
11x 34
34 11
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
34
| 11
S x x
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 19 _VDC_ Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
0 2
x x
là
A
1
2
S x x
1
2
S x x
C
1
2
S x x
1
2
Sx x
Lời giải Chọn B
Ta có:
2 1
0 2
x x
ĐK: x 2.
Trường hợp 1:
1
2 2
2
x x
x
Trường hợp 2:
1
2 1 0
2
2
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
1
2
S x x
Câu 20 _VDC_ Tập nghiệm của bất phương trình x25x 6 0 là
A S x| 6 x1 B S x| 6 x 1
C S x| 6 x 1
Lời giải Chọn B
Trang 112 5 6 0
x x
Trường hợp 1:
x
Trường hợp 2:
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S x| 6 x 1