1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds8 c1 bài 2 nhân đa thức với đa thức

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân đa thức với đa thức
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 877 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 2 .NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ Bình phương của một tổng - Bình phương của một tổng bằng tổng hai bình phương của hai số cộng hai lần tích của hai số đó.. MỨC ĐỘ NHẬN

Trang 1

BÀI 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Bình phương của một tổng

- Bình phương của một tổng bằng tổng hai bình

phương của hai số cộng hai lần tích của hai số đó

(A B ) A 2AB B

Ví dụ:

(x2) x 2 .2 2x  x 4x4

Bình phương của một hiệu

- Bình phương của một hiệu bằng tổng hai bình

phương của hai số trừ hai lần tích của hai số đó

(A B ) A  2AB B

Ví dụ:

 

(2x1) (2 )x  2 2 1 1x  4x  4x1

Hiệu hai bình phương

- Hiệu hai bình phương bằng tích giữa tổng hai số

và hiệu hai số đó

ABA B A B 

Ví dụ:

25x  9y (5 )x  (3 )y (5x 3 )(5y x3 )y

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Thực hiện phép tính nhân x1 x3 ta được kết quả

A x 2 3 B x 2 3 C x22x 3 D x2 4x3

Câu 2 _NB_ Thực hiện phép tính 2x1 2  x1 ta được kết quả

Câu 3 _NB_ Tích của đa thức x  2 và đa thức x  5 là đa thức

A 2

10

Câu 4 _NB_ Kết quả của phép nhân x y x y     là

A x22xy y 2 B x2 2xy y 2 C x2 xy y 2 D x2 2xy y 2

Câu 5 _NB_ Kết quả của phép nhân x2 2x1 x1 là

A 2 2

C x3 3x2 3x 1 D x33x23x1

Câu 6 _NB_ Thực hiện phép tính nhân x y x   2 xy y 2 ta được kết quả

Câu 7 _NB_ Thực hiện phép tính nhân 2x y x y     ta được

A 2x23xy y 2 B 2x2 3xy y 2 C 2x2 xy y 2 D 2x2xy y 2

Câu 8 _NB_ Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau.

Trang 2

A 4a 3 4  a 3  9 16a2 B 3a2b 3a 2b 3a2 2b2

C 3a1 3  a1 3a21 D a3b a   3b a2 3b2

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Giá trị của biểu thức    2 

Câu 10 _TH_ Hệ số của x4 trong đa thức Ax3 2x2 x 1 5  x3 x là

Câu 11 _TH_ Giá trị m thỏa mãn x4 x36x2 x m x2 x5 x21 là

Câu 12 _TH_ Giá trị của biểu thức x y x y     tại x 8, y 6 là

Câu 13 _TH_ Rút biểu thức 3x 5 2  x11  2x3 3  x7 Khẳng định nào sau đây là đúng

A 6x215x55 B Không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Câu 14 _TH_ Dạng rút gọn của biểu thức A2x 3 4 6   x  6 3 x 4x 2 là

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Giá trị x thỏa mãn 3x2 x1 3x1 x 2 4 là

Câu 16 _VD_ Giá trị x thỏa mãn 12x 5 4  x1  3x 7 1 16   x81 là

Câu 17 _VD_ Giá trị của biểu thức 4x 5 2  x3 4x2 2  x110x7 là

Câu 18 _VD_ Giá trị của biểu thức Ax3 9  x 8  2x 9x1 bằng 29 khi x bằng

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_ Giá trị a, b thỏa mãn x 3 2  x2 ax b  2x3 8x29x 9 là

A a 2, b 3 B a 3, b 2 C a 3, b 2 D a 2, b 3

Câu 20 _VDC_ Giá trị của a, b, c biết ax2bx c x   3 x32x2 3x

A a 1, b 1, c 0 B a 2, b 1, c 1

C a 1, b 1, c 0 D a 1, b 2, c 1

Trang 3

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Thực hiện phép tính nhân x1 x3 ta được kết quả

A 2

3

3

Lời giải Chọn C

x1 x3x x x  3 1. x1.3x23x x  3x22x 3

Câu 2 _NB_ Thực hiện phép tính 2x1 2  x1 ta được kết quả

A 4x 1 B 4x 2 1 C 4x 1 D 4x 2 1

Lời giải Chọn B

2x1 2  x1 2 2x x2 1 1.2xx1.1 4 x22x 2x 1 4 x2  1

Câu 3 _NB_ Tích của đa thức x  2 và đa thức x  5 là đa thức

A 2

10

Lời giải Chọn C

x 2 x 5 x x x  5 2. x2.5x2 5x 2x10x2 7x10

Câu 4 _NB_ Kết quả của phép nhân x y x y     là

A x22xy y 2 B x2 2xy y 2 C x2 xy y 2 D x2 2xy y 2

Lời giải Chọn B

x y x y     x x x y y x y y x     2 xy yx y  2 x2 2xy y 2

Câu 5 _NB_ Kết quả của phép nhân x2 2x1 x1 là

A x2 3x23x1 B x23x23x1

C 3 2

Lời giải Chọn C

x2 2x1x1 x3 x2 2x22x x 1x3 3x23x1

Trang 4

Câu 6 _NB_ Thực hiện phép tính nhân x y x   2 xy y 2 ta được kết quả

A x3 y3 B x32x y2 2xy2y3

Lời giải Chọn C

x y x   2 xy y 2 x3 x y xy2  2yx2 xy2y3 x3y3

Câu 7 _NB_ Thực hiện phép tính nhân 2x y x y     ta được

A 2x23xy y 2 B 2x2 3xy y 2 C 2x2 xy y 2 D 2x2xy y 2

Lời giải Chọn B

2x y x y     2x2 2xy xy y  2 2x2 3xy y 2

Câu 8 _NB_ Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau

A 4a 3 4  a 3  9 16a2 B 3a2b 3a 2b 3a2 2b2

C 3a1 3  a1 3a21 D a3b a   3b a2 3b2

Lời giải Chọn A

A 4a 3 4  a 3 16a212a12a 9 16a2  9 9 16a2

B 3a2b 3a 2b 9a2 6ab6ba 4b2 9a2 4b2

C 3a1 3  a1 9a23a 3a1 9 a21

D a3b a   3b a2  3ab3ba 9b2 a2 9b2

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Giá trị của biểu thức    2 

Lời giải Chọn A

Ta có x 2 x2 2x4x32x24x 2x2 4x 8x3 8

Tại x 2 thì giá trị biểu thức là 23 816

Câu 10 _TH_ Hệ số của x4 trong đa thức Ax3 2x2 x 1 5  x3 x là

Lời giải Chọn A

Trang 5

Ta có Ax3 2x2 x 1 5  x3 x5x6 x410x52x35x4  x2 5x3x.

5x 10x 4x 3x x x

Hệ số của x4 trong đa thức Ax3 2x2 x 1 5  x3 x là 4

Câu 11 _TH_ Giá trị m thỏa mãn x4 x36x2 x m x2 x5 x21 là

Lời giải Chọn B

xxxx m  xxx

xxxx m x  xxxx

xxxx m x   xxx

xxxxxxx x m  

5

m 

Vậy giá trị mcần tìm là m 5

Câu 12 _TH_ Giá trị của biểu thức x y x y     tại x 8, y 6 là

Lời giải Chọn B

x y x y     x2xy yx y  2 x2 y2

Tại x 8, y 6 thì giá trị biểu thức là 82 62 28

Câu 13 _TH_ Rút gọn biểu thức 3x 5 2  x11  2x3 3  x7 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 6x215x55 B Không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Lời giải Chọn B

3x 5 2  x11  2x3 3  x7

Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Câu 14 _TH_ Dạng rút gọn của biểu thức A2x 3 4 6   x  6 3 x 4x 2 là

Trang 6

A 0 B 40x C 40x D 24x2 40x.

Lời giải Chọn D

2 3 4 6   6 3  4 2 12 2 10 12  12 2 30 12

Ax  x   x x  xx   xx

Axx  xx  xx

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Giá trị x, thỏa mãn 3x2 x1 3x1 x 2 4 là

Lời giải Chọn A

3x2 x1 3x1 x 2 4

3x2 x 2 3x2 x 2 4

3xx 2 3 x 3x 6 4

2x  4 4

0

x 

Vậy giá trị cần tìm là x 0

Câu 16 _VD_ Giá trị x, thỏa mãn 12x 5 4  x1  3x 7 1 16   x 81 là

Lời giải Chọn C

12x 5 4  x1  3x 7 1 16   x81

48x  32x5  48x 115x 7 81

48x  32x 5 48x 115x 7 81

83x  2 81

83x 83

1

x 

Vậy giá trị cần tìm là x 1

Câu 17 _VD_ Rút gọn biểu thức 4x 5 2  x3 4x2 2  x110x7 ta được

Lời giải Chọn B

Trang 7

4x 5 2  x3 4x2 2  x1 10 x7

Câu 18 _VD_ Giá trị biểu thức Ax3 9  x 8  2x 9x1 bằng 29 khi x bằng

Lời giải Chọn C

x3 9  x 8  2x 9x1 29

9x219x 24  9x217x 229

9x 19x 24 9 x 17x 2 29

2x  2229

2x 7

3,5

x 

Vậy x 3,5

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_ Giá trị a, bthỏa mãn x 3 2  x2ax b 2x3 8x29x 9 là

A a 2, b 3 B a 3, b 2 C a 3, b 2 D a 2, b 3

Lời giải Chọn A

x 3 2  x2 ax b  2x3 8x29x 9

2xaxbx 6x  3ax 3b2x  8x 9x 9

2xa 6 xb 3a x 3b2x  8x 9x 9

Suy ra a  68; b 3a9; 3b9

Suy ra a 2, b 3

Câu 20 _VDC_ Giá trị của a, b, c biết ax2bx c x   3 x32x2 3x

A a 1, b 1, c 0 B a 2, b 1, c 1

C a 1, b 1, c 0 D a 1, b 2, c 1

Lời giải Chọn C

ax2bx c x  3 x32x2 3x

Trang 8

   

Suy ra a 1; 3a b 2; 3b c 3; 3c 0 Suy ra a 1, b 1, c 0

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w