1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds8 c1 bài 5 những hằng đẳng thức đáng nhớ (6, 7)

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những hằng đẳng thức đáng nhớ (6, 7)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 391,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.. Quy tắc chia đa thức cho đơn thức Muốn chia đa thức A cho đơn thứ

Trang 1

BÀI 5.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (6, 7) A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Các khái niệm cơ bản

Cho A và B là hai đơn thức, B 0

Ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho AB Q.

Trong đó: A được gọi là đơn thức bị chia;

B được gọi là đơn thức chia;

Q được gọi là thương.

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn

số mũ của nó trong A

Kí hiệu: QA B: hoặc

A Q B

Các quy tắc lũy thừa

Với mọi x y , 0; m n  , thì

x x m. nx m n ;

x m :x nx m n mn ;

x m.y m  xy m

;

m m

m

y y

 

 

  ;

  m n m n.

xx

x

Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau

Bước 1 Chia hệ số của A cho hệ số của B.

Bước 2 Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa cùng biến đó trong B.

Bước 3 Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trong trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức

Trang 2

Bước 1 Ta chia mỗi hạng tử của A cho B.

Bước 2 Cộng các kết quả với nhau.

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Cho 3    2 

Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống

Câu 2 _NB_ Khai triển của x 3 27 là

A x 3 x2 3x9

C x 3 x26x9

Câu 3 _NB_ Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

“ bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó.”

Câu 4 _NB_ Chọn phương án đúng nhất để điền vào các chỗ trống sau.

“Hiệu hai lập phương bằng tích của  hai biểu thức với bình phương thiếu của  hai biểu thức đó.”

A tổng – hiệu B tổng – tổng C hiệu – tổng D hiệu – hiệu.

Câu 5 _NB_ Nếu

     

Câu 6 _NB_ Viết 3x 2 9  x26x4

dưới dạng hiệu

A 27x 3 8 B 27x 3 8 C 27x 3 2 D 27x 3 2

Câu 7 _NB_ Chọn phương án sai.

A. a3 b3 a b 33ab a b  

B a3 b3 a b a   2ab b 2

C a3b3 a b 3 3ab a b   D a3b3 a b a   2ab b 2

Câu 8 _NB_ Tổng của mn trong hằng đẳng thức x m 64y n x2 4y x  44x y2 16y2

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Trang 3

Câu 9 _TH_ Giá trị của x 2y x  22xy4y2

tại x 5 và y 3 là

Câu 10 _TH_ Với x 20, giá trị của biểu thức Px4 x2 4x16  64 x3

A 16000 B 40 C 16000 D 40

Câu 11 _TH_ Với mọi giá trị của x, giá trị của biểu thức 2x3 4  x2 6x9 2 4 x31

bằng

Câu 12 _TH_ Hệ số của y3 sau khi thu gọn đa thức M x y x   2xy y 2  y2 y1 1  y2y3

Câu 13 _TH_ Biết rằng 2x y 0 Biểu thức Ax y 3x3

đạt giá trị nào sau đây?

1

Câu 14 _TH_ Cho M 8x1 x2 x 1 2x137

N x2 x2 2x4 x x 12 8

Khẳng định nào sau đây là đúng

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15: _VD_ Giá trị nào của x thỏa mãn 1 x 1 x x2x x 2 5 11

?

1

1 2

Câu 16 _VD_ Với a b 5 và ab 3, giá trị của biểu thức A a 3 b3 là

Câu 17 _VD_ Kết quả của phép tính

35 13

35.13 48

Câu 18 _VD_ Với giá trị nào của x thì biểu thức Mx22x 2x 4 2 x x 2x3

đạt giá trị nhỏ nhất?

Trang 4

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.

Câu 19 _VDC_ Nếu x y m  và x2y2 n thì x3y3 bằng

A

3 3

2

m mn

 

3 3 2

m mn

 

3 3 2

mmn

3 3 2

mmn

Câu 20 _VDC_ Số dư trong phép chia A 223233243873883 cho 110 là

Trang 5

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Cho x3125x5 x225

Chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống

Lời giải Chọn B

Áp dụng hằng đẳng thức  6

, ta có: x3125x353x5 x2 5x25

Câu 2 _NB_ Khai triển của x 3 27 là

A x 3 x2 3x9

C x 3 x26x9

Lời giải Chọn B

Áp dụng hằng đẳng thức  7

, ta có: x3 27x3 33 x 3 x23x9

Câu 3 _NB_ Chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

“ bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó.”

Lời giải Chọn D

Câu 4 _NB_ Chọn phương án đúng nhất để điền vào các chỗ trống sau.

“Hiệu hai lập phương bằng tích của  hai biểu thức với bình phương thiếu của  hai biểu thức đó.”

A tổng – hiệu B tổng – tổng C hiệu – tổng D hiệu – hiệu.

Lời giải Chọn C

Câu 5 _NB_ Nếu

     

Trang 6

Lời giải Chọn C

Áp dụng hằng đẳng thức  6

, ta có:

3

5

y

Câu 6 _NB_ Viết 3x 2 9  x26x4

dưới dạng hiệu

A 27x 3 8 B 27x 3 8 C 27x 3 2 D 27x 3 2

Lời giải Chọn B

Áp dụng hằng đẳng thức  7

, ta có:

3x 2 9  x26x4 3x 2   3x23 2 2x  2 3x3 23 27x3 8

Câu 7 _NB_ Chọn phương án sai.

A. a3 b3 a b 33ab a b  

B a3 b3 a b a   2ab b 2

C a3b3 a b 3 3ab a b  

D a3b3 a b a   2ab b 2

Lời giải Chọn D

Nhận xét: a3b3a b a   2 ab b 2

Câu 8 _NB_ Tổng của mn trong hằng đẳng thức x m 64y n x2 4y x  44x y2 16y2

Lời giải Chọn D

Nhận xét:

x2 4y x  44x y2 16y2  x2 4y    x2 2x2.4y4y2 x2 3 4y3x6 64y3

6 3 9

m n

    

II– MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Giá trị của x 2y x  22xy4y2

tại x 5 và y 3 là

Trang 7

Lời giải Chọn D

Áp dụng hằng đẳng thức  7

, x 2y x  22xy4y2 x3 8y3

Thay x 5 và y 3, ta có 53 8.33 125 8.27 91

Câu 10 _TH_ Với x 20, giá trị của biểu thức    2   3

Pxxx   x

A 16000 B 40 C 16000 D 40

Lời giải Chọn C

Ta có: Px4 x2 4x16  64 x3 x364 64 x32x3

Thay x 20, P 2 20 3 16000

Câu 11 _TH_ Với mọi giá trị của x, giá trị của biểu thức 2x3 4  x2 6x9 2 4 x31

bằng

Lời giải Chọn A

Ta có: 2x3 4  x2 6x9 2 4 x31 8x327 8 x3 2 29

Câu 12 _TH_ Hệ số của y3 sau khi thu gọn đa thức M x y x   2xy y 2  y2 y1 1  y2y3 là

Lời giải Chọn D

Ta có:

Mx y x xy y  yy yyxyy   yxy

Vậy, hệ số của y3 bằng 2 sau khi thu gọn

Câu 13 _TH_ Biết rằng 2x y 0 Biểu thức Ax y 3x3

đạt giá trị nào sau đây?

1

Lời giải Chọn B

Trang 8

Ta có:

2

Vì 2x y 0, nên   2   2

Câu 14 _TH_ Cho M 8x1 x2 x 1 2x137

N x2 x2 2x4 x x 12 8

Khẳng định nào sau đây là đúng

Lời giải Chọn D

Ta có:

8x 8 8x 12x 6x 1 7 12x 6x

6N 6 2x x 12x 6x

Vậy M 6N

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Giá trị nào của x thỏa mãn 1 x 1 x x2x x 2 511

?

1

1 2

Lời giải Chọn D

1 x 1 x xx x  5 11 1 xx  5x11 5x10 x2

Câu 16 _VD_ Với a b 5 và ab 3, giá trị của biểu thức A a 3 b3 là

Lời giải Chọn B

Nhận xét: a3 b3 a b 33ab a b  

Ta có: a b  5 a b 5

Khi đó, A  53 3 3 5 80  

Trang 9

Câu 17 _VD_ Kết quả của phép tính

35 13

35.13 48

Lời giải Chọn C

3 3 35 13 35 35.13 13 48 35 35.13 13

35 13

352 35.13 132 35.13 352 2.35.13 132 35 132 222 484

Câu 18 _VD_ Với giá trị nào của x thì biểu thức Mx22x 2x 4 2 x x 2x3

đạt giá trị nhỏ nhất?

Lời giải Chọn A

Ta có: Mx22x 2x 4 2 x x 2x3x22x 8x3x3

Nhận xét: Với mọi x, x12  0 Ax12 99

Vì vậy, giá trị nhỏ nhất của A9 x  1 0 x1

IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_ Nếu x y m  và x2y2 n thì x3y3 bằng

A

3

3

2

m mn

 

3 3 2

m mn

 

3 3 2

mmn

3 3 2

mmn

Lời giải Chọn B

Nhận xét: x3y3 x y 3 3xy x y  

Ta có: x y 2 x22xy y 2

2

2

m n

m  n xyxy 

xym   m m  mmnmmmn 

Trang 10

A 44 B 0 C 1 D 55.

Lời giải Chọn D

Ta có: A 223233243873883 223883  233873543563553

22 88 22  2 22.88 882 54 56 54  2 54.56 562 553

110 22 22.88 88 110 54 54.56 56 55 B 55

Thấy rằng B chia hết cho 110, ta sẽ tìm số dư trong phép chia 553 cho 110.

Ta có: 553 166375 110.1512 55. 

VậyA chia 110 dư 55.

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w