Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận.. Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận.. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận... Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy
Trang 1TRƯỜNG THPT CAO THẮNG
TỔ TOÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ 1-NĂM HỌC 2021 – 2022Môn: Toán - Lớp 2 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 06 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (35 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận)
Mã đề 01
Họ và tên:……….Lớp:……… SBD:…… ………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 1; 2 và có đồ thị như hình vẽ sau:
Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn , 1;2 Giá trị
2
M m bằng
Câu 3: Cho hình chóp S ABC có SAABC, ABC vuông cân tại A, SA AB a (tham khảo hình vẽ) Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
6
a
3 3
a
3 2
a
Câu 4: Khối đa diện đều loại 3;5 là khối có tên gọi nào trong các khối sau?
A Bát diện đều B Tứ diện đều C Mười hai mặt đều D Hai mươi mặt đều
Trang 1/15 - Mã đề thi 101
Trang 2A y x x 12
B yx x11 C y 2x x 11
D yx x11
Câu 8: Cho hàm số yf x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn ( ) 1;3 như hình vẽ bên Khẳng định
nào sau đây đúng?
A max ( ) 1;3 f x f(0)
B max 1;3 3
f x f . C
1;3
f x f . D
1;3
f x f .
Câu 9: Cho hàm số yf x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
Câu 10: Cho khối chóp có diện tích đáy B 3 và chiều cao h4 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 11: Có bao nhiêu khối đa diện lồi trong các hình sau?
Câu 12: Giá trị cực đại của hàm số y x 3 3x2 9x2 là
Câu 13: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên khoảng , có bảng biến thiên như hình sau:
Trang 3Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có BB a , mặt đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
2
ACa (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
B
B'
C' A'
A
3
3
a
3 2
a
3 6
a
V
A Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh
C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt
Câu 16: Đồ thị hàm số y 2x x 13
có đường tiệm cận ngang là
2 1
x y x
C y x 3 3x1 D yx x 21 Câu 18: Đồ thị hàm số y3x x22 có đường tiệm cận đứng là
Câu 19: Hàm số y f x liên tục trên và có đạo hàm f x'( )x x2 2 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và0;
Câu 20: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Câu 21: Cho hàm số yf x liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Trang 3/15 - Mã đề thi 101
Trang 4y || + 0
-2
1
-4
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 trên đoạn 0;2
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4 trên
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 tại x 2 trên nửa khoảng 2;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất trên
Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2020x 3 x22021 x Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Câu 23: Hàm sốy x 4 2x2 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B 1;0 C 1; D 1;1
Câu 24: Cho khối chóp S ABC Gọi A B', ' lần lượt là trung điểm của cạnh SA và SB (tham khảo hình vẽ).
Tính tỉ số thể tích ' '
.
S A B C
S ABC
V
B
A' B'
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x trên đoạn 2 3;3 bằng
Câu 26: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên R\ 1 có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận B Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
Câu 27: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0
Câu 28: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x1x tại điểm có hoành độ x1 là
Trang 5Câu 29: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại ,A AB AC a BAC , 120 Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
2
a
3 8
a
D 2 a3
Câu 30: Cho hàm số yf x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yf x là
y
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 32: Đồ thị hàm số yx x51có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên ?
Câu 33: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và đồ thị hàm số yf x như hình vẽ
Hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 34: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 5f x là 2 0
2
AC a (tham khảo hình vẽ) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
B A
A
3
2 3
3
a
3
3 3 2
a
D
3 3 3
a
Trang 5/15 - Mã đề thi 101
Trang 6-II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3x23mx1có hai cực trị x x1, 2 thỏa mãn x1x2 x x1 2 5
Câu 2: (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB a ; AD a 3 Hình
chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh AB ; góc tạo bởi SD và mặt phẳng đáy là 60
Tính thể tích của khối chóp theo a?
Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số y f x có đạo hàm f x' x1 2 2x1 x1 trên Tìm các
khoảng đồng biến của hàm số g x f1 2x
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số yx4 4x3 m trên đoạn 4; 2 bằng 2021
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
I ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 1; 2 và có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 7Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn , 1;2 Giá trị
2
M m bằng
Lời giải:
Ta có:
1;2
1;2
x
x
Lời giải:
Xét hàm số y x 3x y; 3x2 1 0, x
Câu 3: Cho hình chóp S ABC có SAABC, ABC vuông cân tại A, SA AB a (tham khảo hình vẽ) Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
6
a
3 3
a
3 2
a
Lời giải:
Ta có:
2
1
ABC
a
Suy ra:
2
1
a
Câu 4: Khối đa diện đều loại 3;5 là khối có tên gọi nào trong các khối sau?
A Bát diện đều B Tứ diện đều C Mười hai mặt đều D Hai mươi mặt đều
Trang 7/15 - Mã đề thi 101
Trang 8Lời giải:
Do xlimy
loại đáp án A, D
Kiểm tra hàm số có 2 điểm cực trị là x 0;x 2.
A y x x 12
B yx x11 C y 2x x 11
D yx x11
Lời giải:
Dựa vào hình vẽ, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1 ;y 1 nên loại các phương án B, C
Kiểm tra tính đồng biến, chọn đáp án D
Câu 8: Cho hàm số yf x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn ( ) 1;3 như hình vẽ bên Khẳng định
nào sau đây đúng?
A max ( ) 1;3 f x f(0)
B max 1;3 3
f x f . C
1;3
f x f . D
1;3
f x f .
Lời giải:
Ta có: max ( ) 5 1;3 (0)
f x f
Câu 9: Cho hàm số yf x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là:
Câu 10: Cho khối chóp có diện tích đáy B3 và chiều cao h4 Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 11: Có bao nhiêu khối đa diện lồi trong các hình sau?
Trang 9A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 12: Giá trị cực đại của hàm số y x 3 3x2 9x2 là
Lời giải:
Ta có:
3
x
x y 6x 6.
Ta có: y 1 12 0 Hàm số đạt cực đại tại x 1 và y 1 7.
Câu 13: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên khoảng , có bảng biến thiên như hình sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có BB a , mặt đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
2
ACa (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
B
B'
C' A'
A
3
3
a
3 2
a
3 6
a
V
Lời giải:
Đặt AB t 0. Ta có: AB2 BC2 AC2 2t2 2a2 t a AB a:
Vậy
3
1
ABC
a
VBB S a a a
A Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh
C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt
Câu 16: Đồ thị hàm số y2x x13 có đường tiệm cận ngang là
Trang 9/15 - Mã đề thi 101
Trang 10A y x 2 2x1 B
2 1
x y x
Câu 18: Đồ thị hàm số y 3x x 22
có đường tiệm cận đứng là
Câu 19: Hàm số y f x liên tục trên và có đạo hàm f x( )x x2 2 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và0;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và0;
Lời giải:
Ta có: ( ) 0,f x x 2.
Câu 20: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Câu 21: Cho hàm số yf x liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
'
y || + 0
-2
1
-4
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 trên đoạn 0;2
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 4 trên
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 tại x 2 trên nửa khoảng 2;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất trên
Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2020x 3 x22021 x Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Lời giải:
Ta có:
0
2
x
x
Bảng xét dấu:
Câu 23: Hàm sốy x 4 2x2 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 0;1 B 1;0 C 1; D 1;1
Lời giải:
Trang 11Chọn đáp án A.
Câu 24: Cho khối chóp S ABC Gọi A B', ' lần lượt là trung điểm của cạnh SA và SB (tham khảo hình vẽ).
Tính tỉ số thể tích ' '
.
S A B C
S ABC
V
B
A' B'
Lời giải:
Ta có:
' '
.
1
4
S A B C
S ABC
Câu 25: Giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 3x trên đoạn 2 3;3 bằng
Lời giải:
Xét hàm số f x x3 3x trên đoạn 2 3;3
x
x
Ta có: y 3 16;y 1 4;y 1 0;y 3 20.
Vậy max 3;3 20.
Câu 26: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên R\ 1 có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận B Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
Lời giải:
Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang là y 2;y 5 và có 1 đường tiệm cận đứng là x 1.
Câu 27: Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0
Câu 28: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x1x tại điểm có hoành độ x1 là
Trang 11/15 - Mã đề thi 101
Trang 12Lời giải:
Tiếp tuyến cần tìm có phương trình: y y 1 y 1 x 1 y 3 1 x 1 y x 2.
Câu 29: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác cân tại ,A AB AC a BAC , 120 Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
2
a
3 8
a
D 2 a3
Lời giải:
C A
B H
2
ABC
a
Dựng SHAB H, là trung điểm AB. Ta có: .
Vậy
Câu 30: Cho hàm số yf x xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yf x là
Lời giải:
Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang là y 3;y 3 và có 1 đường tiệm cận đứng là x 0.
y
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Lời giải:
Ta có: xlim y0 và xlim y không tồn tại, nên đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang là y 0.
Ta có: xlim1y xlim1 y 12
là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Câu 32: Đồ thị hàm số yx x51có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên ?
Trang 13Lời giải:
Ta có:
1 1
1 2
1 6
1 3
1 6
x x x
x
y
x
x
Câu 33: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và đồ thị hàm số yf x như hình vẽ
Hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải:
Ta có:
1
4
x
x
Bảng xét dấu:
Câu 34: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 5f x là 2 0
Lời giải:
Ta có: 5 2 0 2
5
2
AC a (tham khảo hình vẽ) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là
Trang 13/15 - Mã đề thi 101
2 5
Trang 14D C
B
A
3
2 3
3
a
3 3 2
a
D
3 3 3
a
Lời giải:
Do ABCD là hình vuông và ACa 2 nên AB a
Vậy
3
a
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3x23mx1có hai
cực trị x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 x x1 2 5 1,0đ
Hàm số có hai cực trị y3x2 6x3m0 có hai nghiệm phân biệt
9 9m0 m 1 0,25
3
m
Câu 2
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB a ;
3
AD a Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh
AB ; góc tạo bởi SD và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích của khối chóp
theo a?
1,0đ
0,25
2
a
.tan 60
2
a
2
ABCD
3
S ABCD ABCD
a
Câu 3 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x' x1 2 2x1 x1 trên Tìm
các khoảng đồng biến của hàm số g x f1 2x 0,5đ
Ta có: g x f1 2 1 2 x x2 1 2 x122 1 2 x1 1 2 x1
8 21 4 2 2 16 24 1 1
Trang 15x 0 1
Vậy hàm số g x đồng biến trên khoảng 1;1
4
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
4 4 3
yx x m trên đoạn 4; 2 bằng 2021 0,5đ
* Xét g x x44x3 m x 4; 2
4 12 =0
3
x
4 ; 3 27; 2 16
Ta có:
4; 2
maxg x m; ming x m 27 max g x( ) max m 27 ,m
0,25
* Nếu
27 27
2
m m m
ta có: max4; 2 27 2021 1994 ( )
2048 ( )
* Nếu m27 m m 272
ta có:
4; 2
2021 ( )
2021 ( )
Vậy có 2 giá trị m thỏa ycbt là:
2021 1994
m m
0,25
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 15/15 - Mã đề thi 101