NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC... Dạng 2: Sử dụng phép nhân đơn thức với đa thức để rút gọn biểu thức cho trước Cách giải:Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc Bước 2
Trang 1NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 2e 3 2 2 3 2
42
D u v uv v v
e 3 2 2 3 2
42
Trang 4Dạng 2: Sử dụng phép nhân đơn thức với đa thức để rút gọn biểu thức cho trước Cách giải:
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức đã cho
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau
Trang 6Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức cho trước Cách giải:
Bước 1: Rút gọn biểu thức đã cho
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
Trang 7Thay
110;
Trang 8- Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc
- Nhóm các đơn thức đồng dạng và rút gọn biểu thức ở hai vế để tìm x
Bài 1: Tìm x, biết a) 2 (x x 5) x x(2 3) 26 b) 3(2x1) 5( x 3) 6(3 x 4) 24
Trang 9Vậy phương trình có tập nghiệm
53
Trang 10c) Ta có: 2(x31) 2 ( x x2 2 ) (4x4 x54)x 6 2x3 2 2 x3 4x64x64x 6 4 8 x2
Vậy phương trình có tập nghiệm S 2
Dạng 5: Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến Cách giải: Rút gọn biểu thức đã cho và chứng tỏ kết quả đó không phụ thuộc vào biến Bài 1: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến a) A2(x22 )x x x2( 2)x3 4x3
Trang 11Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức 2 2 4 2 3 2
Trang 12Dạng 6: Các bài toán chứng minh Cách giải: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9,… và các phép toán về phép chia số nguyên
Trang 14d) Cho biểu thức D xy 3 4 x 4y x 2 x Chứng minh rằng biểu thức D luôn chia hết cho 7 với mọi số nguyên x y,
e) Cho biểu thức P 210211212 Chứng minh rằng biểu thức P luôn chia hết cho 7
Trang 16Câu 5: Chọn câu sai
A Giá trị của biểu thức ax ax y tại x1,y0 là a2
B Giá trị của biểu thức ay ax y2 tại x0,y1 là
2
1
a
C Giá trị của biểu thức xy x y tại x5,y5 bằng 0
D Giá trị của biểu thức xy x y tại x5,y5 bằng 0
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích:
Thay x0,y1 vào biểu thức ay ax y2 ta được: a.12a.0 1 a.1a nên đáp án B sai
Câu 6: Cho 4 18 5 x12 3 x 7 15 2 x16 6x14 Kết quả của x bằng
A Giá trị của biểu thức P tại x 0 là 1
B Giá trị của biểu thức P tại x 2 là -20
C Giá trị của biểu thức P tại x 2 là 30
D Giá trị của biểu thức P tại x 9 là 0
Lời giải
Chọn đáp án B
Giải thích:
Trang 17Thay x 2 vào P ta được: P2.2 2 2 42 22 2 94.0 4 5 20 B đúng.
Câu 8: Cho biểu thức C x y z y z x z x y Hãy chọn khẳng định đúng
A Biểu thức C không phụ thuộc vào x y z, ,
B Biểu thức C phụ thuộc vào x y z, ,
C Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y
D Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích:
Ta có: C x y z y z x z x y xy xz yz xy xz xy 0
Nên C không phụ thuộc vào x y z, ,
Câu 9: Biểu thức D x x 2 1n y y x y 2 1n y2n x2n 5
D có giá trị là
Lời giải
Chọn đáp án D
Giải thích:
Ta có: D x x 2 1n y y x y 2 1n y2n x2n 5 x2n xy xy y2n y n x2n 5 5
Vậy D 5
Câu 10: Gọi x là giá trị thỏa mãn 5 3 x5 4 2 x 3 5x3 2 x121 Khi đó
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích:
Trang 19Ta có: P 10n1 6.10n 10.10n 6.10n 4.10n
Câu 14: Thực hiện phép nhân x x x 21
ta thu được kết quả nào sau đây
Câu 15: Một mảnh vướn hình chữ nhật có chiều dài bằng 2x3y mét và chiều rộng bằng
7 y mét Diện tích mảnh vườn trên được cho bởi công thức nào sau đây
Trang 20Câu 17: Cho biểu thức
Câu 19: Thực hiện phép nhân xy x 3 y2
ta thu được kết quả nào sau đây
Trang 21Câu 20: Biết rằng x0 thỏa mãn đẳng thức 2005x2 xx2006 2005 x 2 Tính giá trị của
Trang 22BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Thực hiện phép tính
Trang 24Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào x
Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức, n N a) A 2 3x x n 1 1 6x x n 2 1
Trang 25e) E2x2n 2x y n ny2n y n4x n2y n
f) F 4n1 3.4n
Trang 26a) Cho x 2018 Tính giá trị của biểu thức P x 2019 2019x2018 2019x2017 2019 x1
b) Cho x 4 Tính giá trị của biểu thức Q x 5 5x45x3 5x25x1