CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨCA.. Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức trường hợp chia hết - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B - Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy t
Trang 1CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
A Tóm tắt lý thuyết
1 Các khái niệm cơ bản của phép chia đơn thức
Cho A và B là hai đơn thức, B khác 0
- Ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A BQ
- A được gọi là đơn thức bị chia, B gọi là đơn thức chia, Q gọi là đơn thức thương
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
2 Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết)
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả tìm được với nhau
3 Đơn thức A chia hết cho đơn thức B nếu
- Mỗi biến của B đều là biến của A
- Số mũ của biến đó trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A
4 Nhắc lại mộ số quy tắc về lũy thừa
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số: a m:a n a m n ( ,m n N m n , )
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: a a m. n a m n (x0; ,m n N )
- Lũy thừa của một tích: a b m. m ( ) ( ,a b m a b0;m N )
m m m
B Bài tập áp dụng và các dạng toán
Dạng 1: Thực hiện phép chia Cách giải: Áp dụng trực tiếp quy tắc chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) và
chú ý quy tắc về lũy thừa.
Bài 1: Tính
:
:
Trang 2Lời giải
a) Ta có: 25 : 58 12 5 : 516 12 54
b) Ta có:
c) Ta có:
Bài 2: Tính
a)
:
:
Lời giải
a) Ta có:
:
b) Ta có: 18 : 94 4 18 : 94 4 24 16
c) Ta có:
Bài 3: Tính
a)
:
:
Lời giải
a) Ta có:
:
b) Ta có: 28 : 47 7 77
c) Ta có:
6
:
Bài 4: Thực hiện phép tính
c) x 9: x5 d) 32 y8: 2 y4
Trang 3Lời giải
a) Ta có: x x8: 7 x
b) Ta có: 36 :12x7 x4 36 :12x7 4 3x3
c) Ta có: x 9: x5 x9 5 x4 x4
d) Ta có: 32 y8: 2 y4 32 : 2 y y8: 4 16y4
Bài 5: Tính
a)
20
: 5
8
: 4
x x
c) 19 : 3z8 z 2 d) 25 35:5 2
4 x 8 x
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
8
x x x x x
c)
2
19 : 3 19 : 9
d) 25 35 5 2 25 5 15 2 13
Bài 6: Chia các đơn thức sau
a) 15x y2 2: 5xy2 b) x y x y3 4: 3
:
4 xy 2 x y
Lời giải
a) Ta có: 15x y2 2: 5xy2 3x
b) Ta có: x y x y3 4: 3 y3
c) Ta có:
2
x y x y y
Trang 4d) Ta có:
:
4 xy 2 x y 2 xy
Bài 7: Chia các đơn thức sau
a) 9x y z5 7 : 4x y4 7 b) 121x y5 6: 11 x y4 2
c)
3 5 2
:
8 x y z 4xz d) 4 y 7 : y 44
Lời giải
a) Ta có:
4
x y z x y xz
b) Ta có: 121x y5 6: 11 x y4 2 121: 11 x5 4 6 2 y 11xy4
c) Ta có:
8 x y z 4xz 8 4 x y z 2x y z
d) Ta có: 4 y 7: y 44 4 y 7: 4 y4 4 y3
Bài 8: Chia các đơn thức sau
a) 15a bc a b2 : 3 2 b) 21x y z2 5 3: 7xy z2 3 c)
:
2x y z 4y z
d)
3
( ) : 5( )
e)
:
25 x y z 5x yz
Lời giải
a) Ta có: 15a bc a b2 : 3 2 5c
b) Ta có: 21x y z2 5 3: 7xy z2 3 3xy3
c) Ta có:
2x y z 4y z x yz
d) Ta có:
3
( ) : 5( )
e) Ta có:
:
25 x y z 5x yz
Bài 9: Thực hiện phép tính
Trang 5a) 21a b x4 2 3 6a b x2 3 59a b x3 4 4 : 3a b x2 2 2
b) 81a x y4 4 3 36x y5 418ax y5 418ax y5 5 : 9 x y3 3
c) 3 2 4 3 5 4 1 3 2
2
x y x y x y x y
d)
3 x yz 2 xy z xyz 3xyz
Lời giải
a) Ta có:
a b x a b x a b x
a b x a b x a b x
b) Ta có: 81a x y4 4 3 36x y5 418ax y5 418ax y5 5 : 9 x y3 3 9a x4 4x y2 2ax y2 2ax y2 2
2
x y x y x y x y xy x y
d) Ta có:
3 x yz 2 xy z xyz 3xyz xz 2y z
Bài 10: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
2 3
A x y xy x y y x x y
Lời giải
Ta có:
2 3
2 3
2
1
3
x y
xy
Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của các biến.
Bài 11:
Trang 6Tìm đa thức P x , biết 5 x P x3 25x6 30x510x3
Lời giải
Ta có: 5 x P x3 25x6 30x510x3 P x 25x6 30x510x3 : 5x3
5x 6x 2
Vậy đa thức P x 5x3 6x22.
Bài 12: Tìm đa thức P x , biết
a) 5 x P x3 25x6 30x510x3
b) 2x y P x4 6x y8 518x y6 22x y4
Lời giải
a) Ta có: P x 25x6 30x510x3: 5x3 5x3 6x22
Vậy đa thức c ần tìm P x 5x3 6x22
b) Ta có: 2x y P x4 6x y8 518x y6 22x y4 P x 6x y8 518x y6 22x y4 : 2 x y4
3x y 9x y 1
Vậy đa thức c ần tìm P x 3x y4 4 9x y2 1.
Trang 7Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức Cách giải: Thực hiện phép chia để tìm kết quả trước, sau đó thay số và tính giá trị của biểu
thức
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A15x y5 3:10xy2 tại
2 3;
3
x y
b) B x y z3 5 2 2: x y z2 3 3
tại x1;y1;z100
Lời giải
a) Ta có:
2
A x y xy x y A
tại
2 3;
3
x y
b) Ta có: B x y z3 5 2 2: x y z2 3 3 Byz100
tại x1;y1;z100
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau
a A x y3 3 4: x y12 11
tại
;
x y
b B25x y2 42:15x y4 6
tại
3 2017;
5
x y
Lời giải
a) Ta có: 3 3 4 12 11 4 12 12 12 11 4
3
A x y x y x y x y y
tại
;
x y
b) Ta có: 2 42 4 6 5 2 3
B x y x y y B
tại
3 2017;
5
x y
Trang 8Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau
3
A x x
tại x 3
b Bx y z 5: x y z 3 tại x17;y16;z1
Lời giải
2 3
A x x x A
tại x 3
b) Ta có: Bx y z 5: x y z 3 x y z 2 D4 tại x17;y16;z1
Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau
a A54x y 1 : 18 12 x y tại x21;y10
b B2 2 x 6: x13 tại x 11
Lời giải
a) Ta có: A54x y 1 : 18 12 x y 3x y 1 A90 tại x21;y10
b) Ta có: B2 2 x 6: x13 64x13 B64000 tại x 11
Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau
a
A x y z x y z x y z
b
2
B m n p m np m n p
c
C ax y ax y a x y
Lời giải
a) Ta có:
3 2
A x y z x y z xy A
b) Ta có:
2
B m n p m np m n p
Trang 9c) Ta có:
C ax y ax y a x y Aax y
Dạng 3: Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
Cách giải: Sử dụng lý thuyết về điều kiện về số mũ của các biến để đơn thức A chia hết cho
đơn thức B
Bài 1:
Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đa thức B trong các trường hợp sau:
a A4x y n1 2 và B3x y3 n1 b A7x y n1 5 5x y3 4 và B5x y2 n
c A x y 4 33x y3 3x y2 n và B4x y n 2
Lời giải
a) Ta có
1 2
4 3
n n
B x y
Để đa thức A chia hết cho đa thức B, khi và chỉ khi
b) Ta có
Để đa thức A chia hết cho đa thức B, khi và chỉ khi
1 2
5
4
n
n
n
Trang 10c) Ta có
A x y x y x y x y x y x y
Để đa thức A chia hết cho đa thức B, khi và chỉ khi
4
2
2
n
n
n
Bài 2:
Cho các đơn thức A3x y n1 5 và B2x y2 n1 Tìm số tự nhiên n sao cho đơn thức A chia hết
cho đơn thức B Tìm thương
A
B ứng với mỗi giá trị tìm được của n
Lời giải
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
3; 4
- Với n 3 thì
2 5
2 4
A x y
y
- Với n 4 thì
3 5
2 5
A x y
x
Bài 3:
Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các trường hợp sau:
a A14x y8 n và B7x y7 4 b A20x y5 2n và B3x y2 2
Lời giải
a) Ta có: A B n N n ; 4
b) Ta có: A B n N n ; 1
Bài 4:
Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B trong các trường hợp sau
a A21x y z3 2 2n1 và B4x yz3 b
3 1 8 3 7
4
n
A x y z
và
10 2 3 4
7
n
B x y z
Lời giải
Trang 11a) Ta có: A B n N n ;2 1 1 n1(n N )
b) Ta có:
n N
n N
Bài 5:
Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C
a A x y 6 2n6;B2x y3n 18 2 n;C5x y2 4
b A20x y n 2n3 2z B; 21x y t C6 3n ; 22x y n1 2
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
1
n Z
n n
n
n n
Bài 6:
Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức P và Q đồng thời chia hết cho biểu thức R
a.
1
15
P x y z Q x y z R x y
b
P x y Q x yzt R x y
Lời giải
a) Ta có:
11 3 5
n Z
n
Vậy n 2 là giá trị cần tìm
Trang 12b) Ta có:
n Z
n
Vậy n 6;7;8 là giá trị cần tìm.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Làm tính chia
a) 22x y z4 2 : 5x y2 b) ( 5 ) x y z3 2 2:15x y3
c)
( ) : ( )
8 xy 2 x y
d) (x y z3 6 9 10) : (xyz)15
Lời giải Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) A(8x312x26x1) : (1 2 ) ( x 2 x501) tại x 501
b)
3
( 3) : (3 )( 2)
B x x x
tại x 2 c) C ( x y z ) : (3 y z x ) (2 x y 3;z1) tại x y 3;z1
Lời giải Bài 3:
Trang 13Tìm điều kiện của n để biểu thức A chia hết cho biểu thức B
a) A14x y B8 n; 7x y7 4 b) A20x y5 2n;B3x y2 2
Lời giải
a) Ta có: A B n N n ; 4
b) Ta có: A B n N n ; 1
Bài 4:
Tìm các giá trị nguyên của n để hai biểu thức A và B đồng thời chia hết cho biểu thức C
a
A x y B x y C x y
b
17
23
B x y B x y C x y
Lời giải
a) Tìm được n 0;1
b) Tìm được n
Bài 5:
Thực hiện phép tính rồi tìm GTNN của biểu thức A9xy2 6x y2 : 3 xy6x y2 2x4 : 2x2
Lời giải
Ta có A9xy2 6x y2 : 3 xy6x y2 2x4 : 2x23y2x3y x 2x22xx12 1 1 Vậy GTNN của A bằng 1, đạt được khi x12 0 x1
Bài 6:
Chứng minh rằng 2x y6 34x y8 3x y4 3 : x y4 3 dương với mọi x y, khác 0
Lời giải
Đặt A2x y6 34x y8 3x y4 3 : x y4 3 2x24x4 1 4x42x21
Vì
4
2
0
0
x
x
Vậy biểu thức đã cho luôn dương với mọi x y, khác 0.