1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải tích 12 chương 1 bài 6 khảo sát sự biến thiên và các bài toán liên quan (tt)

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát sự biến thiên và các bài toán liên quan (tt)
Trường học Trường THCS & THPT Trí Đức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 488,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông thường phương trình  I có bao nhiêu nghiệm x thì qua điểm M có bấy nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị  C.. Từ đó ta giải quyết được bài toán “Tìm điều kiện để qua M có thể vẽ được đến

Trang 1

BÀI 7 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ Dạng 1: Tiếp Tuyến Của Đồ Thị Hàm Số y=f ( x ) Tại Điểm M(x0; y0)

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M x y 0 ; 0   C có phương trình

     

y y f xx x

 GọiM x y 0 ; 0 là tiếp điểm

 Ta có: x0a

 Thế x a Vào phương trình yf x  tìm được y0

 Tính f x , từ đó tính f x 0

 Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

 Gọi M x y 0 ; 0 là tiếp điểm

 Ta có: y0 b

 Thế y b vào phương trình yf x  tìm được x0

 Tính f x , từ đó tính được f x 0

 Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

B TOÁN MẪU

1 Viết phương trình tiếp tuyến của  C của

hàm số

2 1 3

x y

x

 tại điểm trên  C có hoành

độ bằng

1

2

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

của hàm số y x 3 x22x tại điểm trên  C

có tung độ bằng 2

Lời giải

GọiM x y 0 ; 0 là tiếp điểm

Ta có: 0

1 2

5

y

  

 

25 3

x

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M

dạng: y y 0 f x  0 x x 0

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là

Trang 2

28 6

25 25

yx

Dạng 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f ( x ) Có Phương Cho Trước

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M x y 0 ; 0   C có phương trình

     

y y f xx x

 Gọi M x y 0 ; 0

là tiếp điểm

 Hệ số góc tiếp tuyến bằng k nên f x 0 k Giải phương trình này tìm được x0

 Thế x x 0 vào phương trình yf x  tìm được y0

 Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

:

d y ax b 

 Gọi M x y 0 ; 0 là tiếp điểm

 Tiếp tuyến song song với đường thẳng d y ax b:    f x 0 a Giải phương trình này tìm được x0

 Thế x x 0 vào phương trình yf x  tìm được y0

 Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

 Chú ý: nhớ kiểm tra tính song song của tiếp tuyến cần tìm để loại bỏ đáp án.

:

d y ax b 

 Gọi M x y 0 ; 0

là tiếp điểm

 Tiếp tuyến vuông với đường thẳng  0

1 :

a

Giải phương trình này tìm được x0

 Thế x x 0 vào phương trình yf x  tìm được y0

 Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

B TOÁN MẪU

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

của

hàm số

3 1

2

x y

x

 biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

7.

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M

có dạng: y y 0 f x  0 x x 0

Lời giải

GọiM x y 0 ; 0 là tiếp điểm

Hệ số góc tiếp tuyến bằng 7 nên f x 0  7

Trang 3

 

7

f x

0

2 1

x

    

   



2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

của hàm số

3 2 1

1 3

yxx

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y  x 5

    7 1 4 7 3 7 3 10 7 31 y x x y x x               Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là 7 3; 7 31 yxyx

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C của hàm số 2 1 x y x    biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng :d y3x 1

C BÀI TẬP TỰ LUẬN CƠ BẢN

Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C của hàm số sau, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:

a)  C :yx4 x21, d y: 2x3

1 :

2

x

x

 , d: 3x y  4 0

c)  C :yx32x2 x1, d x:  2y 3 0

d)  C :y x 42x21,  d :x8y1 0

1 :

1

x

C y

x

 ,  d :x2y1 0

Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C của hàm số

2 1

2 1

x y x

 biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1

Trang 4

Bài 3 Tìm các điểm trên đồ thị  C của hàm số

3

yxx

mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng

1 2

3 3

y x

Dạng 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f ( x ) Đi Qua Điểm M(x0; y0)

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến d đi qua M

 Suy ra: d y y:  0 k x x  0  y kx kx  0 y0  *

d tiếp xúc với  C khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:

0 0 1

2

 

 Thế  2 vào  1 để tìm hoành độ tiếp điểm x

 Thế x vào phương trình  2 để tìm hệ số góc k của tiếp tuyến

 Thế k vào  * tìm được phương trình tiếp tuyến đi qua M

Chú ý: Khi thế  2 vào  1 giả sử thu được phương trình ẩn số là x và được kí hiệu là

 I Thông thường phương trình  I có bao nhiêu nghiệm x thì qua điểm M có bấy

nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị  C Từ đó ta giải quyết được bài toán “Tìm điều kiện để qua

M có thể vẽ được đến đồ thị  C n tiếp tuyến”.

B TOÁN MẪU

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C

của hàm số y4x3 6x21 biết tiếp tuyến đi

qua A   1; 9

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

hàm số  C y x:  4x21, biết tiếp tuyến đó

đi qua điểm M  1;3

Lời giải

Phương trình đường thẳng d đi qua A   1; 9,

hệ số góc k có dạng: y k x  1 9 

d tiếp xúc với  C khi và chỉ khi hệ phương

trình sau có nghiệm:

 

3 2

2

Thế  2 vào  1 ta được:

4x  6x   1 12x  12x x 1  9

3 2

8x 6x 12x 10 0

 

 

2

2

   

   



 

Trang 5

 

 

1 9

24 1 9 24 15



Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là

15 21

yx

; y24x15

Dạng 4: Điều Kiện Tiếp Xúc Của Hai Đồ Thị A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Cho hai đồ thị hàm số  C y: f x  và  C :y g x    C tiếp xúc với  C         f x g x f x g x         có nghiệm B TOÁN MẪU 1 Cho hai đồ thị  C :y x 3 x25 và  C :y2x2m Tìm m để  C và  C tiếp xúc với nhau 2 Với giá trị nào của m thì đường thẳng 2 yx m tiếp xúc với đồ thị hàm số 2 3 1 x y x    Lời giải  C và  C tiếp xúc với nhau     3 2 2 2 5 2 1 3 2 4 2 x x x m x x x            có nghiệm  2 3x2 6x0     1 1 0 5 2 1 x m x m             Vậy với m 5; m 1thì  C và  C tiếp xúc với nhau

C BÀI TẬP TỰ LUẬN CƠ BẢN

Bài 1 Tìm m để đồ thị hàm số  C y x:  3mx2 9x 9m tiếp xúc với trục hoành

Bài 2 Tìm m để đồ thị hàm số  C y: 2x3 3m3x218mx 8 tiếp xúc với trục hoành

Bài 3 Tìm m để đồ thị hàm số  C y x:  3 4m1x27m1x 3m1 tiếp xúc với trục hoành

Bài 4 Định m để đồ thị hàm số  

2 1 :

1

x

x

 tiếp xúc với đồ thị hàm số y3x m

Bài 5 Định m để đồ thị hàm số  

2

:

2

C y

x

 tiếp xúc với đồ thị hàm số y3x m

Bài 6 Định m để đồ thị hàm số  C y: 4x3m 3x1 tiếp xúc với đường thẳng

 d :y m x 2 12

Trang 6

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong

 C

Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M a f a ;   

, a K 

A yf a x a     f a  B yf a x a     f a 

C yf a x a     f a  D yf a x a     f a 

Câu 2. Cho hàm số y x 42x21 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại

1; 4

A y x  3 B y8x 4 C y8x12 D y8x 4

Câu 4. Tiếp tuyến của đường cong  C :yx x tại điểm M1;1 có phương trình:

A

3 1

2 2

yx

B

3 1

y x

C

3 1

2 2

yx

D

3

2 2

x

y  

Câu 5. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 4x1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương

trình là:

A y8x15 B y8x15 C y8x17 D y8x16

Câu 8. Cho hàm số yx33x 2 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao

điểm của  C với trục tung

A y2x1 B y2x1 C y3x 2 D y12x4

Câu 9. Cho hàm số

2 1

x y x

 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị  C với trục tung là

A y x  2 B y x 2 C y x 2 D y x1

Câu 10. Cho đường cong  C y x:  3 Tiếp tuyến của  C có hệ số góc k 12, có phương trình:

A y12x16 B y12x8 C y12x2 D y3x 2

Câu 11. Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= 4- 3x2+2 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A d có hệ số góc dương

B d song song với đường thẳng y=3

C d song song với đường thẳng x =3 D d có hệ số góc âm

Trang 7

góc bằng 2 thì x0 y0 bằng

Câu 13. Gọi  C là đồ thị của hàm số

3 2

3

x

y  xx

Có hai tiếp tuyến của  C cùng có

hệ số góc bằng

3

4 Đó là các tiếp tuyến:

A

3 29

4 24

yx

hoặc

3 3 4

yx

3 37

4 12

yx

hoặc

3 3 4

yx

C

3 37

4 12

yx

hoặc

3 13

yx

3 29

4 24

yx

hoặc

3 3 4

yx

Câu 15. Cho hàm số y2x33x2 4x5 có đồ thị là  C Trong số các tiếp tuyến của  C , có

một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất Hệ số góc của tiếp tuyến này bằng

A 3,5 B 5,5 C 7,5 D 9,5

Câu 16. Cho hàm số

3 2

2

3

x

y xx

, gọi đồ thị của hàm số là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C có hệ số góc lớn nhất

A

25 5 12

yx

9 25

4 12

yx

2 12

yx

9 25

2 12

yx

Câu 17. Cho hàm số y x 3 3x26x5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có

phương trình là

A y3x 3 B y3x12 C y3x 6 D y3x 9

Câu 18. Cho hàm số y x 3 6x29x có đồ thị  C Tiếp tuyến của  C song song với đường

thẳng d y: 9x có phương trình:

A y9x40 B y9x 40 C y9x32 D y9x 32

Câu 19. Gọi  C là đồ thị của hàm số y x 4x Tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng

d xy có phương trình là

A y5x 3 B y3x 5 C y2x 3 D y x 4

Câu 20. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 , biết tiếp tuyến vuông góc với

đường thẳng

1 5 3

yx

và tiếp điểm có hoành độ dương

A y3x 2 B y3x10 C y3x2 D y3x6

Câu 21. Gọi  C là đồ thị của hàm số

2

2

x y

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của  C vuông góc

với đường thẳng

4 1 3

yx

A  

d yxyx

d y xy x

C  

d y xy x

d y x y x

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w