1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Hàm Số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là A.. Đồ thị hàm số y ax bx cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.. Đồ thị hàm số y ax bx cx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên     là f x   x2018x2019x20204 Hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 2: Hàm số  1 3 23 1

3

y x x x đạt cực tiểu tại điểm

A  1x B x 1 C  3x D x 3

Câu 3: Cho hàm số f x có đạo hàm   f x'   x1 2 x3 2 3 x3 ,  x  Số cực trị của hàm số đã

cho là

Câu 4: Cho hàm số f x có   f x x x2 1x25 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 5: Hàm số y 2x x3 25 có điểm cực đại là

A  1

3

x B x 0 C M 0;5 D y 5

Câu 6: Cho hàm số f x có   f x  x x1x22 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 7: Hàm số  

1

x y

x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 8: Đồ thị hàm số y x33x29x1 có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường

thẳng AB ?

A M0; 1  B Q1;10 C P 1;0 D N1; 10 

Câu 9: Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y x42x x3 22

A 1

Câu 10: Cho y f x có đạo hàm    f x' (x2)(x3)2 Khi đó số cực trị của hàm số y f x 2 1là

Câu 11: Cho hàm số y x42x21 Xét các mệnh đề sau đây

1) Hàm số có 3 điểm cực trị; 2) Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 ;  1;

3) Hàm số có 1 điểm cực trị; 4) Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 ;   0;1

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề trên?

Câu 12: Hàm số   0  1  2 2  2019 2019

f x C C x C x C x có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 2

Câu 13: Cho hàm số y x33x2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

A 2;0  B 1;4  C  0;1 D  1;0

Câu 14: Cho hàm số   1  2 2  10 10

f x C x C x C x Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng

Câu 15: Cho hàm số y f x có đạo hàm    f x x x2 1x2 3 1  x ,  x  Số điểm cực trị của

hàm số đã cho bằng

Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm   f x x29x23x ,  2 x  Gọi T là giá trị cực đại của

hàm số đã cho Chọn khẳng định đúng

A T f  0 B T f  9 C T f  3 D T f  3

Câu 17: Cho hàm số f x có đạo hàm   f x x29x23x ,  2 x  Gọi T là giá trị cực đại của

hàm số đã cho Chọn khẳng định đúng

A T f  0 B T f  9 C T f  3 D T f  3

Câu 18: Gọi A , B , C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x42x24 Bán kính đường tròn nội

tiếp tam giác ABC bằng

Câu 19: Cho hàm số y x42x21 có đồ thị  C Biết rằng đồ thị  C có ba điểm cực trị tạo thành ba

đỉnh của một tam giác, gọi là ABC Tính diện tích ABC

2

Câu 20: Cho hàm số y x 33m1x23 7 m3x Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

tham số m để hàm số không có cực trị Số phần tử của S là

Câu 21: Cho hàm số y f x ( ) có đúng ba điểm cực trị là  2; 1; 0 và có đạo hàm liên tục trên  Khi

đó hàm số y f x( 22 )x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 22: Cho hàm số f x( )x x2( 1)e có một nguyên hàm là hàm số 3 x F x Số điểm cực trị của hàm số ( )

( )

F x là

Câu 23: Số điểm cực trị của hàm số  sin 

4

x

y x , x   ;  là

Câu 24: Biết phương trình ax bx cx d3 2  0 a0 có đúng hai nghiệm thực Hỏi đồ thị hàm số

 3 2 

y ax bx cx d có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 25: Số điểm cực trị của hàm số  

2

2 2

2 d 1

x x

t t

f x

t là

Câu 26: Cho hàm số f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số ( ) 3 2 

 ( 2 24 )

y f x x là

Câu 27: Biết rằng đồ thị hàm số 1 23 1

2

x có ba điểm cực trị thuộc một đường tròn  C Bán kính của  C gần đúng với giá trị nào dưới đây?

Câu 28: Cho hàm số y f x có đạo hàm   f x   3x x  2 1 2 , x x  Hỏi hàm số

 

  21

y f x x có bao nhiêu điểm cực tiểu

Câu 29: Cho hàm số  

ax b y

cx dcó đồ thị như hình vẽ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y ax bx cx d có hai điểm cực trị trái dấu 3 2 

B Đồ thị hàm số y ax bx cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương 3 2 

C Đồ thị hàm số y ax bx cx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung 3 2 

D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y ax bx cx d nằm bên trái trục tung 3 2 

Câu 30: Cho hàm số f x ax4bx2c với  0a , c 2018 và a b c  2018 Số điểm cực trị của

hàm số y f x 2018 là

Câu 31: Hàm số   

x

x có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 32: Cho hàm số y f x có đạo hàm    f x x21 x4 với mọi x Hàm số

   3 

g x f x có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 33: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên  ( )  và bảng xét dấu đạo hàm

Hàm số y 3 (f x 4 4x2 6) 2x63x412x có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu? 2

Trang 4

Câu 1: Chọn A

Tập xác định: D

Ta có:     

 

2018

2020

x

x

Bảng xét dấu của f x :  

Dựa vào bảng xét dấu của f x ta thấy   f x đổi dấu qua hai điểm   x 2018;x2019 nên hàm

số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 2: Chọn B

Ta có hàm số 1 3 23 1

3

y x x x có tập xác định D

  22 3

     

1 0

3

x y

x ; y 2x2; y     3 4 0; y 1  4 0 Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1

Câu 3: Chọn B

Ta có f x đổi dấu khi qua các giá trị  3'  x và 

 3 2

x nên hàm số có 2 cực trị

Câu 4: Chọn B

Xét phương trình f x 0

 

 

  

0 1 2

x x x

Ta có bảng xét dấu sau:

Dễ thấy f x đổi dấu khi qua  2  x và f x đổi dấu khi qua  1  x nên hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 5: Chọn B

Trang 5

Ta có y 6x22 ,x y12x2.;

 

  

 



0

3

x y

x

 

 0     2 0 0

y x là điểm cực đại của hàm số y 2x x3 25

Chú ý: phân biệt điểm cực đại của hàm số là x , còn điểm cực đại của đồ thị hàm số là cđ x ycđ; cđ Câu 6: Chọn A

Ta có     

  

0

2

x

x Nhận thấy x22    0 x 2  f x không đổi dấu khi qua nghiệm  2  x nên  2x không phải là điểm cực trị hàm số

Ngoài ra f x cùng dấu với tam thức bậc hai '  x x  1 x2x nên suy ra x 0;x1 là hai điểm cực trị của hàm số

Câu 7: Chọn B

Tập xác định D\ 1  Ta có

 2

1

y

x  x D

Do y không đổi dấu nên hàm số không có cực trị

Câu 8: Chọn D

Cách 1: Xét hàm số y f x  x33x29x1, f x 3x26x9

Ta có        

Đồ thị hàm số f x có hai điểm cực trị A và B nên   f x A  f x B 0

 



Do đó phương trình đường thẳng AB là   y 8x 2

Khi đó ta có N1; 10  thuộc đường thẳng AB

Cách 2: Xét hàm số y f x  x33x29x1,

 

 3 26 9

f x x x f x  0 3x26x 9 0    

3 1

x

Suy ra tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A3; 26  và B1;6

Ta có  

4;32

AB cùng phương với  

1;8

Phương trình đường thẳng AB đi qua B1;6 và nhận  

1;8

u làm vecto chỉ phương là

   

  

x 6 81 t t 

Khi đó ta có N1; 10  thuộc đường thẳng AB

Câu 9: Chọn A

Trang 6

Tập xác định : D

Ta có  y 4x36x22x ;  

 

2

0

1 2

x

x

Bảng biến thiên :

Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của hàm số đã cho là  1

2

x Câu 10: Chọn C

2 2 1 2 2  1 2 2  1 3 2 2 2 1 2 2 2

 

  



1

1

x y

x Nên hàm số có một cực trị

Câu 11: Chọn D

    

3

Bảng xét dấu:

Hàm số có 3 điểm cực trị, đồng biến trên khoảng 1;0 ;  1; và nghịch biến trên khoảng

 ; 1 ;   0;1 Vậy mệnh đề 1, 2 , 4 đúng

Câu 12: Chọn A

Ta có:   0  1  2 2  2019 2019   2019

 

 f x' 2019.(1x)2018 f x'    0 x 1

Vì  1x là nghiệm bội chẵn nên  1x không phải là điểm cực trị của hàm số

Câu 13: Chọn D

Trang 7

Ta có:  

1

x

x ; y'' 6 xy'' 1  6 0; '' 1y     6 0 Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là  1;0

Câu 14: Chọn D

Áp dụng khai triển nhị thức Niu tơn, ta có:

Bảng biến thiên

Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị  1x

Câu 15: Chọn C

Ta có: f x 0 x x2 1x2 3 1 0  x 

 

 

 

0 1 2

x x x

Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Câu 16: Chọn C

Ta có f x 0 x29x23x2 0 x x2 3 3 x30    

3 0

x

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là T f  3

Câu 17: Chọn C

Ta có f x 0 x29x23x2 0 x x2 3 3 x30    

3 0

x

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là T f  3

Trang 8

Câu 18: Chọn C

Cách 1:

Ta có y' 4 x34x Khi đó      

0 0

1

x y

x Suy ra đồ thị hàm số y x42x24 có ba điểm cực trị là A 0;4 , B 1;3 và C1;3 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, ta có    

BC.IA AC IB AB IC 0

Mà AB AC  2 và BC2 nên suy ra   

4 3 2 0;

Phương trình đường thẳng BC là y 3

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là r d I BC ( , ) 2 1

Cách 2:

Áp dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC ta có:

SABC  (p a p b p c)( )( )  2 1

r

2

a b c

Cách 3:

Áp dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC ta có:

(  )tan  2 1

2

A

3

0 3

( 2) 8.1

( 2) 8 1

Câu 19: Chọn B

      

1

x

x Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A 0;1 , B1;0, C 1;0

1; 1 ; 1; 1



 

2

AB AC

AB AC Suy ra ABC vuông cân tại A do đó  1 . 1.

2

Câu 20: Chọn B

Xét hàm số y x 33m1x23 7 m3x  y3x26m1x3 7 m3

Ta có: y 0  x22m1x7m 3 0 Hàm số đã cho không có cực trị

 Phương trình y 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

   2 0 m1 21 7m3 0 m25m 4 0 1 m4

Trang 9

Do m là số nguyên nên m1; 2 ; 3 ; 4 Vậy tập S có 4 phần tử

Câu 21: Chọn D

Do hàm số y f x có đúng ba điểm cực trị là   ( ) 2; 1; 0 và có đạo hàm liên tục trên  nên

( ) 0

f x có ba nghiệm là  x 2;x 1;x0

Đặt g x  f x( 22 )x g x   2x2 ( f x 22 )x Vì (x)f liên tục trên  nên ( )g x cũng liên tục trên  Do đó những điểm ( )g x có thể đổi dấu thuộc tập các điểm thỏa mãn

  

 

   

2

2

2

1

0

x

x

x

Ba nghiệm trên đều là nghiệm đơn hoặc bội lẻ nên hàm số g x có ba điểm cực trị ( )

Câu 22: Chọn A

Hàm số f x có TXĐ là    , có một nguyên hàm là hàm số F x    F x'( ) f x ,  ( ) x  nên

( ) 0  ( ) 0  2( 1) 3 x0

0 1

x

x

Ta có bảng xét dấu ( )F x như sau

Dựa vào bảng trên, ta thấy hàm số F x có một điểm cực trị ( )

Câu 23: Chọn D

Xét hàm số   sin 

4

x

y f x x với x   ; 

Ta có  cos  1

4

    

1

2

;0 2 1

0 cos

2

x x

x x

   1    1    

   2   2   

Bảng biến thiên

Trang 10

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt khác x x Suy ra hàm số 1, 2 sin 

4

x

y x , với x   ;  có 5 điểm cực trị Câu 24: Chọn D

Phương trình ax bx cx d3 2  0 , a0 là sự tương giao của đồ thị hàm số

ax bx cx d , a 0 và trục hoành

Do phương trình ax bx cx d3 2  0 , a 0 có đúng hai nghiệm thực nên phương trình

ax bx cx d có thể viết dưới dạng a x x  1 2 x x 20 với x x là hai nghiệm thực 1, 2 của phương trình Khi đó đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d a  0 tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1 x 2

Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d a  0 ứng với từng trường hợp a 0 và a 0:

Đồ thị hàm số y ax bx cx d a 3 2   0 tương ứng là

Vậy đồ thị hàm số y ax bx cx d a 3 2   0 có tất cả 3 điểm cực trị

Câu 25: Chọn D

Trang 11

Gọi F t là nguyên hàm của hàm số  

 2

2 1

t y

t Khi đó:     2   2   

x x

f x F t F x F x  f x 2 x F x 2 2 2F x  

2

x

x x       

f x

 

  0 8 54 38 0

2

1 2

2

0 0

x x

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra: Hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 26: Chọn D

Quan sát đồ thị f x , ta thấy hàm số có hai điểm cực trị ( ) x 2;x0 vì vậy

'( ) 3 2

f x ax bx c có hai nghiệm x 2;x0nên f x'( ) 3 ( a x2)x

Ta có:

' ( 2 4 ) ' ( 4 4) '( 2 2 ) ( 4 4)( 2 4 )

3 ( 4 4)( 2 4 )( 2 4 2)

y' 48 (ax x2)(x1)(x22x1)

 

  

  

  

0 1

x x

x x

và dấu của y'đổi khi xqua mỗi nghiệm trên

Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị

Câu 27: Chọn B

TXĐ: D  ;0  0; 

   3 12 x3 32x2 1

y x

Trang 12

 

  

1

2 3

2,8794

0,5321

x

x

 Tọa độ các điểm cực trị: A2,879; 4,84 ,  B0,653; 3,277 ,  C  0,532;3,617 Gọi  C x: 2y22ax2by c 0 1 là đường tròn đi qua ba điểm cực trị

Thay tọa độ ba điểm A B C vào , ,  1 ta được hệ phương trình 3 ẩn sau:

5,758 9,68 31,71

1,306 6,554 11,17

1,064 7,234 13,37

 

 

  

5,374 1,0833 11,25

a b c

 R a b c2 2  41,3 6,4

Câu 28: Chọn D

Ta có f x   x3 3x23x3 y f x 2x3x24x3

    20 13

3

   6 4

   

3

  

3 y Suy ra hàm số có 1 điểm cực tiểu

Câu 29: Chọn A

Từ đồ thị ta có:

 

 

 

 

 

a d b c a d b c

A Hàm số y ax bx cx d có hai điểm cực trị trái dấu 3 2 

y' 3 ax22bx c có hai nghiệm trái dấu  3 a c 0 a c 0 Đúng với  1

B Đồ thị hàm số y ax bx cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương 3 2 

Sai Suy ra d0Chưa đủ để kết luận d 0

c vì ở đây c 0 hoặc c 0 ví dụ như hàm số

  

2 2 0

5 5

C Đồ thị hàm số y ax bx cx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung 3 2 

Sai vì

Trang 13

 

    

3

3

Trái với  1

D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y ax bx cx d nằm bên trái trục tung 3 2 

Sai vì

Hoành độ tâm đối xứng là nghiệm của '' 0   

3

b

a Yêu cầu của đề hoành độ tâm đối xứng âm nên    0 0

3

a a Trái với  3 Câu 30: Chọn D

Xét hàm số g x    f x 2018ax4bx2 c 2018

Ta có

a b 0  hàm số y g x là hàm trùng phương có 3   

điểm cực trị

Mà g 0  c 2018g 0 0, g 1    a b c 2018 0 g x   CT g 1 0 đồ thị hàm số

 

y g x cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Đồ thị hàm số y g x có dáng điệu như sau   

Từ đồ thị y g x , ta giữ nguyên phần phía trên trục    Ox, phần dưới trục Ox ta lấy đối xứng qua trục Ox, ta được đồ thị hàm số y g x   

Từ đó ta nhận thấy đồ thị y g x có 7 điểm cực trị   

Câu 31: Chọn D

Xét hàm số   

x

x , TXĐ: 

Trang 14

Ta có  

  

2 2 2

1 1

x

g x

x ;      

1 0

1

x

g x

x

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có hàm số y g x luôn có hai điểm cực trị   

Xét phương trình g x 0       

2

1

hai nghiệm

Vậy hàm số f x có nhiều nhất bốn điểm cực trị  

Câu 32: Chọn B

Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số f x  

Ta có g x  f 3x g x f3x 

Từ bảng biến thiên của hàm số f x ta có  

 

 0

g x  f3x0      

Như thế ta có bảng biến thiên của hàm số g x  

Từ bảng biến thiên, ta nhận thấy hàm số g x có một điểm cực đại  

Câu 33: Chọn D

Có y  (12x324 ) (x f x  4 4x2 6) 12x512x324x

Trang 15

 

 12 (x x22) (f x 4 4x2 6) 12x x x4 22

 12 (x x22) (f x 4 4x2 6) x21

Khi đó

 

 

  

2

0

2 0

x

x

 

  

0 2

x x

Ta có  x4 4x2  6 (x22) 22    2, x 

Do đó f( x4 4x26) f  2 0,  x  Mà x2 1 1,  x 

Do đó phương trình f'( x4 4x2 6) x21vô nghiệm

Hàm số y 3 (f x 4 4x2 6) 2x63x412x có bảng xét dấu đạo hàm như sau 2

Vậy hàm số y 3 (f x 4 4x2 6) 2x63x412x có 2 điểm cực tiểu 2

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  f x    có hai điểm cực trị  A  và  B  nên  f x    A  f x    B  0 - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
th ị hàm số f x   có hai điểm cực trị A và B nên f x    A  f x    B  0 (Trang 5)
Bảng biến thiên : - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
Bảng bi ến thiên : (Trang 6)
Bảng biến thiên - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
Bảng bi ến thiên (Trang 7)
Bảng biến thiên - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
Bảng bi ến thiên (Trang 9)
Đồ thị hàm số  y ax bx cx d a  3  2     0   tương ứng là - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
th ị hàm số y ax bx cx d a  3  2     0  tương ứng là (Trang 10)
Đồ thị hàm số  y ax  3  bx 2  cx d a    0   ứng với từng trường hợp  a  0  và  a  0 : - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
th ị hàm số y ax  3  bx 2  cx d a    0  ứng với từng trường hợp a  0 và a  0 : (Trang 10)
Bảng biến thiên: - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
Bảng bi ến thiên: (Trang 11)
Đồ thị hàm số  y g x     có dáng điệu như sau - 02 2 bt cơ bản về cực trị hàm số (trang 135 149)
th ị hàm số y g x    có dáng điệu như sau (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w