Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là A.. Gọi T là giá trị cực đại của hàm số đã cho.. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số không có cực trị... Đồ thị h
Trang 1Câu 1: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên là f x x 2018 x 2019 x 20204 Hàm số
đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
1
3 1 3
đạt cực tiểu tại điểm
Câu 3: Cho hàm số f x có đạo hàm f x' x 1 2 x 3 3 2x3 , x Số cực trị của hàm số
đã cho là
Câu 4: Cho hàm số f x có f x x x2 1 x25 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 5: Hàm số y2x3 x25 có điểm cực đại là
A
1 3
x
B x0 C M0; 5 D y5
Câu 6: Cho hàm số f x có f x x x 1 x22 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 7: Hàm số
2 5 1
x y
x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 8: Đồ thị hàm số yx3 3x2 9x1 có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng AB?
A M0 ; 1 B Q1;10 C P1;0 D N1; 10
Câu 9: Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số yx4 2x3x22
A
1
Câu 10: Cho yf x có đạo hàm f x' (x 2)(x 3)2 Khi đó số cực trị của hàm số yf2x1là
Câu 11: Cho hàm số yx4 2x21 Xét các mệnh đề sau đây
1) Hàm số có 3 điểm cực trị; 2) Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0; 1; 3) Hàm số có 1 điểm cực trị; 4) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1; 0;1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề trên?
Cơ bản về cực trị hàm số
Trang 2Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Câu 12: Hàm số f x C20190 C12019x C 20192 x2 C20192019x2019 có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 13: Cho hàm số yx3 3x2 Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A 2;0 B 1; 4 C 0;1 D 1;0
Câu 14: Cho hàm số f x( ) 1 C x C x101 102 2 C x1010 10 Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
Câu 15: Cho hàm số yf x có đạo hàm 2 1 2 3 x 1
, x Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2 9 x2 3x2
, x Gọi T là giá trị cực đại của hàm số đã cho Chọn khẳng định đúng
A Tf 0 B Tf 9 C Tf 3 D Tf 3
Câu 17: Cho hàm số f x có đạo hàm f x x2 9 x2 3x2, x Gọi T là giá trị cực đại của
hàm số đã cho Chọn khẳng định đúng
A Tf 0 B Tf 9 C Tf 3 D Tf 3
Câu 18: Gọi A , B , C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số yx4 2x24 Bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác ABC bằng
Câu 19: Cho hàm số yx4 2x21 có đồ thị C Biết rằng đồ thị C có ba điểm cực trị tạo thành ba
đỉnh của một tam giác, gọi là ABC Tính diện tích ABC
1 2
S
Câu 20: Cho hàm số yx3 3m1x23 7 m 3x Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
tham số m để hàm số không có cực trị Số phần tử của S là
Câu 21: Cho hàm số yf x( ) có đúng ba điểm cực trị là 2; 1; 0 và có đạo hàm liên tục trên Khi
đó hàm số yf x( 2 2 )x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 22: Cho hàm số f x( )x x2( 1)e3x có một nguyên hàm là hàm số F x( ) Số điểm cực trị của hàm
số F x( ) là
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 136
Trang 3Câu 23: Số điểm cực trị của hàm số
sin
4
x
, x ; là
Câu 24: Biết phương trình ax3bx2cx d 0 a0 có đúng hai nghiệm thực Hỏi đồ thị hàm số
3 2
có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 25: Số điểm cực trị của hàm số
2
2 2
2 d 1
x
x
tt
f x
t là
Câu 26: Cho hàm số f x( )ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số
( 2 24 )
Câu 27: Biết rằng đồ thị hàm số
2
3 2
x có ba điểm cực trị thuộc một đường tròn C Bán kính của C gần đúng với giá trị nào dưới đây?
Câu 28: Cho hàm sốyf x có đạo hàmf x 3 x x 212 ,x x Hỏi hàm số
2 1
y f x x có bao nhiêu điểm cực tiểu
Câu 29: Cho hàm số
ax b y
cx dcó đồ thị như hình vẽ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số yax3bx2cx d có hai điểm cực trị trái dấu
B Đồ thị hàm số yax3bx2cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương
C Đồ thị hàm số yax3bx2cx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung
D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số yax3bx2cx d nằm bên trái trục tung
Câu 30: Cho hàm số f x ax4bx2c với a0, c2018 và a b c 2018 Số điểm cực trị của
hàm số yf x 2018
là
Câu 31: Hàm số
2
1
x
x có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 32: Cho hàm số yf x có đạo hàm f x x2 1 x 4
với mọi x Hàm số
3
g x f x có bao nhiêu điểm cực đại?
Câu 33: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên và bảng xét dấu đạo hàm
Trang 4Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Hàm số y3 (f x44x2 6) 2 x6 3x4 12x2 có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu?
BẢNG ĐÁP ÁN
D
14.
D
15.C 16.C 17.C 18.C 19.B 20.B
D
24.
D
25.
D
26.
D
D
D
D
Câu 1: Chọn A
Tập xác định: D
Ta có:
2018
2020
x
Bảng xét dấu của f x :
Dựa vào bảng xét dấu của f x ta thấy f x đổi dấu qua hai điểm x2018 ;x2019 nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị
Câu 2: Chọn B
Ta có hàm số
1
3 1 3
có tập xác định D
22 3
1 0
3
x y
x ; y 2x2; y 3 40; y 1 4 0 Suy ra hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1
Câu 3: Chọn B
Ta có f x' đổi dấu khi qua các giá trị x3 và
3 2
x
nên hàm số có 2 cực trị
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 138
Trang 5Câu 4: Chọn B
Xét phương trình f x 0
0 1 2
x x x
Ta có bảng xét dấu sau:
Dễ thấy f x đổi dấu khi qua x2 và f x đổi dấu khi qua x1 nên hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 5: Chọn B
Ta có y6x2 2 ,x y12x 2.;
0
3
x y
x
0 2 0 0
y x là điểm cực đại của hàm số y2x3 x25
Chú ý: phân biệt điểm cực đại của hàm số là x cđ, còn điểm cực đại của đồ thị hàm số là
x cđ;y cđ
Câu 6: Chọn A
Ta có
0
2
x
x
Nhận thấy x22 0 x 2 f x không đổi dấu khi qua nghiệm x2 nên x2 không phải là điểm cực trị hàm số
Ngoài ra f x' cùng dấu với tam thức bậc hai x x 1 x2 x nên suy ra x0;x1 là hai điểm cực trị của hàm số
Câu 7: Chọn B
Tập xác định D\ 1 Ta có
2
3 0 1
y
Do y không đổi dấu nên hàm số không có cực trị
Câu 8: Chọn D
Cách 1: Xét hàm số yf x x3 3x2 9x1, f x 3x2 6x 9
Ta có
Đồ thị hàm số f x có hai điểm cực trị A và B nên f x A f x B 0
Suy ra
Trang 6Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Do đó phương trình đường thẳng AB là y8x 2
Khi đó ta có N1; 10 thuộc đường thẳng AB
Cách 2: Xét hàm số yf x x3 3x2 9x1,
3 2 6 9
f x x x f x 0 3x2 6x 90
3 1
x
Suy ra tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A3; 26 và B1; 6
Ta có
4 ; 32
AB cùng phương với u1;8 Phương trình đường thẳng AB đi qua B1;6 và nhận
1;8
u làm vecto chỉ phương là
1
6 8
t
Khi đó ta có N1; 10 thuộc đường thẳng AB
Câu 9: Chọn A
Tập xác định : D
Ta có y 4x3 6x22x;
2
0
1 2
x
x
Bảng biến thiên :
Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của hàm số đã cho là
1 2
x
Câu 10: Chọn C
2 2 1 2 2 1 2 2 1 3 22 2 1 2 2 2
1
1
x y
x Nên hàm số có một cực trị
Câu 11: Chọn D
3
Bảng xét dấu:
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 140
Trang 7Hàm số có 3 điểm cực trị, đồng biến trên khoảng 1; 0; 1; và nghịch biến trên khoảng
; 1; 0;1 Vậy mệnh đề 1, 2, 4 đúng
Câu 12: Chọn A
Ta có: f x C20190 C20191 x C 20192 x2 C20192019x2019 1x2019
f x' 2019.(1x)2018 f x' 0 x1
Vì x1 là nghiệm bội chẵn nên x1 không phải là điểm cực trị của hàm số
Câu 13: Chọn D
Ta có:
1
x
x ; y'' 6 x y'' 1 6 0; ''y 1 60 Vậy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 1;0
Câu 14: Chọn D
Áp dụng khai triển nhị thức Niu tơn, ta có:
110 102 2 1010 10 10 9
Bảng biến thiên
Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị x1
Câu 15: Chọn C
Ta có: f x 0 2 1 2 3 x 10
0 1 2
x x
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 16: Chọn C
Ta có f x 0 x2 9 x2 3x2 0 x x2 3 3 x3 0
3 0
x
Bảng biến thiên:
Trang 8Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là Tf 3
Câu 17: Chọn C
Ta có f x 0 x2 9 x2 3x2 0 x x2 3 3 x3 0
3 0
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là Tf 3
Câu 18: Chọn C
Cách 1:
Ta có y' 4 x3 4x Khi đó
0 0
1
x y
Suy ra đồ thị hàm số yx4 2x24 có ba điểm cực trị là A0; 4 , B1; 3 và C1; 3 Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, ta có
BC.IA AC IB AB IC 0
Mà ABAC 2 và BC2 nên suy ra
4 3 2 0;
1 2
I
Phương trình đường thẳng BC là y3
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là rd I BC( , ) 2 1
Cách 2:
Áp dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC ta có:
2 1
ABC
r
trong đó
2; 2 ;
2
a b c
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 142
Trang 9Cách 3:
Áp dụng công thức tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC ta có:
( )tan 2 1
2
A
với
3
0 3
( 2) 8.1
( 2) 8 1
A
Câu 19: Chọn B
Ta có
1
x
x
Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A0;1, B1;0, C1;0
1; 1 ; 1; 1
2
AB AC
Suy ra ABC vuông cân tại A do đó
1 1
2
Câu 20: Chọn B
Xét hàm số yx3 3m1x23 7 m 3x y3x2 6m1x3 7 m 3
Ta có: y 0 x2 2m1x7m 3 0 Hàm số đã cho không có cực trị
Phương trình y0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
2 0 m12 1 7m 3 0 2
5 4 0
Do m là số nguyên nên m 1; 2 ; 3 ; 4 Vậy tập S có 4 phần tử
Câu 21: Chọn D
Do hàm số yf x( ) có đúng ba điểm cực trị là 2; 1; 0 và có đạo hàm liên tục trên nên
( ) 0
f x có ba nghiệm là x2;x 1;x0
Đặt g x f x( 2 2 )x g x 2x 2 ( f x 2 2 )x Vì f(x) liên tục trên nên g x( ) cũng liên tục trên Do đó những điểm g x( ) có thể đổi dấu thuộc tập các điểm thỏa mãn
2
2
2
2 2 0
1
0
2
2 0
x
x
x
x
Ba nghiệm trên đều là nghiệm đơn hoặc bội lẻ nên hàm số g x( ) có ba điểm cực trị
Câu 22: Chọn A
Hàm số f x có TXĐ là , có một nguyên hàm là hàm số F x F x'( )f x( ), x nên
( ) 0 ( ) 0 2( 1) 3x 0
0 1
x
Trang 10Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Ta có bảng xét dấu F x( ) như sau
Dựa vào bảng trên, ta thấy hàm số F x( ) có một điểm cực trị
Câu 23: Chọn D
Xét hàm số sin
4
x
với x ;
Ta có 1
cos
4
1
2
;0 2 1
0 cos
4
0;
2
1 1
2 2
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt khác x x1, 2 Suy ra hàm số
sin
4
x
, với x ; có 5 điểm cực trị
Câu 24: Chọn D
Phương trình ax3bx2cx d 0, a0 là sự tương giao của đồ thị hàm số
0
ax bx cx d , a0 và trục hoành
Do phương trình ax3bx2 cx d 0, a0có đúng hai nghiệm thực nên phương trình
0
ax bx cx d có thể viết dưới dạng a x x 1 2 x x 2 0 với x x1, 2 là hai nghiệm thực của phương trình Khi đó đồ thị hàm số yax3bx2cx d a 0 tiếp xúc trục hoành tại điểm có hoành độ x1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x2
Đồ thị hàm số yax3bx2cx d a 0 ứng với từng trường hợp a0 và a0:
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 144
Trang 11Đồ thị hàm số yax3bx2 cx d a0
tương ứng là
Vậy đồ thị hàm số yax3bx2cx d a0
có tất cả 3 điểm cực trị
Câu 25: Chọn D
Gọi F t là nguyên hàm của hàm số 2
2 1
t y
t Khi đó:
2
2
x x
f x F t F x F x f x 2 x F x 2 2F 2x
2
x
f x
0 8 54 3 8 0
f x x x x 4x2x4x2 2 0
2
1
2
2
0 0
0
x x
Bảng biến thiên:
Trang 12Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Từ bảng biến thiên suy ra: Hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 26: Chọn D
Quan sát đồ thị f x( ), ta thấy hàm số có hai điểm cực trị x2;x0vì vậy
2 '( ) 3 2
f x ax bx c có hai nghiệm x2;x0nên f x'( )3 (a x2)x
Ta có:
' ( 2 4 ) ' ( 4 4) '( 2 2 ) ( 4 4)( 2 4 )
3 ( 4 4)( 2 4 )( 2 4 2)
y'48 (ax x 2)(x 1)(x2 2x 1)
0 1
1 2
1 2
x x
x
x và dấu của y'đổi khi xqua mỗi nghiệm trên
Vậy hàm số đã cho có 5 điểm cực trị
Câu 27: Chọn B
TXĐ: D ;0 0;
1
2
3
2,8794
0,5321
x
Tọa độ các điểm cực trị: A2,879; 4,84 , B0,653; 3,277 , C 0,532; 3,617 Gọi C x: 2y2 2ax 2by c 0 1 là đường tròn đi qua ba điểm cực trị
Thay tọa độ ba điểm A B C, , vào 1 ta được hệ phương trình 3 ẩn sau:
5,758 9,68 31,71
1,306 6,554 11,17
1,064 7,234 13,37
5,374 1,0833 11,25
a b c
R a2b2 c 41,3 6,4
Câu 28: Chọn D
Ta có f x x33x23x 3 yf x 2x3x24x3
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 146
Trang 13 2 13
0
3
;
6 4
2 13
2 13 0 3
y
;
2 13
2 13 0 3
y
Suy ra hàm số có 1 điểm cực tiểu
Câu 29: Chọn A
Từ đồ thị ta có:
A Hàm số yax3bx2cx d có hai điểm cực trị trái dấu
y' 3 ax22bx c có hai nghiệm trái dấu 3 a c0 a c 0 Đúng với 1
B Đồ thị hàm số yax3bx2cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương
Sai Suy ra d0Chưa đủ để kết luận 0
d
c vì ở đây c0 hoặc c0 ví dụ như hàm số
;
2 2
0
C Đồ thị hàm số yax3bx2cx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung
Sai vì
2
3
3
a a Trái với 1
D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số yax3bx2cx d nằm bên trái trục tung
Sai vì
Hoành độ tâm đối xứng là nghiệm của '' 0 3
b
a
Yêu cầu của đề hoành độ tâm đối xứng âm nên 3 0 0
a a Trái với 3
Câu 30: Chọn D
Trang 14Chủ đề 02: Cực trị của hàm số
Xét hàm số g x f x 2018ax4bx2 c 2018.
Ta có
2018 2018
a b c c a b. 0 hàm số yg x là hàm trùng phương có 3 điểm cực trị
Mà g 0 c 2018 g 0 0, g 1 a b c 2018 0 g x CTg 1 0 đồ thị hàm số
y g x cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Đồ thị hàm số yg x có dáng điệu như sau
Từ đồ thị yg x , ta giữ nguyên phần phía trên trục Ox, phần dưới trục Ox ta lấy đối xứng qua trục Ox, ta được đồ thị hàm số yg x
Từ đó ta nhận thấy đồ thị yg x
có 7 điểm cực trị
Câu 31: Chọn D
Xét hàm số
2
1
x
x , TXĐ:
Ta có
2
2 2
1 1
x
g x
x
;
1 0
1
x
g x
Bảng biến thiên
Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2022 | 148
Trang 15Từ bảng biến thiên ta có hàm số yg x luôn có hai điểm cực trị.
Xét phương trình g x 0 2 0 2 0
1
x
nhất hai nghiệm
Vậy hàm số f x có nhiều nhất bốn điểm cực trị
Câu 32: Chọn B
Từ giả thiết, ta có bảng biến thiên của hàm số f x
Ta có g x f3 x g x f3 x
Từ bảng biến thiên của hàm sốf x ta có
0
g x f3 x 0
Như thế ta có bảng biến thiên của hàm số g x
Từ bảng biến thiên, ta nhận thấy hàm số g x có một điểm cực đại
Câu 33: Chọn D
Có y(12x3 24 ) (x fx44x2 6) 12 x5 12x3 24x
12 (x x2 2) (f x44x2 6) 12 x x4 x2 2
12 (x x2 2) f (x44x2 6) x21
Khi đó
2
0
2 0
x
x
0 2
x x
Ta có x44x2 6(x2 2)2 22, x