BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN CHỦ ĐỀ CÂU 32: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT ĐỀ GỐC Câu 32.
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN CHỦ ĐỀ CÂU 32: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
ĐỀ GỐC Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 34x2 27 là
Lời giải
Chọn A
Ta có
2
3
3-x ³ 27Û -4 x ³ log 27= Û3 x £ Û - £ £1 1 x 1
ĐỀ PHÁT TRIỂN Câu 1: 1: Bất phương trình
2
5 5
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Lời giải Chọn D.
Vậy 5x15x23x9 x1x23x 9 x22x 8 0 4x 2
Vậy có 5 giá trị nguyên
Câu 2: 2: Tập nghiệm của bất phương trình
2 3 1 1 3
3
x x
có dạng a b;
tính giá trị biểu thức T= 8a+b
Lời giải Chọn C
Ta có
3
Suy ra T 10.
Câu 3: 3: Tập nghiệm của bất phương trình 3 21
là
A
3 2 log 2;
3
;log 2
C 2
3
2
3 2
;log 2
Lời giải Chọn A
Ta có
1
3 2
3
2
x
Câu 4: 4: Tập nghiệm của bất phương trình
là
A 2;
D ; 2 2;
Lời giải Chọn C
Trang 2Do đó
4
Câu 5: 5: Bất phương trình
2 4
x x
có tập nghiệmcó S a b;
,khi đó b-a là
Lời giải Chọn C
Ta có,
2 4
x x
Câu 6: 6: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 7.2x 8 0. là
A 0;4 B ;3
C 3; D ; 1 8;
Lời giải Chọn C
Ta có
x
Câu 7: 7: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 9.3 10
là
Lời giải Chọn B
Ta có
2
9
3
Vì x là số nguyên nên ta chọn x=1
Câu 8: 8: Tập nghiệm của bất phương trình 64.9x 84.12x27.16x 0 là
9 3
;
16 4
Lời giải Chọn C
Ta có
64.9 84.12 27.16 0 64 84 27 0
x
x
Câu 9: 9: Tập nghiệm của bất phương trình log32x12
là
A ;5 B
1
;5 2
1
; 2
1
; 4 2
Trang 3Lời giải Chọn B
Ta có 3
1
2
Câu 10: 10: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 12
log (3 x) 2 0
.
A S ; 1
B S ; 1
C S 1;
D S 3;
Lời giải Chọn A
log (3 x) 2 0 log (3 x) 2 3 x 4 x1