DẠNG TOÁN 11: SỬ DỤNG CÁC TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN – TÍCH PHÂN CÁC HÀM SỐ ĐƠN GIẢN... Mệnh đề nào sau đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.A. Mệnh đề nào
Trang 1TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT DỰA THEO CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2021 – 2022
KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Định nghĩa: Cho hàm số yf x liên tục trên K ; , a b là hai phần tử bất kì
thuộc K , F x là một nguyên hàm của f x trên K Hiệu số F b F a gọi
là tích phân của của f x từ a đến b và được kí hiệu:
b
b a a
f x dx F x F b F a
2 Các tính chất của tích phân:
0
a a
f x dx
f x dx f x dx
k f x dx k f x dx
f x g x dx f x dx g x dx
f x dx f x dx f x dx
Nếu f x g x x a b; thì
f x dx g x dx
TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN Câu 11_ĐTK2022 Nếu
5 2
d 3
f x x
và
5 2
g x x
thì
5
2
d
bằng?
Lời giải Chọn C
f x g x x f x x g x x
TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN Câu 25_ĐTK2022 Nếu
5 2
d 2
f x x
thì
5 2
3f x xd
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
3f x xd 3 f x xd 3.2 6
DẠNG TOÁN 11: SỬ DỤNG CÁC TÍNH CHẤT ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN – TÍCH PHÂN CÁC
HÀM SỐ ĐƠN GIẢN
Trang 2TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN Câu 33_ĐTK2022 Nếu
3 1
d 2
f x x
thì
3
1
bằng
Lời giải Chọn B
3
1
Câu 1: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Biết
3 2
f x dx 4
và
3 2
g x dx 1
Khi đó:
3
2
f x g x dx
bằng:
Lời giải Chọn B
4 1 3
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 2: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Biết
3 2
3
f x dx
và
3 2
1
g x dx
Khi đó
3
2
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có:
4
f x g x dx f x dx g x dx
Câu 3: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Biết
2 1
d 3
f x x
và
2 1
d 2
g x x
Khi đó
2
1
d
bằng?
Lời giải Chọn B
Trang 3Ta có:
f x g x x f x x g x x
Câu 4: (Mã 102 - 2019) Biết tích phân
1
0
3
f x dx
và
1
0
4
g x dx
Khi đó
1
0
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có
Câu 5: (Mã 104 - 2019) Biết
1
0 f x x ( )d 2
và 01g x x ( )d 4, khi đó 01 f x( )g x( ) d x
bằng
Lời giải Chọn C
0 f x( )g x( ) dx 0 f x x( )d 0g x x( )d 2 ( 4)2
Câu 6: (Mã 101 2019) Biết
1 0
f x x
và
1 0
d 3
g x x
, khi đó
1 0
d
bằng
Lời giải Chọn C
Câu 7: (ĐTK2021) Nếu
2 1
( )d 5
f x x
và
3 2
( )d 2
f x x
thì
3 1
( )d
f x x
bằng
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức
, ta có
( )d ( )d ( )d 5 ( 2) 3
f x x f x x f x x
Câu 8: (ĐTK2021) Tích phân
2 3 1
x dx
bằng
Trang 4A
15
17
7
15
4
Lời giải Chọn D
Ta có
3
1 1
2 1 15
x
Câu 9: (ĐTK2021) Nếu
3 1
2f x 1dx5
thì
3 1
f x dx
bằng
3.
3. 2
Lời giải Chọn D
Ta có
3
2
Câu 10: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Nếu
1
0
d 4
f x x
thì
1
0
2f x xd
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có:
2f x xd 2 f x xd 2.4 8
Câu 11: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Biết
3 1
d 3
f x x
Giá trị của
3 1
2f x xd
bằng
3
2
Lời giải Chọn C
Ta có:
2f x xd 2 f x xd 2.3 6
Câu 12: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Biết F x x2 là một nguyên hàm của hàm số
f x
trên Giá trị của
2 1
2 f x dx
bằng
13
7
3
Lời giải Chọn A
Trang 5Ta có:
2
2 1
2
1
Câu 13: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Biết
5 1
d 4
f x x
Giá trị của
5 1
3f x xd
bằng
4
Lời giải Chọn D
Ta có
3f x xd 3 f x xd 3.4 12
Câu 14: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Biết F x x3 là một nguyên hàm của hàm số
f x trên Giá trị của
2 1
2 f x( ) dx
bằng
A
23
15
4
Lời giải Chọn C
Ta có
3
Câu 15: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Biết
2 1
2
f x dx
Giá trị của
3 1
3 f x dx
bằng
2
Lời giải Chọn B
Ta có :
3f x dx3 f x dx
Câu 16: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Biết F x( )x3 là một nguyên hàm của hàm số
( )
f x trên Giá trị của
3 1
(1 f( ) dx ) x
bằng
Lời giải Chọn D
3
1
1 f x x( ) d x F x ( ) x x ) 30 2 28
Câu 17: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Biết
1 0
f x 2x dx=2
Khi đó
1 0
f x dx
bằng :
Trang 6A 1 B 4 C 2 D 0.
Lời giải Chọn A
Ta có
f x 2x dx=2 f x dx+ 2xdx=2
0 0
f x dx 2 x
1 0
f x dx 2 1
1 0
f x dx 1
Câu 18: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Biết
1
0
f x x dx
Khi đó
1 0
d
f x x
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có
1
0 2
x
Suy ra
1
2 0
1
d
0
Câu 19: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Biết 01 f x 2 dx x 4 Khi đó 01f x x d bằng
Lời giải Chọn A
0 f x 2 dx x 4 0 f x xd 02 dx x 4 0 f x xd 4 1 3
Câu 20: Cho
2 2
d 1
f x x
,
4 2
f t t
Tính
4 2
d
f y y
Lời giải
Ta có:
,
f y y f x x
Khi đó:
Vậy
4 2
f y y
Câu 21: Cho
1
0
( )
f x
dx1;
3
0
( )
f x
dx 5 Tính
3 1
( )
f x
dx
Trang 7Lời giải
Ta có
3
0
( )
f x
dx =
1
0
( )
f x
dx +
3 1
( )
f x
dx
3 1
( )
f x
dx =
3
0
( )
f x
dx
1
0
( )
f x
dx = 5+ 1= 6
Vậy
3 1
( )
f x
dx = 6
Câu 22: Cho hàm số f x liên tục trên R và có
( )d 9; ( )d 4
f x x f x x
Tính
4
0
( )d
I f x x
9 4
I
Lời giải
Ta có:
( )d ( )d ( )d 9 4 13
I f x xf x xf x x
Câu 23: Cho hàm số f x liên tục trên và
4
0
d 10
f x x
,
4
3
d 4
f x x
Tích phân
3
0
d
f x x
bằng
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
Suy ra:
3
0
d
f x x
10 4
6
Vậy
3
0
d 6
f x x
Câu 24: Cho hàm số f x( )
liên tục trên thoả mãn
8 1
d 9
f x x
,
12 4
d 3
f x x
,
8
4
d 5
f x x
Tính
12 1
d
I f x x
A I=17 B I = 1 C I= 11 D I =7
Lời giải
Trang 8Ta có:
Câu 25: Cho hàm số f x
liên tục trên 0;10
thỏa mãn
10
0
7
f x dx
,
6 2
3
f x dx
Tính
Lời giải
Ta có
Suy ra
7 3 4
Câu 26: Cho f , g là hai hàm liên tục trên đoạn 1;3
thoả:
3
1
f x g x x
,
3 1
2f x g x dx6
Tính
3 1
d
f x g x x
Lời giải
3
1
f x g x x
f x x g x x
3
1
2f x g x dx6
2f x xd g x xd 6 2
Đặt
3
1
d
X f x x
,
3
1
d
Y g x x
Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình:
3 10
X Y
4 2
X Y
Do đó ta được:
3
1
d 4
f x x
và
3
1
d 2
g x x
Vậy
3
1
d 4 2 6
f x g x x
Câu 27: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;10 và
10
0
7
f x dx
;
6 2
3
f x dx
Pf x dxf x dx
Trang 9
A P 4 B P 10 C P 7 D P 4
Lời giải
f x dx f x dx f x dx f x dx
7 P 3 P 4
Câu 28: Cho ,f g là hai hàm số liên tục trên 1;3 thỏa mãn điều kiện
3
1
3 dx=10
f x g x
đồng thời
3 1
2f x g x dx=6
Tính
3 1
dx
f x g x
Lời giải
Ta có:
3 1
3 dx=10
f x g x
dx+3 dx=10
3
1
2f x g x dx=6
2 f x dx- g x dx=6
dx; v = dx
uf x g x
Ta được hệ phương trình:
3 10
u v
4 2
u v
3
1 3
1
dx=4
dx=2
f x
g x
Vậy
3 1
dx=6
f x g x
Câu 29: Cho f , g là hai hàm liên tục trên 1;3
thỏa:
3
1
f x g x x
và
3
1
2f x g x dx6
Tính
3
1
d
I f x g x x
Lời giải
Đặt
3
1
d
af x x
và
3
1
d
bg x x
Khi đó,
3
1
f x g x x a b
,
3
1
2f x g x dx2a b
Theo giả thiết, ta có
Vậy I a b 6
Trang 10Câu 30: Cho
5 0
f x x
Tích phân
5
2 0
4f x 3x dx
bằng
A 140 B 130 C 120 D 133
Lời giải
5
0
Câu 31: Cho
2 1
4f x 2x dx1
Khi đó
2 1
f x dx
bằng:
Lời giải Chọn A
2
2
x
Câu 32: Cho
1 0
1
f x dx
tích phân
1
2 0
2f x 3x dx
bằng
Lời giải
Chọn A.
2f x 3x dx2 f x dx 3 x dx 2 1 1
Câu 33: Tích phân
3 2 1
d
x x
bằng
A
28
26
2
Lời giải
3
x
Câu 34: Tích phân
2 1
1
dx
x
bằng
1 ln
1
5
Lời giải
Ta có:
2
2 1 1
1
dx ln x ln 2 ln1 ln 2
Trang 11
Câu 35: Tích phân
6
0
sin dx x
bằng
A
1
3 1 2
1
3
Lời giải
Ta có:
6
6 0
3 sin d cos cos cos 0 1
Câu 36: Tích phân
2 1
d
x
e x
bằng
A
3 2
9
2
Lời giải
Ta có:
2
1 1
e dx x e x e e
Câu 37: Tích phân
1 2021 0
d
bằng
1
Lời giải
1
x
Câu 38: Tích phân
3
0
cos dx x
bằng
A
3 2
3
1
1 2
Lời giải
Ta có:
3
3 0 0
3 cos d sin sin sin 0
Câu 39: Tích phân
1
0
d
bằng
7
Lời giải
Ta có:
1
d
x x x
Trang 12
Câu 40: Tích phân
2 2 1
2 d
x x x
bằng
7 6
5
Lời giải
Ta có:
2
2
7
x x x x
Câu 41: Tích phân 1 2
2
3x 4x 1 dx
bằng
Lời giải
Ta có:
1
2
Câu 42: Tích phân
2 1
2 dx x
bằng
A 3.ln 2 B
3
1
3
Lời giải
2 2
ln 2 ln 2 ln 2
x
x x
Câu 43: Tính tích phân
0 1
2 1
1 2
I
Lời giải
2 1 1
Câu 44: Giá trị của
2 0
sin xdx
bằng
Lời giải Chọn B
+ Tính được
2 0
sin cos 2 1
0
Trang 13
Câu 45: (Mã 104 2018)
2
dx
x
bằng
A
1
ln 35
7 ln
1 7 ln
7
2 ln 5
Lời giải Chọn C
2 2
1 1
ln 2 3 ln 7 ln 5 ln
dx
x
Câu 46: (Mã 103 2018)
2
dx
x
bằng
A 2ln 2 B
1
ln 2
2
ln 2
Lời giải Chọn C
2 2
1 1
ln 3 2 ln 4 ln1 ln 2
dx
x
Câu 47: Biết
3 1
2
ln ,
x
dx a b c x
với a b c, , ,c9. Tính tổng S a b c .
Lời giải
Ta có
3 1
x
Do đó a2,b2,c 3 S 7.
Câu 48: (Mã 102 2018)
1
3 1 0
d
x
e x
bằng
A
4
1
4
1
3 e e D e4 e
Lời giải Chọn C
1
3 1
0
d
x
e x
1
3 1 0
1
3 1
3 e xd x
1
3 1 0
1 3
x
3 e e
Câu 49: (Mã 123 2017) Cho
6
0
( ) 12
f x dx
Tính
2
0
(3 )
Lời giải Chọn C
Ta có:
6
(3 ) (3 ) 3 ( ) 12 4
Trang 14Câu 50: (Mã 104 - 2019) Cho hàm số f x Biết f 0 4
và f x 2sin2x3
,
x R
, khi đó
4 0
d
f x x
bằng
A
8
8
8
2
8
Lời giải Chọn C
d 2sin 3 d 1 cos 2 3 d 4 cos 2 d 4 sin 2
2
Ta có f 0 nên 4
1 4.0 sin 0 4 4
Nên 4 1sin 2 4
2
2
d 4 sin 2 4 d 2 cos 2 4 4
0
8
Câu 51: (Mã 102 - 2019) Cho hàm số ( )f x Biết (0) 4 f và
2
4 0
( )
f x dx
bằng?
A
8
8
C
8
8
Lời giải Chọn B
Ta có
,
2
( ) ( ) (2cos 3)
f x f x dx x dx
1 cos 2
2
x dx
(cos 2x 4)dx
=12sin 2x4x C do (0) 4f C 4
Vậy
1 ( ) sin 2 4 4 2
nên
1 ( ) ( sin 2 4 4)
2
0
1 ( cos 2 2 4 )
8
Câu 52: Cho
1 2 0
1
d ln 2 ln 3
, với ,a b là các số hữu tỷ Khi đó a b bằng
Lời giải Chọn C
Trang 15Xét
2
1
0
x
Vậy a2, b 1 a b 1.
Câu 53: Cho biết
2 2 0
1
ln 5 ln 3
x
ò
, với a b, Î ¤ Tính T=a2+b2 bằng
Lời giải Chọn A
2
ln 1 2 ln 3 ln 3 2 ln 5 2ln 3
2ln 5 3ln 3 ln 5 ln 3
x
Câu 54: Cho
3
2
d
ln 2 ln 3 ln 5
x
với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của
a b c bằng
Lời giải Chọn B
Ta có
x
dx
3
2
1 ln 2
x x
ln ln
4 ln 2 ln 3 ln 5
Suy ra a4,b1,c1 Vậy a b 2 c3 6
Câu 55: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên đồng thời thỏa mãn
0 1 5
f f Tính tích phân
1
0
d
f x
A I 10 B I 5 C I 0 D I 5
Lời giải Chọn C
1
0
d
f x
0 0
f x f x f f
Câu 56: (Mã 102 2018) Cho
21
5
ln 3 ln 5 ln 7 4
dx
, với a b c, , là các số hữu
tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b 2c B a b 2c C a b c D a b c
Lời giải
Trang 16Chọn B
Đặt t x4 2tdt dx
Với x 5 t 3; x21 t5
Ta có
21
dx
x x
5 2 3
2
4
dt t
1ln 2 ln 253
ln 2 ln 5 ln 7
Câu 57: (Mã 101 2018) Cho
55
16
d
ln 2 ln 5 ln11 9
x
, với a b c, , là các số hữu
tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 3c B a b 3c C a b c D a b c
Lời giải Chọn A.
Đặt t x 9 t2 x 9 2 dt dt x
Đổi cận x16 t , 5 x55 t 8
Do đó
55
16
d 9
x
8 2 5
2 dt 9
t
t t
8 2 5
dt 2 9
t
8
5
d
3 x 3 x 3 x
13ln x x 33 85
3 11 3 4
ln 2 ln 5 ln11
Vậy
Câu 58: Biết 1
ln
2
1 ln
e x
dx a b
với a b, là các số hữu tỷ Tính S a b
1 2
S
3 4
S
2 3
S
Lời giải
Đặt
2
1 lnx t lnx t 1 dx 2tdt
x
Đổi cận
2
Vậy
2 2
2
1 2
1 ln
t
Suy ra
;
a b S a b
Câu 59: Cho tích phân số
2
3
sin
d ln 5 ln 2 cos 2
x
x
với a b , Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 17A 2a b 0. B a 2b0. C 2a b 0. D a2b0..
Lời giải
+ Xét:
2
3
sin d cos 2
x
x
+ Đặt u cosx 2 du sin dx x sin dx xdu
+ Đổi cận:
5
2 2
2
5 2
2
1
2 2
2
a
b u
Câu 60: Cho tích phân
e 1
3ln 1
d
x
x
Nếu đặt t lnx thì
A
1 0
3 1 d
et
t
I t
e 1
3 1 d
t
t
e 1
3 1 d
I t t
D
1 0
3 1 d
I t t
Lời giải
Đặt tlnx
1
dt dx x
Đổi cận x e t1; x 1 t0
3ln 1
x
x
Câu 61: Cho hàm số y f x biết 0 1
2
f
và
2
x
f x xe với mọi x Khi đó
1
0
xf x dx
bằng
A
1 4
e
1 4
e
1 2
e
1 2
e
Lời giải Chọn B
Ta có 2 1 2 2 1 2
x x x
2
2
0
Câu 62: (Mã 103 2018) Cho
e
2 1
1x x x aln d e bec
với a, b , c là các số hữu tỷ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 18A a b c B a b c C a b c D a b c
Lời giải Chọn C
Ta có
e 1
1x x xln d
1.dx x x xln d
e 1
e 1 x x xln d
Đặt
2
1
d d
2
x x
Khi đó
e 1
ln d
e
1
x
2 1
e 1
2 4x
2
Suy ra
e 1
1xlnx xd
2
e 1
4 4
2
e
nên
1 4
a
, b , 1
3 4
c
Vậy a b c
Câu 63: (Mã 104 2018) Cho 2
1
2 ln d
e
với a b c, , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn B
Ta có
1
với 1
ln d
e
I x x x
Đặt
ln
v x x
2
1
2
x x v
1
e
1
2
2 1
e
e
1 4 2 7 4
a b c
Câu 64: Biết
1
2 0
ln 1 d ln 2 b
c
(với a b c, , * và
b
c là phân số tối giản) Tính
13 10 84
P a b c
Lời giải
Trang 19Chọn B
Đặt:
ln 1
v x x
2 2
2
1 1
2 2
x
x x v
Khi đó:
1
2 0
ln 1 d
2
2
0 0
1
2
x
2
a1,b1,c2 Vậy P13a10b84c 191
Câu 65: Biết rằng tích phân
1
0
2 +1 e d = + ex x x a b
, tích a.b bằng
Lời giải Chọn C
Điều kiện: a, b
Đặt
2 1
d e dx
d 2d
ex
v
1
0
2 +1 e dx x x
1 1 0 0
= 2 +1 ex x 2 e dx x 1
0
= 2x 1 ex = 1+ e = + ea b
= 1
= 1
a b
Vậy tích a.b =1
Câu 66: Biết rằng tồn tại duy nhất các bộ số nguyên , ,a b c sao cho
3
2
4x2 ln dx x a b ln 2cln 3
Giá trị của a b c bằng
Lời giải
1
x
Khi đó
2
4 2 ln d ln 2 2 2 1 d 24ln 3 12ln 2 2 7 12 ln 2 24ln 3
Vậy a7; b12; c24 a b c 5
Câu 67: Cho tích phân
1 0
(x 2)e d x x a be
, với a b; Tổng a b bằng
Chọn A
Trang 20x
với ;a b a3,b 2 a b 1
Câu 68: Tính tích phân
2 1
x
I xe dx
A I e2 B I e2 C I e D I 3e2 2e
Lời giải Chọn A
Đặt
x x x x
Câu 69: Cho tích phân
2 2 1
ln
với a là số thực, b và c là các số
nguyên dương, đồng thời
b
c là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức
2 3
P a b c
A P 6 B P 6 C P 5 D P 4
Lời giải
Đặt
2
1
1
1
x
Ta có
2
1 1
1
2
Khi đó 1
2 3.1 2 4 2
P