1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd12 (câu 13 34) vtpt của mp pt mặt phẳng cơ bản de

12 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mặt Phẳng Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH VÉC TƠ PHÁP TUYẾN  Véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng P là véctơ có giá vuông góc với .P Nếu n là một véctơ pháp tuyến của P thì... Viết phương trình mặt phẳng trung trực P

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT DỰA THEO CẤU TRÚC ĐỀ THAM KHẢO NĂM HỌC 2020 – 2021

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉC TƠ PHÁP TUYẾN

Véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng ( )P là véctơ có giá vuông góc với ( ).P Nếu

n là một véctơ pháp tuyến của ( )P thì k n cũng là một véctơ pháp tuyến của ( ).P

Nếu mặt phẳng ( )P có cặp véctơ chỉ phương là u u  1, 2 thì ( )P

có véctơ pháp tuyến là n u u   [ , ]  1 2

Mặt phẳng ( ) :P ax by cz d   0 có một véctơ pháp tuyến là n( ; ; ).a b c

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Mặt phẳng

 Mặt phẳng

0 0 0

qua ( ; ; ) ( )

( ; ; )

M x y z P

( ) : (P a x x )b y y(  )c z z(  ) 0

(*) Ngược lại, một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng ax by cz d   0, mặt phẳng này có VTPT n   ( ; ; ) a b c với a2+b2+c2 >0

Các mặt phẳng cơ bản

 Mặt phẳng

( )

( )

( )

VTPT

Oyz VTPT

Oxz VTPT

Oxy

    

    

    

Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với với đường thẳng AB cho trước.

Mặt phẳng (P) qua M, có VTPT n ( )P AB

nên phương trình được viết theo (*)

( ; ; )

: P ( ; ; )

Qua A x y z

P P a x x b y y c z z

VTPT n a b c

  

DẠNG TOÁN 13: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC KHÔNG

THUỘC MẶT PHẲNG – VTPT CỦA MẶT PHẲNG

Trang 2

Dạng 2 Viết phương trình ( )P qua A x y z ( ; ; )   ( ) ( ) :PQ ax by cz d   0.

( , , ) ( ) :

: P Q ( ; ; )

A x y z P

VT

u

PT n n b

a

a c

Q

  

P Q

Trang 3

Dạng 3 Viết phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng

AB

2

:

A B A B A B P

Qua I

P

Dạng 4 Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua M và vuông góc với

đường thẳng dAB.

( ; ; ) ( ) :

: P d

M x y z P

u

AB

Q a

  

Dạng 5 Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua điểm M và có cặp véctơ

chỉ phương a b  , 

( ; ; ) ( ) :

: P [ , ]

M x y z P

Qua

  

Dạng 6 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm A B C, , không thẳng hàng.

, ( )

( ) :

P

Qua A hay B hay C

T n AB C

 

Dạng 7 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A B, ( )P ( ).Q

, ( ) ( ) :

Q A hay B P

VTPT n AB n

ua

Dạng 8 Viết phương trình mp ( )P qua M và vuông góc với hai mặt

( ), ( )  

( ; )

P

Q P

VTPT

ua

n

M x y z

  

Dạng 9 Viết ( )P đi qua M và giao tuyến d của hai mặt phẳng:

( ) : Q a x b y c z d     0 và ( ) : T a x b y c z d2  2  2  2  0.

Phương pháp: Khi đó mọi mặt phẳng chứa d đều có dạng:

2 2

( ) : ( P m a x b y c z d    )  n a x b y c z d (    ) 0,  mn  0.

Vì M( )P mối liên hệ giữa m và n. Từ đó chọn mn sẽ tìm được ( ).P

Dạng 10 Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn

Phương pháp: Nếu mặt phẳng ( )P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm

( ; 0; 0),

A a

(0; ;0),

B b C(0;0; )c với (abc 0) thì ( ) : 1

x y z P

abc gọi là mặt phẳng đoạn chắn.

P

A

B I

P

d M

P

: là trung điểm AB.

Trang 4

Dạng 11 Viết phương trình mp P đi qua M, vuông góc mp Q

  //

   

:

PP

M x y z

mp P

i q PT

u

a

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Trang 5

Dạng 12 Viết phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm M và chứa

đường thẳng :

PP

  Trên đường thẳng Δ lấy điểm A và xác định VTCP u 

Khi đó

 

 

• :

Đ

P

M m

V

i qua

p P

TPT n AM u

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Dạng 13 Viết phương trình của mặt phẳng  P đi qua hai đường thẳng

song song  1, 2:

  1 2

:

Đ

PP

P

M hay M

mp P

VTPT n u u

i qua

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Dạng 14 Viết phương trình của mặt phẳng  P

đi qua hai đường thẳng cắt nhau  1, :2

  1 2

:

Đ

PP

P

M hay M

mp P

VTPT n u u

i qua

 

  

Dạng 15 Cho 2 đường thẳng chéo nhau  1, 2 Hãy viết phương trình  P

chứa  và song song 1  2

:

Đ

PP

P

mp P

i qua

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Dạng 16 Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm M và giao tuyến của hai mặt phẳng     , 

PP

  Chọn , A B thuộc giao tuyến hai mặt phẳng   và  

 

,

A B P

Cho:

; ;

o o

o

y

Cho:

; ;

o o

o

z

Khi đó

 

 

Đ

• :

m

V

i qua M

p P

TPT n AB AM

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

DẠNG 3 ĐIỂM THUỘC MẶT PHẲNG

Một mặt phẳng bất kỳ đều có phương trình dạng  P ax by cz d:    0, và

điểm M xM;y M;z M

M

Δ A

P

P Δ

2

P Δ

2

Trang 6

Nếu ax Mby Mcz Md  0 M P

Nếu ax Mby Mcz Md  0 M P

DẠNG 4 KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT

Khoảng cách từ điểm M x( M;y z M; M) đến mặt phẳng ( ) : P ax by cz d    được0

( ;( )) ax M by M cz M d

d M P

 

Câu 13 _ĐTK2022 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x 3y4z  có một1 0

vectơ pháp tuyến là:

A n   4  1;2; 3 

B n  3  3;4; 1 

C n 2 2; 3;4 

D n 1 2;3;4

Lời giải Chọn C

Câu 34 _ĐTK2022 Trong không gian Oxyz cho điểm M2; 5;3  và đường thẳng

:

x y z

d    

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương trình

A 2x 5y3z 38 0. B 2x4y z 19 0 .

C 2x4y z 19 0. D 2x4y z 11 0.

Lời giải Chọn B

Đường thẳng d đi qua A0; 2;3  và có vectơ chỉ phương u 2;4; 1 

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d nhận u 2;4; 1 

làm vectơ pháp tuyến

Do đó, phương trình mặt phẳng cần tìm là: 2x 24y5 1 z 3 0

2x 4y z 19 0

 P : 2x 3y4z  có một vectơ pháp tuyến là:1 0

A n   4  1;2; 3 

B n  3  3;4; 1 

C n 2 2; 3;4 

D n 1 2;3;4

Câu 1: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

  : 3x2y 4z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

A n  2 3;2;4

B n 3 2; 4;1 

C n 1 3; 4;1 

D n  4 3;2; 4 

Câu 2: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

 P : 2x3y z  2 0

Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của  P ?

Trang 7

A n32;3; 2. B n12;3;0. C n22;3;1. D n42;0;3 .

Câu 3: (Mã 101 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x4y z  3 0

Véctơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của   

?

A n  1 2;4; 1 

B n  2 2; 4;1 

C n  3  2; 4;1

D n 1 2;4;1

Câu 4: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x 3y4z 1 0

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của   

?

A n  3 2; 3; 4 

B n  2 2; 3; 4 

C n  1 2; 3; 4

D n  4  2; 3; 4

Câu 5: Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng P : 3 –x z  2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của P

?

A

4 ( 1;0; 1)

B n  1 (3; 1;2) C n  3 (3; 1;0) D n  2 (3;0; 1)

và đường thẳng

:

x y z

d    

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương

trình là

A 2x 5y3z 38 0. B 2x4y z 19 0 .

C 2x4y z 19 0. D 2x4y z 11 0.

Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P

đi qua điểm M3; 1;4 

đồng thời vuông góc với đường thẳng

:

d     

 có phương trình là

A 3x y 4z12 0 B 3x y 4z12 0 C x y 2z12 0 D x y 2z12 0

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;2; 3 

đồng thời vuông góc với đường thẳng

:

d     

 có phương trình là

A 2xy3z90 B 2xy3z 40

C x 2y 4 0 D 2xy3z40

Câu 8: (Đề Minh Họa 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1

) và

1;2;3

B

Viết phương trình của mặt phẳng  P

đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

A xy2z 3 0 B xy2z 60 C x3y4z 70 D x3y4z 26 0

Câu 9: (Mã 104 2018) Trong không gian Oxyz, Cho hai điểm A5; 4;2 

B1;2;4 

Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là

Trang 8

A 2x 3y z  20 0 B 3x y 3z 25 0 C 2x 3y z  8 0 D 3xy3z13 0

Câu 10: (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1

B2;1;0 

Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

A x3yz 50 B x3yz 60 C 3xyz 60 D 3xyz60

Câu 11: (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A  1;1;1

, B2;1;0 C 1; 1;2

Mặt phẳng đi quaA và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là

A 3x2z 1 0 B x2y 2z 1 0 C x2y 2z1 0 D 3x2z1 0

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(5; 4; 2) và B(1; 2; 4) Mặt phẳng đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB là?

A 3x y 3z 25 0 B 2x 3y z  8 0 C 3xy3z13 0 D 2x 3y z  20 0

Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm M3; 1;4 

đồng thời vuông góc với giá của vectơ a   1; 1;2 có phương trình là

A 3xy4z12 0 B 3x y 4z12 0 C x y 2z12 0 D x y 2z12 0

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,phương trình mặt phẳng đi qua điểm A1;2; 3  có

véc tơ pháp tuyến n2; 1;3 

A 2xy3z90 B 2xy3z 40

C x 2y 4 0 D 2xy3z40

Câu 15: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;1; 2 

và mặt phẳng

 P : 3x 2y z  1 0 Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với  P là:

A 2xy 2x90 B 2xy 2z 90

C 3x 2yz20 D 3x 2yz 20

Câu 16: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz, cho điểm M2; 1;3 

và mặt phẳng

 P : 3x 2y z  1 0

Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với  P

A 3x 2y z 11 0 B 2x y 3z14 0

C 3x 2y z 11 0 D 2x y 3z14 0

Câu 17: (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M  3; 1; 2    và mặt phẳng

   :3 x y   2 z   4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M

song song với   ?

A 3xy2z 60 B 3xy2z60

C 3xy 2z60 D 3x y 2z14 0

Trang 9

Câu 18: (Mã 101 2018) Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A  2; 1;2   và song song với

mặt phẳng   P : 2 x y   3 z   2 0 có phương trình là

A 2xy3z11 0 B 2xy 3z11 0

C 2xy3z11 0 D 2xy3z 90

Câu 19: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0

, B0;1;0

0;0; 2

Mặt phẳng ABC

có phương trình là:

A 3 1 2 1

x y z

C 3 1 2 1

x y z

D 3 1 2 1

x y z

Câu 20: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A  2;0;0, B0;3;0 và

0;0;4

C

Mặt phẳng ABC

có phương trình là

A 2 3 4 1

  

x y z

  

C 2 3 4 1

Câu 21: (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương

trình mặt phẳng đi qua điểm M1;2; 3 

và có một vectơ pháp tuyến n   1; 2;3

A x 2y3z12 0 B x 2y 3z 6 0 C x 2y3z12 0 D x 2y 3z60

Câu 22: (Mã 102 - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;2;0

B3;0;2

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A xy z  3 0 B 2xy z 20 C 2xy z  40 D 2xyz 20

Câu 23: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2; 1 

; B  1;0;1

và mặt phẳng

 P x: 2y z  1 0

Viết phương trình mặt phẳng  Q

qua A B, và vuông góc với  P

A  Q :2x y  3 0

B  Q x z:  0

C  Q : x y z  0

D  Q :3x y z  0

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;4;1 ,B 1;1;3

và mặt phẳng

 P x:  3y2z 5 0

Lập phương trình mặt phẳng  Q

đi qua hai điểm A,B và vuông

góc với mặt phẳng  P

A 2y3z11 0 B 2x 3y 11 0 C x 3y2z 5 0 D 3y2z11 0

Câu 25: Cho hai mặt phẳng    : 3x 2y2z 7 0,   : 5x 4y3z 1 0

Phương trình mặt phẳng

đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả  

và   

là:

A 2xy 2z0. B 2xy2z0.

C 2xy 2z0. D 2xy 2z 1 0.

Trang 10

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x:  3y2z 1 0, Q x z:   2 0

Mặt phẳng  

vuông góc với cả  P

và  Q

đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng

3 Phương trình của mp  

A x y z   3 0 B x y z   3 0 C 2x z  6 0 D 2x z  6 0

Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P ax by cz:    9 0 chứa hai

điểm A3;2;1

, B  3;5;2

và vuông góc với mặt phẳng  Q : 3x y z    Tính tổng4 0

S a b c  

A S 12 B S  2 C S  4 D S  2

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  

đi qua điểm M1; 2;3

và cắt các trục Ox, Oy,

Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc tọa độ O ) sao cho M là trực tâm tam giác ABC Mặt

phẳng  

có phương trình dạng ax by cz  14 0 Tính tổng T    a b c

Câu 29: Cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt các trục tọa độ Ox Oy Oz tại ,, , A B,

C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

A x y z   8 0 B x2y5z 30 0 C 5 2 1 0

x y z

  

D 5 2 1 1

x y z

  

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

  và mặt phẳng

 P x y z:    3 0

Phương trình mặt phẳng   đi qua O, song song với  và vuông góc với mặt phẳng  P

A x2y z 0 B x 2y z  0 C x2y z  4 0 D x 2y z   4 0

Câu 31: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , A0;1;0 , mặt phẳng  Q x y:   4z 6 0

đường thẳng

3

5

x

 

  

 Phương trình mặt phẳng  P qua A , song song với d và vuông

góc với  Q là :

A 3x y z    1 0 B 3x y z    1 0 C x3y z  3 0 D x y z  1 0

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau 1

:

2

:

 Phương trình mặt phẳng  P

chứa d và 1  P

song song với đường thẳng d là2

Trang 11

A  P x: 5y8z16 0 B  P x: 5y8z16 0

C  P x: 4y6z12 0 D  P : 2x y  6 0

Câu 33: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A1;0;0

và đường thẳng

:

Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm A và đường thẳng d ?

A  P : 5x2y4z 5 0 B  P : 2x1y2z  1 0

C  P : 5x 2y 4z 5 0 D  P : 2x1y2z 2 0

Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình1, 2

 Viết phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d d 1, 2

A 14x4y8z13 0 B 14x 4y 8z17 0

C 14x 4y 8z13 0 D 14x 4y8z17 0

Câu 35: (Chuyên KHTN - 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

1

2 :

:

 Phương trình mặt phẳng  P

song song và cách đều hai đường thẳng d d là:1; 2

A 2y 2z  1 0 B 2y 2z  1 0 C 2x 2z 1 0 D 2x 2z1 0

Câu 36: (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x y z   6 0

Điểm nào dưới đây không thuộc   ?

A Q3;3;0

B N2;2; 2

C P1; 2;3

D M1; 1;1 

Câu 37: (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x:  2y z  5 0.

Điểm nào dưới đây thuộc  P

?

A P0;0; 5 

B M1;1;6 C Q2; 1;5 

D N  5;0;0

Câu 38: (Chuyên Bắc Ninh 2019) Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng

 P : 2x y z   2 0

A Q1; 2; 2  B P2; 1; 1   C M1;1; 1  D N1; 1; 1  

Câu 39: (Hậu Lộc 2-Thanh Hóa- 2019) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  : 1

1 2 3

không đi qua điểm nào dưới đây?

A P0; 2;0

B N1; 2;3

C M1;0;0

D Q0;0;3

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w