1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 03 01 03 hh12 chuong iii pptđ he truc toa do trac nghiem theo dang hdg

32 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập Trắc Nghiệm
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ TRỤC TOẠ ĐỘCâu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ Oyz TRONG KHÔNG GIAN... Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua trục Oy... Tìm to

Trang 1

BÀI 1 HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ Oyz

TRONG KHÔNG GIAN

Trang 2

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M4;5;6 Hình chiếu của M trên trục Ox là

Hình chiếu của M4;5;6 xuống mặt phẳng Ox là M 4;0;0.

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho M4;5;6 Hình chiếu của M trên trục Oy

Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oyz  H ; ;0 2 3

Gọi M ' là điểm đối xứng với M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oyz

H

 là trung điểm của MM 'M ' 1 2 3 ; ;

Câu 9: Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm đối xứng của M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oxz là

A 1 2 3;;B 1 2 3;;  C 1 2 3; ;D 1 2 3; ;

Lời giải

Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxz H ; ;1 0 3

Gọi M ' là điểm đối xứng với M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oxz

Trang 3

Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxy H ; ;1 2 0

Gọi M ' là điểm đối xứng với M ; ;1 2 3 qua mặt phẳng  Oxy

H

 là trung điểm của MM 'M ' ; ;1 2 3

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2; 3;5 

Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua trục Oy

A A2;3;5. B A2; 3; 5  

C A   2; 3;5 . D A    2; 3; 5.

Lời giải

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A2; 3;5  lên Oy Suy ra H0; 3;0 

Khi đó H là trung điểm đoạn AA.

Trang 4

A 10; 2;13  B 2; 2; 7  C 2; 2; 7  D 2; 2; 7.

Lời giải

Có 2a4; 6;6 ; 3  b0;6; 3 ; 2   c  6; 2; 10 

.Khi đó: u2a3b 2c  2; 2; 7 

Trang 5

 1

2 3

2.1 1 12.2 3 72.1 0 2

c c c

Ta có: a b c    2;6;2

.Vậy a b c  2 11

Trang 6

Tọa độ trung điểm I của đoạn AB với A3; 2;3 

B1; 2;5

được tính bởi

12

0 1;0;42

42

A B I

A B I

x

y y

z

x x

y

I z

z

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;3; 2, B3; 1; 4 

Tìm tọa độ trung điểm I

1 2;1;32

32

A B I

A B I

A B I

Trang 7

A B M

A B M

Câu 32: Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;3 ,  B1; 2;5 , C0;0;1 Tìm

toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

A B C G

A B C G

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;3;4 , B2; 1;0 ,  C3;1;2

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G2;1; 2. B G6;3;6. C

23; ;33

3 1 1

1 2;1; 2 3

4 0 2

23

Giả sử G x y z , , 

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC suy ra

Trang 8

 .

A u v . 8

 

B u v . 6

  C u v . 0

  D u v . 6

A u v . 1

 

B u v . 1

  C u v   2; 3 

D u v . 5 2

 

Lời giải Chọn A

Câu 39: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A1;3, B   2; 2, C3;1 Tính cosin

góc A của tam giác.

A

2cos

17

A 

B

1cos

17

A 

C

2cos

17

A 

D

1cos

17

A 

Lời giải Chọn B

Trang 9

313

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn C

Trang 10

Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho a    3;4;0

b  5;0;12 Côsin của góc giữa a

và b

 bằng

313

Lời giải Chọn D

Ta có

  . 1

cos ,

2

A m 4 B m 2 C m 3 D m 2

Lời giải

Trang 11

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a    2;1; 2  và vectơ b    1;0;2 .

Tìm tọa độ vectơ c là tích có hướng của a  và b .

Ta có a b ,   3; 5; 1  

Câu 52: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm (1; 2;0) A  , (2;0;3)B , ( 2;1;3)C  và (0;1;1)D Thể

tích khối tứ diện ABCD bằng:

Trang 12

Câu 53: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;0; 1 ,  B1; 1;2 

Diện tích tam giác OAB bằng

6

11

Câu 54: Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm A2;0; 2, B1; 1; 2  , C  1;1;0 , D  2;1; 2 Thể tích

của khối tứ diện ABCD bằng

S 

612

S 

C S 2 61. D S  61.

Lời giải Chọn D

Trang 13

Lời giải Chọn A

Câu 57: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp A BCD. có A0;1; 1 ,  B1;1; 2 , C1; 1;0 

2 2,

x+ =-y

D

115

ìïï ï

Û = - = Û íïï = Þ + =

Trang 14

Câu 60: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a2;m1;3 , b1;3; 2 n

Tìm ,m n

để các vectơ ,a b

  cùng hướng

A

37;

4

mn

B m4;n 3 C m1;n 0 D

47;

Câu 62: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1 , B0;1;2

Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng Oxy sao cho ba điểm A , B , M thẳng hàng là

5

x y

Lời giải

Ta có u  2; 2;1 

Trang 15

Câu 64: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D.     có A0; 0;0 , B a ;0;0

Câu 65: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho a 2;3;1

m n p

Trang 16

Câu 66: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với: AB  1; 2; 2

Câu 67: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a2;m1;3 , b1;3; 2 n

Tìm m,

n để các vectơ a, b cùng hướng

A m 7;

34

n 

B m 7;

43

k m n

Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD B, 3;0;8 , D   5; 4;0 Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng Oxy và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB 

bằng:

A 10 5 B 6 10 C 10 6 D 5 10

Lời giải

Trang 17

Câu 70: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;0 , B1;1;0 , C0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao

cho tứ giác ABCD là hình bình hành?

Trang 18

Vậy D0;0;1

Câu 71: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1), (2; 1;3) B  và C ( 3;5;1)

Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A D ( 2;8; 3) B D ( 4;8; 5) C D ( 2; 2;5) D D ( 4;8; 3)

Lời giải Chọn D

1 21

3 4 2

13

3

3 53

Gọi E x y z ; ; 

Ta có: CE x 7;y 4;z2

;2EB2 2 ; 4 2 ; 6 2 xy   z

Trang 19

z E

Điểm M thuộc đoạn AB

sao cho MA2MB , tọa độ điểm M

Trang 20

Câu 77: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 

I D

OI   ODD

Do đó a b c  0.

Câu 78: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho A2;0;0 , B0; 2;0 , C0;0;2

Có tất cả bao nhiêu điểm

M trong không gian thỏa mãn M không trùng với các điểm , , A B C và

AMB BMC CMA   90 ?

Lời giải

Gọi , ,I J K lần lượt là trung điểm của , , AB BC CA

Do AMB BMC CMA   90 nên các tam giác AMB BMC CMA, , vuông tại M

Mặt khác ABBCAC2 2

Trang 21

Vậy MIMJMK  2 Khi đó M thuộc trục của đường tròn ngoại tiếp đáy IJK và cách

IJK

một khoảng không đổi là 2 Khi đó có hai điểm M thỏa mãn điều kiện trên.

Câu 79: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(2;2;1),

çè ø Tìm tọa độ tâm đường tròn

nội tiếp tam giác OMN

A I(1;1;1) B I(0;1;1) C I(0; 1; 1)- - . D I(1;0;1).

Lời giải Chọn B

Ta có bài toán bài toán sau

Trong tam giác ABC , I là tâm đường tròn nột tiếp ABCD ta có: a IA b IB c IC + +  =0.với BC=a AC; =b AB; = c

Trang 22

Vậy điểm (0;1;1)I là điểm cần tìm.

Câu 80: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1;2; 1- )

D A

32

Trang 23

tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích tứ giác ABCD bằng 3

lần diện tích tam giác ABC

D D

D D

D

x y z

D D

D

x y z

Trang 24

Giả sử ( ; ; )D a b c khi đó ta có

413123113

a b c

017

a b c

Trang 25

0 0 3

1 2; 1; 23

3 3 0

23

Trang 26

1 33

1 338

1 3

A B M

A B M

A B M

Trang 27

B A

Câu 90: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;2; 2 , B2;2; 4  Giả sử I a b c ; ; 

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB Tính T a 2b2c2

a b c

x y z

Trang 28

Vậy M0;0;3.

Câu 92: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A  2;3;1, B2;1;0, C   3; 1;1 Tìm

tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3SABC

D D

D D

x y z

D D D

x y z

Câu 93: Trong không gian Oxyz cho các điểm A5;1;5 ;  B4;3;2 ;  C   3; 2;1 Điểm I a b c ; ;  là

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tính a2b c ?

tam giác ABC vuông tại B

 tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm của cạnh huyền AC

11; ;32

I  

  Vậy a2b c 3

Câu 94: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ u1;1; 2 ,  v1;0;m

Tìm tất cả giá trịcủa m để góc giữa u, v bằng 45

Trang 29

Câu 95: Trong không gian Oxyz, cho các vec tơ a  5;3; 2 

bm; 1; m3

Có bao nhiêu giá

trị nguyên dương của m để góc giữa hai vec tơ a

A 5z x  0 B 7x y  0 C 5z x  0 D 7x y  0

Lời giải Chọn D

Theo giả thiết ta có cx y z; ; 

khác 0 và vuông góc với cả hai vectơ a1;3; 4 , b  1; 2;3nên

, v 5

.Tính u v

Trang 30

Vậy giá trị cần tìm của mm 0.

Câu 99: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a  5;3; 1 , b1; 2;1, cm;3; 1   Giá trị của

Tập hợp các giá trị của a để bốn điểm A , B , C , D đồng phẳng là tập con

của tập nào sau?

Trang 31

m 

B m  hoặc 1

113

m 

C m  hoặc 1 m 3 D m 1

Lời giải Chọn C

Trang 32

Câu 105:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;0- ), B(1;0; 1- ), C(0; 1;2- ),

Gọi DH là độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC

Công thức tính thể tích tứ diện ABCD là:

1, 6

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của  M  4;5;6   xuống mặt phẳng   Oxy   là  M   4;5;0  . - 02 03 01 03 hh12 chuong iii pptđ he truc toa do trac nghiem theo dang hdg
Hình chi ếu của M  4;5;6  xuống mặt phẳng  Oxy  là M   4;5;0  (Trang 1)
Hình chiếu của  M  4;5;6   xuống mặt phẳng  Ox  là  M   4;0;0  . - 02 03 01 03 hh12 chuong iii pptđ he truc toa do trac nghiem theo dang hdg
Hình chi ếu của M  4;5;6  xuống mặt phẳng Ox là M   4;0;0  (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w