1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

001 02 05 gt12 cii mu logarit bai 5 01 de 01 full bai tu luan

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Lũy Thừa - Hàm Số Mũ – Hàm Số Logarit
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập Tự Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 500,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH –MŨ –LOGARITĐể giải các phương trình mũ và lôgarit, ngoài việc phải thành thạo các công thức biến đổi biểu thức mũ và lôgarit, cần nhớ các biến đổi tương đương cơ bản sau dư

Trang 1

5 PHƯƠNG TRÌNH –MŨ –LOGARIT

Để giải các phương trình mũ và lôgarit, ngoài việc phải thành thạo các công thức biến đổi biểu thức mũ và

lôgarit, cần nhớ các biến đổi tương đương cơ bản sau (dưới đây ta luôn giả thiết 0a1).

a

(b 0, nếu b 0 thì phương trình này vô nghiệm)

 Tổng quát hơn,

 

  log  0 

f x

a

a  b f xb b

   

f x g x

aaf xg x

ax b   x a

 Tổng quát hơn, log     b

a f x  b f xa

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOOGARIT CƠ BẢN

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ CƠ BẢN a xb a 0, a 1

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi b  0

log 0, 1, 0

x

a

a  b xb aab

● Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi b  0

Câu 1 Giải phương trình 3x1 9

Câu 2 Giải phương trình

5

25

x x  

 

 

Câu 3 Giải phương trình

4 3 2

3xx 81

Câu 4 Giải phương trình 72x25x4 49

Câu 5 Giải phương trình

x  x x

Câu 6 Giải phương trình 9sin 2x  1

C

H

Ư

Ơ

N

G

MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 2

Câu 7 Giải phương trình 2 x 2x  4 x 4 4.

Câu 8 Tìm m để phương trình 2020mx2 2x m  2 1

 có hai nghiệm trái dấu

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm m

phương trình

2 ( ) 3

3 f x m  27

 có 3 nghiệm phân biệt?

Câu 10 Cho hàm số y x 3 3x  có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m2

để phương trình

3 3 1 2 1 4

64

xx  m

có ba nghiệm thực phân biệt

II

PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT CƠ BẢN loga x b x  0,a0,a luôn có nghiệm duy nhất1

b

x a với mọi b

Câu 1 Giải phương trình sau: log3x  4

Câu 2 Giải phương trình sau: log 22 x  2  3

Câu 3 Giải phương trình sau:  2 

4

log x 5x10 2

Câu 4 Giải phương trình sau: logx 12  2

Câu 5 Giải phương trình sau: log5 x2 3x 1 1

Câu 7 Giải phương trình sau:  2   

log xx 1 x1 log x2

Câu 9 Giải phương trình sau: log sin x  0

Câu 10 Giải phương trình sau: log2x 5log2x2  3

Câu 11 Giải phương trình 2 3 2018

log xlog x log x  .

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2  

3

log 1 x log x m  4 0

có hai nghiệm thực phân biệt

Trang 3

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOOGARIT ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

   

1

f x g x

a a

f x g x

  

Câu 1 Tính tổng các nghiệm của phương trình 2x22x 82x

Câu 2 Giải phương trình: 5x1 5x 2x12x3

Câu 3 Giải phương trình: 2 4 0.125x 3 x 3x 4 23 .

Câu 4 Giải phương trình:4x23x2 42x26x5 43x23x7 1

Câu 5 Tìm m để phương trình 5mx2 2x  3 2m 5m x có hai nghiệm trái dấu

Câu 6 Tìm m để phương trình7mx22x 72mx m có hai nghiệmx x1; 2thỏa mãn

2

x x

xx

Câu 7 Tìm mđể phương trình: m.2x25x6 21x2 2.26 5 x m  1

Câu 8 Tìm mđể phương trình:

2 4 3

1

1 5

x x

 

 

II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT:

   

   

0

a

f x g x

Câu 1 Giải phương trình:log254x52 log5 xlog 273

Câu 2 Giải phương trình: log2 xlog3xlog4xlog20 x

Câu 3 Tìm tập nghiệm S của phương trình log (23 x   1) log (3 x  1) 1 

Câu 4 Gọi x x là nghiệm của phương trình1, 2 log 2 logx  16 x Tính 0 x x 1 2

Câu 5 Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log log (32 ) 4 02x 2 x   bằng

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 4

Câu 6 Ba số a log 32 ; a log 34 ; a log 38 theo thứ tự lập thành cấp số nhân Công bội của cấp số

nhân này bằng

Câu 7 Cho phương trình

2

3

log x 2log x 2log x 3 0

có hai nghiệm phân biệt là x , 1 x Tính giá 2

trị của biểu thức Plog3 1x log27x2 biết x1 x2

Câu 8 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 3  9 8 3 

log 3 log 1 log 4

Câu 9 Cho hai số thực a, b thỏa mãn 100 40 16

4 log log log

12

a b

ab 

Giá trị của

a

b bằng

Câu 10 Giải phương trình: log3 22 log 3 2 0

x x

Câu 11 Giải phương trình:  2  

2

log 8 x log 1x 1 x  2 0

Câu 12 Tìm mđể phương trình:  3  2 

1 2

2

có 3 nghiệm phân biệt

Trang 5

DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

I ẨN PHỤ KHÔNG THAM SỐ

DẠNG 1: A a. 2f x  B a. f x  C0 (1)

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Cách 1:

Đặt t af x  t0 Khi đó phương trình (1) trở thành A t.2B t C.  0.(2)

Giải (2), đối chiếu điều kiện rồi trả lại ẩn cũ ta được các phương trình cơ bản

Cách 2:

 2  

2

A aB aC  A aB aC

Đây là phương trình dạng bậc hai đối với a f x , ta có thể tính nhanh nghiệm bằng máy tính

Câu 1 Giải phương trình sau

x

x x

Câu 2 Giải phương trình sau 7 x 71 x 6 0

Câu 3 Giải phương trình sau  2 1  x 2 1 x 2 2 0

Câu 4 Giải phương trình sau 9sin2x9cos2x 10

Lời giải

DẠNG 2: A a. xB b. xC c. x 0 (1)

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Với PT này ta có thể giải theo cách chia cả hai vế của phương trình cho c x (hoặc b x hoặc a x)

Khi đó ta được PT

   

   

Câu 1 Giải phương trình sau 9 x 3.6x2.4x0.

Câu 2 Giải phương trình sau 22x21 9.2x2x22x2 0

Câu 3 Giải phương trình sau 3.8x4.12x18x 2.27x0

DẠNG 3: A.log2a f x B.loga f x C0 (1), với 0a1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Cách 1:

ĐK: f x   0

Đặt tloga f x 

Khi đó phương trình (1) trở thành A t.2B t C.  0.(2)

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 6

Giải (2), trả lại ẩn cũ ta được các phương trình cơ bản

Cách 2: A.log2a f x B.loga f x C 0 A log a f x  2B.loga f x C0

Đây là phương trình dạng bậc hai đối với loga f x 

, ta có thể tính nhanh nghiệm bằng máy tính

Câu 1 Giải phương trình sau 2  

4 log x 1 6log x1  2 0

Câu 2 Giải phương trình sau    1 

log 3x 1 log 3x 3 12

Câu 3 Giải phương trình sau  2   2 

log x 6x  5x1  log x 4x  4x1  2 0

Câu 4 Giải phương trình sau 3log 4 4log 2 2log 8 0x  4x  16x

Câu 5 Giải phương trình sau 5logxxlog5 50

Câu 7 Giải phương trình sau  log 3  log 3 2

3

Câu 8 Giải phương trình sau  log 2  log 2

2

2 2 xx 2 2 x  1 x

Câu 9 Giải phương trình sau 1  

7

7x 6log 6x 5 1

DẠNG 4: ẨN PHỤ CÓ THAM SỐ

Câu 1 Tìm tất cả giá trị thực của tham số thực m để phương trình 9xm.3x 6 0 có hai nghiệm phân

biệt?

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m  có 25 0

nghiệm trái dấu

Câu 3 Tìm tất cả giá trị thực của tham số a để phương trình 2 3x1 a 2 3x 4 0

có 2 nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1 x2 log2 33

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 4x 2.2x 2 m có nghiệm x   1; 2

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình log32xlog3x 2m1 0 có nghiệm

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình log25 x log25x 1 2m 1 0 có nghiệm

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình m1 25 log 2xm 2xlog 5 2  2m  có hai1 0

nghiệm phân biệt x và 1 x thỏa mãn 2 x x  1 2 4

Trang 7

DẠNG 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP

LOGARIT HÓA.

I GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LOGARIT HÓA

DẠNG 1:a f x   b

Phương pháp giải:Điều kiện: 1 a 0 , b 0 Lấy logarit cơ số a cho hai vế, phương trình

trở thành: f x  loga b

DẠNG 2:a f x  b g x 

Phương pháp giải:Điều kiện: 1 a 0, b 0 Lấy logarit cơ số a cho hai vế phương trình trở

thành: f x  g x .loga b

DẠNG 3:

 

g x h x

f x

k x

b c a

d

Phương pháp giải : Điều kiện: 1 a 0; b c d , , 0 Lấy logarit cơ số a cho hai vế, phương

trình trở thành: f x  g x .loga b h x  .loga c k x  .loga d

PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CÓ THAM SỐ:

Câu 1 Giải phương trình sau:

2 2 3 2

2

x 

Câu 2 Giải phương trình sau:

1

7 27 3087

x

x x

Câu 3 Giải phương trình sau:

0,5

log log

2020 2018

1 4

10

x x

x

Câu 5 Giải các phương trình sau:

a) 2

2 3 2

x

x x

x

c) 2x24.7x2  1

d) 5x 3x5x1 3x15x2 3x3 0 e)

2 1

4x 3x 3x 2 x

PHƯƠNG TRÌNH CÓ THAM SỐ.

Câu 1 Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 2 1

3 5 15

x m

x x m

 

, m là tham số khác 2.

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 5x2 2x m 3

 có hai nghiệm phân biệt

1; 2

x x thỏa mãn x1x2 2x x1 2

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 8

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Cho phương trình

2 ( ) 2 ( ) 2 ( ) 3 2

f x m

f x f x m

   , m là tham số khác 2 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình đã cho có đúng 7 nghiệm phân biệt.

II GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA.

DẠNG 1: loga f x  b

Phương pháp giải: Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương:

Từ phương trình

 

 

f x a

  

DẠNG 2: loga f x  g x 

Phương pháp giải: Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương:

Từ phương trình

   

   

f x a

 

DẠNG 3: loga f x  logb g x 

Phương pháp giải: Đặt

 

t

f x a

g x b

 Khử x trong hệ phương trình

để thu được phương trình theo ẩn t, giải phương trình này tìm t, từ đó tìm x

PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG CHỨA THAM SỐ.

Câu 1 Giải phương trình sau: log 22 x 1 2

Câu 2 Giải phương trình sau: log (33 x 8) 2  x

Câu 3 Giải phương trình sau: log5xlog7x2

Câu 4 Giải phương trình sau:  1 

1 5

log 6  36 2

 

Câu 5 Giải phương trình sau:  1 

log 3x 1 2x log 2

Câu 6 Giải phương trình sau: log 6 55 x 1

x

Câu 7 Giải phương trình sau:   log 3 5  

2

log 9 2x 5 x

Câu 8 Giải phương trình sau: 2  2 

log x  2x log x  2x2

Trang 9

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ.

Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

3

log 2 3 6

x

x

có hai nghiệm thực x , 1 x thỏa mãn 2 x12 x22 12

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  1 

2

log 4x m.2x 3m 8 x 1

có hai nghiệm trái dấu

Câu 3 Tìm tất cả các giá trịcủa tham số m để phương trình x 1 log ex mx 2

có hai nghiệm thực phân biệt

Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên nhỏ hơn 2019 của tham số m để phương trình

log 2020x m log 1010x có nghiệm

DẠNG 5: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM

SỐ, ĐÁNH GIÁ.

I DÙNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT MŨ

Dựa vào các tính chất sau

Tính chất 1: Nếu hàm số yf x luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên a b; 

thì phương trình

 

f xk có không quá một nghiệm trên a b; 

f u  f v   u v u v, a b; .

Tính chất 2: Nếu hàm số yf x 

liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì phương trình

 

f xm

có không quá một nghiệm trên D.

Tính chất 3: Nếu hàm số yf x 

liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến); hàm số y g x  

liên tục

và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì phương trình: f x  g x  có không quá một nghiệm trên D.

Tính chất 4:Cho hàm số yf x  có đạo hàm đến cấp k liên tục trên a b; 

Nếu phương trình

 

  0

k

f x 

có đúng m nghiệm thì phương trình fk1 x 0

có nhiều nhất là m 1 nghiệm

 

Câu 3 Giải các phương trình: 3.4x3x 10 2 x 3 x0

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 10

Câu 4 Giải các phương trình: 3x2x 3x2

Câu 7 Giải phương trình: log22 xx1 log 2x2x6

2

2

1

x x

x

II DÙNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOAGRIT - MŨ

Tóm tắt phương pháp

Cho các biểu thức f x g x ,  

xác định trên tập D.

Nếu f x  a

g x a

với mọi x D thì

    f x  g x  a

f x g x

x D

2

1

log 9 x1 log x  2x5

.

III BÀI TOÁN ĐỊNH M TRONG PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT MŨ

Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m3.8xm21xx32x có nghiệm thuộc đoạn

2;5

.

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 5x22mx2 52x24mx m 2 x22mx m có hai

nghiệm phân biệt.

Câu 3 Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

2

2

x x

biệt lớn hơn 1.

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w