DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA... DẠNG 3: KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y xKhảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể ta phải xét hàm số trên toàn tập xác định.. Hàm số không
Trang 1BÀI 1 LŨY THỪA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Cho a, n* Khi đó
; 1
n n
- Cho số thực b và số nguyên dương n 2
- Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu a n b
- Khi n lẻ, b : Có duy nhất một căn bậc n của b , ký hiệu là n b
- Khi n chẵn và:
+ b : Không tồn tại căn bậc n của b 0
+ b : Có một căn bậc n của b là 0 n 0 0
+ b : Có hai căn bậc n của b kí hiệu là 0 n b và n b
3 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a và số hữu tỉ 0
m r n
, trong đó m,n,n2 Khi đó
m n
Trang 22 2
4 Lũy thừa với số mũ vô tỉ: Cho số thực a , 0 là một số vô tỉ và r n là một
dãy số hữu tỉ sao cho nlim r n
Khi đó lim
n
r n
Trang 3625125
Trang 6DẠNG 4: ĐIỀU KIỆN CHO CÁC BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA
Câu 1
[Mức độ 1] Tìm x để biểu thức
5 3
Trang 8DẠNG 5: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, BẤT ĐẲNG THỨC
Câu 1
[Mức độ 1] Chứng minh rằng
1 6
[Mức độ 2] Cho biểu thức P x x3 2k x3 x 0 Chứng minh luôn tồn tại số tự
nhiên k sao cho biểu thức
23 24
Trang 98 3 8 1 8
f x
, (với x 0) Biết rằng:
(1) (2) (2020) 5
m n
f f f với ,m n là các số nguyên dương và phân số
Trang 10a) a m b mc m nếu m b) 2 a m b mc m nếu m 2
Trang 11BÀI 2 HÀM SỐ LŨY THỪA
3 Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lũy thừa:
Tập xác định của hàm số lũy thừa y x luôn chứa khoảng 0; với mọi .Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số y x trên khoảng này
Đồ thị của hàm số lũy thừa yx luôn đi qua điểm I 1;1
Trang 13DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 14[Mức độ 2] Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số
xácđịnh với mọi x ?
Trang 15DẠNG 2: ĐẠO HÀM HÀM LŨY THỪA y x.
Trang 17DẠNG 3: KHẢO SÁT HÀM SỐ LŨY THỪA y x
Khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thể ta phải xét hàm số trên toàn tập xác định
Hàm số đồng biến khoảng ;
Hàm số không có cực trị
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Đồ thị hàm số đi qua các điểm 1; 1 , 1;1 .
Hàm số y x 5 là hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
+ Đồ thị:
Trang 18+ Bảng biến thiên:
' 2 0,
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và 0; Hàm số không có cực trị.
Đồ thị hàm số đi qua các điểm 2; 1 , 1;1 , 1;1 , 2;1
là hàm số lẻ nên đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng + Đồ thị:
Trang 19 là hàm số chẵn nên đồ thị nhận nhận trục Oylàm trục đối xứng.
+ Đồ thị:
Trang 20x làm trục đối xứng
+ Đồ thị:
Trang 22+ Đồ thị hàm số đi qua điểm ( )1;1.
Câu 3
Trang 23[Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
Câu 5
Trang 24[Mức độ 2] Tìm m nguyên dương nhỏ nhất để hàm số y2x 3m e9 nghịch biến trên khoảng
3
;2
Câu 9
[Mức độ 4] Xác định giá trị của tham số m để hàm số yx2 2mx m 21m2
nghịch biến trên khoảng 1;0
Trang 25BÀI 3: LÔGARIT
I ĐỊNH NGHĨA
Cho hai số dương a b, với a Số 1 thỏa mãn đẳng thức a b được gọi là
logarit cơ số a của b và kí hiệu là logab
Như vậy loga b a b.
Chú ý:
Không có logarit của số 0 và số âm vì a 0,
Cơ số của logarit phải dương và khác 1 a 1
Theo định nghĩa của logarit, ta có: log 1 0; loga aa 1; log b ,
1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số
Cho số dương a và các số dương1
,
b c
Khi a thì 1 logab logac b c
Khi 0 thì a 1 logab logac b c
3 Logarit của một thương:
Cho 3 số dương a b b , 1, 2 với a , ta có1
b
4 Logarit của lũy thừa:
Cho a b, 0,a 1, với mọi , ta có
loga b loga b
Đặc biệt:
1 log n log
a b a b
n
5 Công thức đổi cơ số:
Cho 3 số dương a b c, , với a 1,c 1, ta có
loglog
log
c a
c
b b
Trang 26 Đặc biệt:
1log
với 0
Chú ý:
Logarit thập phân và logarit tự nhiên
Logarit thập phân là logarit cơ số 10 Viết : log10b log b lg b
Logarit tự nhiên là logarit cơ số e Viết : logeb ln b
BẢNG TÓM TẮT CÔNG THỨC MŨ-LOARRIT THƯỜNG GẶP
log
Trang 27DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Trang 28điều kiện loga( )ac2 = logc( )b c3 và 2loga c+logc b= Tính giá trị của biểu8
loga b+2logb c+5logc a=12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
[Mức độ 1] Cho a b c d, , , là các số thực dương tùy ý Rút gọn biểu thức:
Trang 29[Mức độ 3] Cho a , b là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn ab Rút gọn1
biểu thức Ploga blogb a2 log a b logab blogb a1
Trang 30[Mức độ 2] Không sử dụng máy tính, hãy so sánh:
[Mức độ 2] Không sử dụng máy tính, hãy so sánh:
[Mức độ 3] Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 1a b 2 Hãy so sánh các c
số Alogcb a và Blog loga a blog logb b c log logc c a
Câu 10
[Mức độ 3] Với n là số nguyên lớn hơn 1 Hãy so sánh các số A logn n 1 và
Trang 31
1
Trang 32DẠNG 4: MAX – MIN CỦA BIỂU THỨC LÔGARIT
Câu 1
[Mức độ 2] Cho số thực
1
;327
log a t
, vì
1
;3 27
a t 1;3 Khi đó
3 2 1
3 1 3
P t t t
Xét
3 2 1
3 1 3
a
,
1;3 1;3 27
Trang 33giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 10
[Mức độ 4] Cho x y , 0;2 thỏa mãn x 3 x8 ey ey 11 Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức P lnx 1 ln y
Trang 34DẠNG 5: TÍNH LOGARIT THEO LOGARIT KHÁC DẠNG 5.1: TÍNH LOGARIT THEO 1 LOGARIT KHÁC
[Mức độ 2] Cho log 15 a3 Tính A log 1525 theo a
DẠNG 5.2: TÍNH LOGARIT THEO 2 LOGARIT KHÁC
16 theo a và b.
Trang 35Câu 5
[Mức độ 2] Cho alog 4, 3 blog 4.5 Hãy biểu diễn log 8012 theo a và b
Trang 36DẠNG 5.3: TÍNH LOGARIT THEO 3 LOGARIT KHÁC
Phương pháp: Chọn một cơ số chính, sử dụng công thức đổi cơ số để đưa tất cả
log 352
log 6
2
log 5 log 72
2
a b
,
5log
4
c d
, log3a c Tính 2 log b d3
Trang 37 của một chất biết rằng độ pH của nó là 2, 44.
A 1,1.10 mol/L.8 B 3, 2.104 mol/L C 3, 6.103 mol/L D 3, 7.103 mol/L
Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức P loga logb log c logay
b
C
21
b ab P
a ab P
S P k
Trang 38- Đi qua điểm 0;1.
- Nằm ở phía trên trục hoành
- Nhận trục hoành làm tiệm cận
Đồ thị:
- Đi qua điểm 1;0
- Nằm ở bên phải trục tung
Trang 39ngang đứng.
Trang 40CÁC GIỚI HẠN ĐẶC BIỆT CỦA MŨ VÀ LOGARIT.
f x a a
1 1
x
x
e A
sin 2
x
x
e A
1
x
x
x A
Trang 41Câu 8 Tìm giới hạn
2 0
3 1lim
1 cos 2
x
x L
1lim
ln log 1
y x
Câu 8 Tìm tập xác định của hàm số ylog sin 2 x1.
Câu 9 Tìm tập xác định của hàm số y log2x1 2
.
Trang 42Câu 12 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm sốylogx2 2x m 1
có tập xác định là .
Câu 13 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ylog 23 x m xác định với
mọi x thuộc khoảng 2; .
Câu 14 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
1log 2 3
Câu 16 Ta có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số 3
Câu 17 Ta có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2019; 2019 để hàm số
DẠNG 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ – LOGARIT
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số
Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số y xe x.
Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số
Câu 8 Chứng minh rằng, nếu y e 2x2ex thì y y 2y0.
Câu 9 Cho hàm số yln cos x Với điều kiện hàm số đã cho, tìm đạo hàm của hàm số
đó.
Câu 10 Cho hàm số ylnx2 x21
Với điều kiện hàm số đã cho, tìm đạo hàm của hàm số đó.
Trang 43DẠNG 4: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC CHỨA
HÀM MŨ, HÀM LÔGARÍT
Câu 1 Cho hàm số
21
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx2 ln x trên đoạn 2;3.
Câu 3 Tính hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x2 lnx
Câu 7 Cho a, b, c 1 Biết rằng biểu thức P log bc a log ac b 4log ab c đạt giá trị nhỏ
nhất m khi log c n b Tính giá trị m n .
Câu 8 Xét các số thực dương x y, thỏa mãn