1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạng toán 46 tìm cực trị hàm số hợp f(u(x) khi biết đồ thị hàm số f(x)

37 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng toán 46: Tìm cực trị của hàm số hợp f(u(x)) khi biết đồ thị hàm số f(x)
Tác giả Lê Quang Xê
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài toán ôn thi
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 4,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau: Lời giải Chọn B... Phân tích hướng dẫn giải1... Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị... Đồ thị hình bên dưới là đồ thị

Trang 1

Lập bảng biến thiên của hàm số yf x  khi biết đồ thị hàm số yf x 

B1 Xác định giao điểm của đồ thị hàm số yf x  với trục hoành

B2: Xét dấu của hàm số yf x , ta làm như sau

- Phần đồ thị của f x  nằm bên trên trục hoành trong khoảng a b thì ;  f x  0, xa b; 

- Phần đồ thị của f x  nằm bên dưới trục hoành trong khoảng a b thì ;  f x 0, xa b; 

Lập bảng biến thiên của hàm số g x f x u x  khi biết đồ thị hàm số yf x 

B1: Đạo hàm g x  f x u x  Cho g x   0 f x u x 

B2 Xác định giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đồ thị hàm số yu x 

B3: Xét dấu của hàm số yg x , ta làm như sau

- Phần đồ thị của f x  nằm bên trên đồ thị u x  trong khoảng a b thì ;  g x  0, xa b; 

- Phần đồ thị của f x  nằm bên dưới đồ thị u x  trong khoảng a b thì ;  g x 0, xa b; 

Trang 2

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm số cực trị của hàm hợp f u x khi biết đồ thị hàm số     f x  

f x đổi dấu khi đi qua x 0

Sự tương giao của hai đồ thị:

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số yf x  và y g x   là nghiệm của phương trình

     1

f xg x

Số nghiệm của phương trình  1 bằng số giao điểm của hai cực trị

Tính chất đổi dấu của biểu thức:

Gọi x là một nghiệm của phương trình: f x  Khi đó  0

Nếu x là nghiệm bội bậc chẳn (x  2, x 4, ) thì hàm số yf x  không đổi dấu khi đi qua 

Nếu x là nghiệm đơn hoặc nghiệm bội bậc lẻ (x  , x 3, )thì hàm số

 

yf x đổi dấu khi đi qua 

3 HƯỚNG GIẢI:

B1: Tính đạo hàm của hàm số:g x( )f x 33x2

B2: Dựa vào đồ thị của hàm f x ta suy ra số nghiệm của phương trình :   g x( ) 0

B3: Lập bảng biến thiên của hàm số g x( )f x 33x2 và suy ra số cực trị

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn B

Trang 3

c b

20

4

0

43

x x

Từ bảng biến thiên, ta thấy

Đường thẳng y a cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 1 điểm

Đường thẳng y b cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 3 điểm

Đường thẳng y c cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 1 điểm

Như vậy, phương trình ( ) 0g x  có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt

Vậy hàm số g x( )f x 33x2 có 7 cực trị

Trang 4

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán sử dụng đồ thị (hoặc bảng biến thiên) của hàm số yf x  (hoặc

B1: Lập bảng biên thiên của hàm số yf x 

- Dựa vào đồ thị hàm số yf x  xác định cực trị của hàm số yf x 

Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau

Trang 5

 

Bảng biến thiên

Ta có đồ thị của hàm h x  x33x2 như sau

Từ đồ thị ta thấy:

Đường thẳng y a cắt đồ thị hàm số y h x   tại 1 điểm

Đường thẳng y b cắt đồ thị hàm số y h x   tại 3 điểm

Đường thẳng y c cắt đồ thị hàm số y h x   tại 1 điểm

Như vậy phương trình g x  0 có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt

Vậy hàm số g x f x 33x2 có 7 cực trị

Trang 6

Câu 46.1: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 46.2: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( ) trên  và đồ thị của hàm số f x'( )như hình vẽ

Tìm số điểm cực trụ hàm số g x f x( 2 2x1)

Lời giải Chọn D

x x

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có đúng ba cực trị.

Câu 46.3: Cho hàm số bậc bốn yf x  Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm f x Hàm số' 

Từ đó suy ra hàm số g x fx22x2 có 3 điểm cực trị

Câu 46.4: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên ¡ và có bảng xét dấu của yf x  như sau

Hỏi hàm số g x f x 2 2x có bao nhiêu điểm cực tiểu ?

Lời giải Chọn A

Ta có g x   2x 2 f x 2 2 ;x

Trang 8

1 2 nghiem kep

.1

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có một điểm cực tiểu

Câu 46.5: Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số   f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số yf 4x2 4x là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta có: f x  0

12

Trang 9

 4x2 4x b có 2 nghiệm phân biệt x1, x2.

 4x2 4x c có 2 nghiệm phân biệt x3, x4.

 4x2  4x d có 2 nghiệm phân biệt x5, x6.

Vậy phương trình y 0 có 7 nghiệm bội lẻ phân biệt nên hàm số có 7 điểm cực trị

Câu 46.6: Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số f x  như sau

Từ bảng biến thiên ta có phương trình f x  0 có các nghiệm tương ứng là

Trang 10

Dựa vào đồ thị ta thấy: phương trình  1 vô nghiệm Các phương trình      2 ; 3 ; 4 mỗi

phương trình có 2 nghiệm Các nghiệm đều phân biệt nhau

Vậy phương trình y 0 có 7 nghiệm phân biệt nên hàm số yf x 2 2x có 7 điểm cựctrị

Câu 46.7: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  trên khoảng   ;  Đồ thị của hàm số

 

yf x như hình vẽ

Đồ thị của hàm số y f x  2 có bao nhiêu điểm cực đại, cực tiểu?

A. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu B. 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

C. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu D 3 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên

Trang 11

f x

f x y

Từ đó ta lập được bảng biến thiên của hàm số y f x  2

Suy ra hàm số có 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

Câu 46.8: Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số như hình bên

Hàm số g x  f x23x có bao nhiêu điểm cực đại ?

Lời giải Chọn B

22

Trang 12

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 4 điểm cực trị.

Câu 46.9: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số g x   f f x   có bao nhiêu điểm cực trị ?

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta thấy f x đạt cực trị tại   x0, x2

Dựa vào đồ thị suy ra:

 Phương trình ( )1 có hai nghiệm x 0 (nghiệm kép) và x a a  2 

 Phương trình ( )2 có một nghiệm x b b a   .Vậy phương trình g x 0 có 4 nghiệm bội lẻ là x0, x2, x a và x b Suy ra hàm số

g x  f f x  có 4 điểm cực trị

Trang 13

Câu 46.10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số g x( )f x44x2 là

Lời giải Chọn B

c b

4

4 4

20

23

x x

Trang 14

4 4

0

+ +

2

h x ( ) h' x ( )

0

Từ bảng biến thiên, ta thấy

Đường thẳng y a 0 cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 2 điểm

Đường thẳng y b 0;4 cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 4 điểm

Đường thẳng y c 4 cắt đồ thị hàm số y h x ( ) tại 0 điểm

Như vậy, phương trình ( ) 0g x  có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt

Trang 15

Câu 46.12: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ sau.

Số điểm cực trị của hàm số yf x 2x là:

Lời giải Chọn B

Câu 46.13: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên dưới

Hỏi đồ thị hàm số g x  f x 3x có bao nhiểu điểm cực trị ?

Lời giải

Trang 16

x x

g x

x x

Ta thấy x1, x0, x1 là các nghiệm đơn

x 2 là nghiệm kép nên đồ thị hàm số g x f x 3x có 3 điểm cực trị

Câu 46.14: Cho hàm số yf x( )có đạo hàm trên  Đồ thị của hàm số yf x'( )như hình vẽ

y

x

2

3 1 O -2 -1

Tìm số điểm cực trị của hàm số g x( ) 2 ( ) f xx22x2017

Lời giải Chọn B

Ta có g x'( ) 2 '( ) 2 f xx 2 2 f x'( ) ( x1)

Dựa vào hình vẽ ta thấy đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số yf x'( )tại 3 điểm: ( 1; 2), (1;0), (3;2). 

Trang 17

x

2

3 1 O -2 -1

Câu 46.15: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên dưới

Hàm số g x 2f x x2 đạt cực tiểu tại điểm

Lời giải Chọn B

12

x x

g x

x x

Trang 18

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy g x đạt cực tiểu tại   x 0.

Câu 46.16: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên dưới

Hàm số    

3 2

23

x

g xf x  xx đạt cực đại tại

A x 1 B x 0 C x 1 D x 2

Lời giải Chọn C

 

g x đạt cực đại tại

Trang 19

Câu 46.17: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ bên

Lời giải

Số điểm cực trị của hàm số g x  3f x x315x1 là

Lời giải Chọn B

Ta có g x  3f x 3x215; g x  0 f x   5 x2

Đồ thị hàm số f x  cắt đồ thị hàm số y 5 x2 tại hai điểm A0;5 ,  B2;1 

Trong đó x 0 là nghiệm bội bậc 2; x 2 là nghiệm đơn

Trang 20

3 17203

Như vậy phương trình g x 0 có tất cả 5 nghiệm đơn phân biệt

Gọi x a , với 1a4 là điểm cực tiểu của hàm số yf x 

Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau

Trang 21

Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau

 

Trang 22

Bảng biến thiên của hàm số yf x 22x

x x x

Nhận xét: y đổi dấu 3 lần khi đi qua các nghiệm nên phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt Vậy hàm số yf 6 3 x có 3 cực trị

Trang 23

Câu 46.22:Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số   f x  như sau:

 Phương trình x2   a 5 0, a  5 nên phương trình vô nghiệm

 Phương trình x2   b 5 0, 5b 2 nên phương trình 2 nghiệm phân biệt

 Phương trình x2   c 5 0, 2 c 3 nên phương trình 2 nghiệm phân biệt

 Phương trình x2   d 5 0, d 3 nên phương trình 2 nghiệm phân biệt

Nhận xét: 7 nghiệm trên khác nhau đôi một nên phương trình g x  0 có 7 nghiệm phân biệt.Vậy hàm số g x  f x 2 5 có 7 cực trị

Câu 46.23:Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số   f x  như sau:

Trang 24

x22x 1 b0 có  4b0, 0 1

2

b

  nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x22x 1 c0 có  4c0, c 3 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Nhận xét: 5 nghiệm trên khác nhau đôi một nên phương trình g x  0 có 5 nghiệm phân biệt.Vậy hàm số g x  f x12

1010

x x x f x

2

2

1 01

1

1, 2

x x

a a x

x

x x

c c x

2 2

Trang 25

h x  có 2 nghiệm phân biệt, với a a  2

h x  vô nghiệm, với b 2b2

h x   có 2 nghiệm phân biệt, với c c 2Vậy hàm số  

x

x x

x f x

11, 0 21

1, 21

x

a a x

x

x x

x x

d d x

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: Phương trình h x  a, h x b, h x  c, h x  d đều

có 2 nghiệm phân biệt

1

x

 

Trang 26

Câu 46.26:Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên    và có bảng biến thiên như sau

Ta có g x  3f x 

Do đó điểm cực tiểu của hàm số g x trùng với điểm cực tiểu của hàm số   yf x  

Vậy điểm cực tiểu của hàm số là x1

Câu 46.27:Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Ta có g x  f x x Cho g x 0  f x x

Nhận thấy đường thẳng yx cắt đồ thị hàm số yf x  lần lượt tại ba điểm x3;x1

Trang 27

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x  f x x

2

20202

y f x Xét hàm số g x  f x 2 2 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số g x  đạt cực tiểu tại x2 B Hàm số g x  đạt cực đại tại x0

C Hàm số g x  có 5 điểm cực trị D Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng 0; 2 

Trang 28

x x x x

Trang 29

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 46.30:Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  thoả mãn f  2 f 2 0 và đồ thị của hàm số

Trang 30

Câu 46.31:Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên dưới và f2 f  2 0.

Hàm số g x   f 3 x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?2

A 2; 1   B 1; 2  C 2;5  D 5;

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị hàm số yf x , suy ra bảng biến thiên của hàm số f x như sau 

Từ bảng biến thiên suy ra f x 0,   x

Trang 31

Suy ra hàm số g x nghịch biến trên các khoảng    ;1 , 2;5 

Câu 46.32:Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên dưới

Hàm số g x f 3 x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau

A   ; 1  B 1;2  C 2;3  D 4;7 

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x 

Trang 32

Kết hợp điều kiện x  , ta được 13   x 2.

Vậy hàm số g x đồng biến trên khoảng   1;2 

 

 

Vậy hàm số g x đồng biến trên khoảng   3;4 và  7; 

Câu 46.33:Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên dưới

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x 

 

Trang 33

g x  0 có 5 nghiệm bội lẻ nên hàm số g x  fx24x3 có 5 điểm cực trị.

Câu 46.34:Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x  như hình bên dưới

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số yf x 

 



Trang 35

Đặt g x  f 1 3 x1  g x 3.f1 3 x

Cho g x  0  f 1 3x 0  1 3 1

1 3 3

x x

x x

yg x tại nhiều điểm nhất  0m2

Câu 46.36:Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 36

  3

Số nghiệm của phương trình 3 f 2x 1 10 0 là

Lời giải Chọn C

f t  có 4 nghiệm phân biệt nên phương trình 3 f 2x 1 10 0

có 4 nghiệm phân biệt

Câu 46.37:Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  trên  Đồ thị của hàm số yf x  như hình vẽ

Đồ thị của hàm số g x  f3 x có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Ta có g x f3 xg x  3.f x f  2 x

Trang 37

f2 x  , với mọi x   nên 0 g x  0 f x   0 x1

Từ đó suy ra g x f3 x có hai điểm

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w